Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452252-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210423014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 12:58:00 đến ngày 2021-05-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,344,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 320CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San Lấp
1Phát quang24,0813100m2
2Vét hữu cơ6,9935100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III5,96100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9526,2374100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III32,1992100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (đất vận chuyển về đắp)21,8246100m3
B Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III59,43m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50104,78m3
3Lắp đặt đá khối bó vỉa641m
4Thu gom, vận chuyển, gia công đá núi lửa 30x60x4 cm1.134m2
5Lát sân, nền đường, vỉa hè đá núi lửa dày 60x30x4 cm1.134m2
6Trồng cây bằng lăng H: 3-4m, đk: 10-12cm101 cây
7Trồng hoa lá màu205,611m2
8Trồng cỏ lá gừng1.0001m2
9Đất màu trồng cây190,8415m3
10Đào đất đường ống35,85m3
11Đắp cát đường ống14,34m3
12Lát gạch thẻ đường ống71,7m2
13Lấp đất ống nước20,4345m3
14Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II56,2845m3
15Lắp đặt ống nhựa D422,39100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm9cái
17Lắp đặt van ren đồng, ĐK42mm1cái
18Lắp đặt bec tưới cây15bộ
19Đào mương cáp đất cấp III24m3
20Đắp cát móng đường ống16,368m3
21Lát gạch thẻ đường ống48m2
22Đắp đất mương cáp6,912m3
23Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm17,088m3
24Lắp đặt tủ điện tổng11 tủ
25Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A4cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2150m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm150m
31Đào móng trụ đèn5,4m3
32Đắp đất móng trụ đèn2,016m3
33Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm3,384m3
34Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M500,6m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x23,072m3
36Cung cấp bulon các loại24bộ
37Lắp đặt đèn cao áp 500W6bộ
38Lắp đặt trụ đèn cao áp6bộ
39SX bản mã chân trụ đèn0,0212tấn
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A2cái
41Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2375m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm375m
C Hạng mục: Nhà trưng bày
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III3,8772100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M5010,608m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,9954100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3404tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,1698tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,4387tấn
7Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x265,603m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III35,46m3
9Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M506,648m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7543,386m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0632100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4745tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,2633tấn
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x215,948m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,907,1909100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III2,9591100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III2,9591100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III2,9591100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6227100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2016tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,947tấn
22Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x29,3597m3
23Gia công cột bằng thép hình0,528tấn
24Lắp cột thép các loại0,528tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m1,0492tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,0492tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,052100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3763tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2755tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,6132tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1759tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x214,22m3
34Ốp móng đá hộc bằng đá bazan đen đốt 60x30x2mm44,52m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7541,1477m3
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần32,3803m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,488m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,702m3
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m3,472100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m5,3066100m2
41SXLD bu lông neo cột chính D28, L=820122cái
42Sản xuất bu lông neo dầm phụ D20, L=64072cái
43Bu lông liên kết đầu trụ cấp bền 8.8 đen M20455cái
44Sản xuất bản mã3,375tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m15,5888tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m15,5796tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ154,7541m2
48Lợp mái kính cường lực 10 ly64,76m2
49Lợp mái alu865,8906m2
50Gia công xà gồ thép8,6138tấn
51Lắp dựng xà gồ thép8,6138tấn
52Dây cáp giằng kèo256,3m
53Tăng đơ20cái
54ỐC siết cáp80cái
55Làm trần bằng tấm alu628,23m2
56GCLD bảng tên công trình1bộ
57Lát đá bậc tam cấp33,8263m2
58Lớt lót đá 4x6 kẹp vữa M5054,2957m3
59Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x227,5004m3
60Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ503,011m2
61Gia công lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm và phụ kiện kèm theo12,6m2
62GCLD cửa nhôm xingfa10,8m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC90 thoát nước mái0,045100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm18cái
65Lắp đặt tủ điện tổng1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A10cái
69Lắp đặt đèn treo nghệ thuật giỏ tre hình sứa - LED - 18w16bộ
70Lắp đặt đèn treo nghệ thuật giỏ tre hình nơm - LED - 18w50bộ
71Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 300x300 - 18W25bộ
72Lắp đặt đèn downlight D90 - 9W25bộ
73Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn29bảng
74Lắp đặt quạt treo tường8cái
75Lắp đặt dây dẫn 2x1,5152,5m
76Lắp đặt dây dẫn 2x2,5897,5m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm1.165m
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III6,3m3
79Đắp đất móng đường ống, đướng cống độ chặt K=0,856,3m3
80Lắp đặt kim thu sét dài 2m11 cột
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm20m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng15m
83Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm20m
D Hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,5069100m3
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M502,816m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0645tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5334tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2432100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x28,342m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III12,393m3
8Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M501,377m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M755,67m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3984100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0943tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4409tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x24,08m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0881tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5741tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,468100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,808m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2166tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2146tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,538tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0864100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x29,819m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5462tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,8302100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x28,34m3
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0564tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0569tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1036100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,836m3
30Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7522,1121m3
31Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,0432m3
32Gia công lắp dựng vách compact + phụ kiện29,4279m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75126,965m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75174,635m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75108,64m2
36Trát trần, vữa XM M7583,02m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7510,36m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7541,2m2
39Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x60039,68m2
40Bả bằng bột bả vào tường261,92m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần243,22m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ378,175m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ126,965m2
44Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M509,516m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7577,2m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x60089,94m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn20,02m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,64m2
49Lắp dựng hoa sắt cửa4,32m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương119m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,9637tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,9637tấn
53Gia công xà gồ thép0,346tấn
54Lắp dựng xà gồ thép0,346tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,0821m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,758100m2
57Gia công lắp dựng lan can sắt26,32m2
58Gia công lắp dựng tay vịn inox D6028m
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III0,264m3
60Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa0,066m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,063m3
62Lắp đặt bu lông M1624cái
63Gia công thang sắt0,3768tấn
64Lắp dựng thang sắt0,3768tấn
65Gia công lắp dựng lan can sắt5,076m2
66Gia công lắp dựng tay vịn inox D6010,8m
67Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
68Lắp đặt ô cắm ba4cái
69Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
70Lắp đặt các automat 1 pha 50A2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
72Lắp đặt quạt trần2cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng14bộ
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm200m
75Lắp đặt dây đơn 1,5mm2100m
76Lắp đặt dây đơn 2,5mm275m
77Lắp đặt dây đơn 10mm210m
78Lắp đặt dây đơn 16mm220m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm0,256100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,18100m
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/32 mm1cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm12cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm22cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm5cái
86Lắp đặt van ren, ĐK 32mm5cái
87Lắp đặt van ren, ĐK40mm1cái
88Lắp đặt xí bệt và phụ kiện6bộ
89Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện3bộ
90Lắp đặt vòi xịt vệ sinh6bộ
91Lắp đặt chậu rửa + vòi4bộ
92Lắp đặt gương soi4cái
93Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,15100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm0,36100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm12cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm12cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm6cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm6cái
100Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm6cái
101Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2124100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III6,1544m3
103Đá 4x6 kẹp vữa M501,3111m3
104Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,7967m3
105Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6122m3
106Đá hộc xếp khan0,7693m3
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,053tấn
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,115100m2
109Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x21,15m3
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M757,235m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7532,49m2
112Quét nước xi măng 2 nước32,49m2
113Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK 50m
114Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 30m
115Lắp đặt tủ điều khiển1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
117Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm280m
118Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 42mm0,8100 m
119Lắp đặt máy bơm chìm điện 1 pha 1.5kw, Q=5m3/h, H>=100m1cái
120Lắp đặt cáp treo bơm 5ly75m
121Lắp đặt van ren, ĐK42mm1cái
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm4cái
123Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm0,04100m
124Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D5, a=50800lỗ
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm0,8100m
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III0,0406m3
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x20,0376m3
128Xây tường bằng gạch KN XMCL 8x8x19, chiều dày 0,064m3
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,02m3
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
131Thép chốt D18 và khóa1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);33
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dung tốt1
2 Cần trục ô tô 3T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
3 Máy nén khí 600m3/h Sử dung tốt1
4 Máy hàn Sử dung tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Sử dung tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dung tốt1
9 Máy đầm bàn 1kW Sử dung tốt1
10 Máy bơm nước 0,75kw Sử dung tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sử dung tốt1
12 Máy đào Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
13 Ô tô tự đổ 10T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
14 Máy lu bánh thép 16T Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
15 Máy ủi 320CV Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->