Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 12:58:00 đến ngày 2021-05-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,344,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 0,75kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 320CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San Lấp | |||
| 1 | Phát quang | 24,0813 | 100m2 | |
| 2 | Vét hữu cơ | 6,9935 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 5,96 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 26,2374 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | 32,1992 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (đất vận chuyển về đắp) | 21,8246 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 59,43 | m3 | |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 104,78 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt đá khối bó vỉa | 641 | m | |
| 4 | Thu gom, vận chuyển, gia công đá núi lửa 30x60x4 cm | 1.134 | m2 | |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè đá núi lửa dày 60x30x4 cm | 1.134 | m2 | |
| 6 | Trồng cây bằng lăng H: 3-4m, đk: 10-12cm | 10 | 1 cây | |
| 7 | Trồng hoa lá màu | 205,61 | 1m2 | |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | 1.000 | 1m2 | |
| 9 | Đất màu trồng cây | 190,8415 | m3 | |
| 10 | Đào đất đường ống | 35,85 | m3 | |
| 11 | Đắp cát đường ống | 14,34 | m3 | |
| 12 | Lát gạch thẻ đường ống | 71,7 | m2 | |
| 13 | Lấp đất ống nước | 20,4345 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công đất cấp II | 56,2845 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D42 | 2,39 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK42mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bec tưới cây | 15 | bộ | |
| 19 | Đào mương cáp đất cấp III | 24 | m3 | |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | 16,368 | m3 | |
| 21 | Lát gạch thẻ đường ống | 48 | m2 | |
| 22 | Đắp đất mương cáp | 6,912 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 17,088 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 150 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 150 | m | |
| 31 | Đào móng trụ đèn | 5,4 | m3 | |
| 32 | Đắp đất móng trụ đèn | 2,016 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 3,384 | m3 | |
| 34 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 0,6 | m3 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 3,072 | m3 | |
| 36 | Cung cấp bulon các loại | 24 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn cao áp 500W | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt trụ đèn cao áp | 6 | bộ | |
| 39 | SX bản mã chân trụ đèn | 0,0212 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 375 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | 375 | m | |
| C | Hạng mục: Nhà trưng bày | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 3,8772 | 100m3 | |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 10,608 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,9954 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3404 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,1698 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4387 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 65,603 | m3 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | 35,46 | m3 | |
| 9 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 6,648 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 43,386 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0632 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4745 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,2633 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 15,948 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,1909 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 2,9591 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III | 2,9591 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 2,9591 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6227 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2016 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,947 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 9,3597 | m3 | |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | 0,528 | tấn | |
| 24 | Lắp cột thép các loại | 0,528 | tấn | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 1,0492 | tấn | |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,0492 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,052 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3763 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2755 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,6132 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1759 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | 14,22 | m3 | |
| 34 | Ốp móng đá hộc bằng đá bazan đen đốt 60x30x2mm | 44,52 | m2 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 41,1477 | m3 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 32,3803 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,488 | m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,702 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,472 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,3066 | 100m2 | |
| 41 | SXLD bu lông neo cột chính D28, L=820 | 122 | cái | |
| 42 | Sản xuất bu lông neo dầm phụ D20, L=640 | 72 | cái | |
| 43 | Bu lông liên kết đầu trụ cấp bền 8.8 đen M20 | 455 | cái | |
| 44 | Sản xuất bản mã | 3,375 | tấn | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 15,5888 | tấn | |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | 15,5796 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 154,754 | 1m2 | |
| 48 | Lợp mái kính cường lực 10 ly | 64,76 | m2 | |
| 49 | Lợp mái alu | 865,8906 | m2 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | 8,6138 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 8,6138 | tấn | |
| 52 | Dây cáp giằng kèo | 256,3 | m | |
| 53 | Tăng đơ | 20 | cái | |
| 54 | ỐC siết cáp | 80 | cái | |
| 55 | Làm trần bằng tấm alu | 628,23 | m2 | |
| 56 | GCLD bảng tên công trình | 1 | bộ | |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | 33,8263 | m2 | |
| 58 | Lớt lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 54,2957 | m3 | |
| 59 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | 27,5004 | m3 | |
| 60 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 503,01 | 1m2 | |
| 61 | Gia công lắp dựng cửa đi kính cường lực 8mm và phụ kiện kèm theo | 12,6 | m2 | |
| 62 | GCLD cửa nhôm xingfa | 10,8 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC90 thoát nước mái | 0,045 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 18 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt đèn treo nghệ thuật giỏ tre hình sứa - LED - 18w | 16 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn treo nghệ thuật giỏ tre hình nơm - LED - 18w | 50 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 300x300 - 18W | 25 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt đèn downlight D90 - 9W | 25 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | 29 | bảng | |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | 152,5 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 | 897,5 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 1.165 | m | |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,3 | m3 | |
| 79 | Đắp đất móng đường ống, đướng cống độ chặt K=0,85 | 6,3 | m3 | |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | 1 | 1 cột | |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | 20 | m | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng | 15 | m | |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 20 | m | |
