Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452209-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210452199
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 11:08:00 đến ngày 2021-05-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 93,12 m2
2 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 42,408 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 4,534 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 12,6358 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 1.573,422 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 698,224 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 547,7672 m2
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 73,5576 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế 73,5576 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,2939 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 14,188 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 11,8411 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,7598 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,045 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0351 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1681 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,19 100m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 865,1525 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 663,2 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 289,24 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 107,5584 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 593,3848 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 107,66 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 865,35 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.653,32 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 6,5088 100m2
27 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 547,76 m2
28 Cửa đi nhôm xingfa một cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 21,12 m2
29 Vách kính nhôm xingfa, kính trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế 15,48 m2
30 Lắp dựng cửa Theo hồ sơ thiết kế 93,12 m2
31 Lắp dựng vách kính Theo hồ sơ thiết kế 15,48 m2
32 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 0,3348 tấn
33 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 43,301 m2
34 Màng khò chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 109,0054 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 109,0054 m2
36 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7731 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7731 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 3,0755 100m2
39 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế 51,42 m
40 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 34,204 m2
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
43 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
44 Móc treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
45 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
47 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Tủ điện phòng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
52 Công tắc xoay chiều cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
59 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 280 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế 350 m
65 Lắp đặt hộp nối Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
66 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 8,4 1m3
67 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m3
68 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
69 Sứ ốp chân Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
70 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế 55 m
71 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
72 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
73 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
74 Kẹp nối cọc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m
76 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 quả
B NHÀ ĐỂ XE, THƯ VIỆN XANH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,0416 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,52 m
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,168 m2
5 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,0884 m2
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,1097 m2
7 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1814 m2
8 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,0884 m2
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,1097 m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1814 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,6312 m2
12 Tấm nhựa PVC bịt khung che, mặt được in hình hoa văn, chữ Theo hồ sơ thiết kế 3,7 tấn
13 Bulong M16 + ecu Theo hồ sơ thiết kế 40 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,0362 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,71 m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 5,6092 bộ
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m2
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,0749 bộ
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,152 m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,536 bộ
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3024 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2889 bộ
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,3078 m2
24 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4435 m2
25 Lắp cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,2889 m2
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,3078 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4435 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,8336 m2
29 Bulong M16 + ecu Theo hồ sơ thiết kế 72 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,32 tấn
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 19,6453 100m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 14,661 cái
C CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,0391 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,3265 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 1,3065 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1068 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2327 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0259 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,6534 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1188 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0142 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0877 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,7379 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0173 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1091 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0917 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,0109 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,0975 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,2561 100m2
18 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,4561 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,5753 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 48,318 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 48,31 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m
23 Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 0,1427 m2
24 Bộ chữ aluminium nổi biển hiệu trường Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, huỳnh tôn tráng kẽm 3 ly Theo hồ sơ thiết kế 13,05 m2
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,3208 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,448 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 15,1019 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 9,1091 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 4,5763 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,2906 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0741 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2571 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 7,1148 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 5,4886 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 154,932 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 154,93 m2
38 Hoa sắt hàng rào thoáng, sắt đặc 12x12 Theo hồ sơ thiết kế 93,2378 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, huỳnh tôn tráng kẽm 3 ly Theo hồ sơ thiết kế 7,098 m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 149,868 m3
41 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2.497,8 m2
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 0,6098 100m3
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 8,712 m3
44 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 13,31 m3
45 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 6,292 m3
46 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,0043 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,363 100m2
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 121 cái
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 121 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 36,3 m2
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 2,829 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 3,8456 m3
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế 45,448 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 45,448 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->