| D | Hạng mục: Nhà làm việc, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,5069 | 100m3 | |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 2,816 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0645 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5334 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2432 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 8,342 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12,393 | m3 | |
| 8 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 1,377 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 5,67 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3984 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0943 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4409 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 4,08 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5741 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,808 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2166 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2146 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,538 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0864 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 9,819 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5462 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,8302 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,34 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0564 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0569 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1036 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,836 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 22,1121 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch KN XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,0432 | m3 | |
| 32 | Gia công lắp dựng vách compact + phụ kiện | 29,4279 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 126,965 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 174,635 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 108,64 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | 83,02 | m2 | |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 10,36 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 41,2 | m2 | |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | 39,68 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 261,92 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 243,22 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 378,175 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 126,965 | m2 | |
| 44 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa M50 | 9,516 | m3 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 77,2 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | 89,94 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 chống trơn | 20,02 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,64 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 4,32 | m2 | |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 119 | m2 | |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,9637 | tấn | |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,9637 | tấn | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,346 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,346 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,082 | 1m2 | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,758 | 100m2 | |
| 57 | Gia công lắp dựng lan can sắt | 26,32 | m2 | |
| 58 | Gia công lắp dựng tay vịn inox D60 | 28 | m | |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,264 | m3 | |
| 60 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa | 0,066 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,063 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt bu lông M16 | 24 | cái | |
| 63 | Gia công thang sắt | 0,3768 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng thang sắt | 0,3768 | tấn | |
| 65 | Gia công lắp dựng lan can sắt | 5,076 | m2 | |
| 66 | Gia công lắp dựng tay vịn inox D60 | 10,8 | m | |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ô cắm ba | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 200 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 75 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 20 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,256 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,18 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/32 mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 22 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt xí bệt và phụ kiện | 6 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện | 3 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 6 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,15 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,36 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,2124 | 100m3 | |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | 6,1544 | m3 | |
| 103 | Đá 4x6 kẹp vữa M50 | 1,3111 | m3 | |
| 104 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,7967 | m3 | |
| 105 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6122 | m3 | |
| 106 | Đá hộc xếp khan | 0,7693 | m3 | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,053 | tấn | |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,115 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,15 | m3 | |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 7,235 | m2 | |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 32,49 | m2 | |
| 112 | Quét nước xi măng 2 nước | 32,49 | m2 | |
| 113 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK | 50 | m | |
| 114 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | 30 | m | |
| 115 | Lắp đặt tủ điều khiển | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | 80 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 42mm | 0,8 | 100 m | |
| 119 | Lắp đặt máy bơm chìm điện 1 pha 1.5kw, Q=5m3/h, H>=100m | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt cáp treo bơm 5ly | 75 | m | |
| 121 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | 0,04 | 100m | |
| 124 | Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D5, a=50 | 800 | lỗ | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | 0,8 | 100m | |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,0406 | m3 | |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,0376 | m3 | |
| 128 | Xây tường bằng gạch KN XMCL 8x8x19, chiều dày | 0,064 | m3 | |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,02 | m3 | |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 131 | Thép chốt D18 và khóa | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.436.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ). | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình tương tự được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Số lượng 01 cán bộ chuyên nghành kỹ sư kinh tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 3T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 3 | Máy nén khí 600m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 0,75kw | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy đào | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 10T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 16T | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
| 15 | Máy ủi 320CV | Sử dung tốt, Kèm theo tài liệu kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi