Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ xóm Đải xã Long Cốc đi xóm Tân Lập xã Minh Đài, huyện Tân Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444609-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ xóm Đải xã Long Cốc đi xóm Tân Lập xã Minh Đài, huyện Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210444601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 11:06:00 đến ngày 2021-05-01 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,003,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + lối rẽ bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 237,6068 100m3
2 Đào nền đường bằng máy, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 54,6064 100m3
3 Công tác phá đá bằng máy đào Komatsu PC350 1,25m3 (hoặc máy đào khác có công suất tương đương trở lên) có gắn búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45,6796 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,9644 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,2077 100m3
6 Đào rãnh thoát nước + đào đất thi công tường chắn bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,227 1m3
7 Đào rãnh đường + đào đất thi công tường chắn bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,4412 100m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0904 1m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4943 100m3
10 Đắp trả đất thi công tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,7714 100m3
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 160,21 m3
12 Đánh cấp đường bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,432 100m3
13 Đào đất không thích hợp bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9622 100m3
14 Vét bùn bằng máy, Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,3436 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,6762 100m3
16 Đắp trả đất phần đào bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,7378 100m3
17 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 63,9989 100m2
18 Đá dăm đệm móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,5 m3
19 Bê tông đổ móng tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 67,5 m3
20 Bê tông thân tường chắn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 74 m3
21 Bê tông gia cố rãnh, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27 m3
22 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,135 100m2
23 Ván khuôn đổ bê tông thân Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,8655 100m2
24 Khe phòng lún bằng bao tải quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,2 m2
25 Cốt thép tường chắn F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7496 tấn
26 Cốt thép tường chắn F12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,8125 tấn
27 Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 68,75 m
28 Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 m3
29 Bê tông đổ gia cố mái ta luy, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,46 m3
30 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,87 m3
31 Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1436 100m2
32 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 100m3
33 Đóng cọc tre làm bờ vây thi công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2 100m
34 Nẹp tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240 m
35 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60 m2
36 Thép giằng đầu cọc F6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0106 tấn
37 Bơm hút nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 ca
38 Phá dỡ bờ vây thi công bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3 100m3
39 Điều phối đất: 0
40 Vận chuyển đất tận dụng sang đắp, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 107,8179 100m3
41 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 166,7972 100m3
42 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,3058 100m3
43 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 67,3593 100m3
44 Vận chuyển đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,2817 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.573,5 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,3013 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,9701 100m2
4 Vuốt lối rẽ 0
5 Bê tông mặt đường lối rẽ M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,644 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường vuốt lối rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,212 100m2
7 Móng cấp phối đá dăm loại 2 vuốt lối rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2973 100m3
8 Gia cố lề 0
9 Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 154,97 m3
10 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1623 100m3
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,4434 100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Rãnh dọc đậy bản B40: 0
2 Đào đất thi công rãnh bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1 100m3
3 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,55 100m3
4 Cát sạn đệm đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,85 m3
5 Bê tông đổ rãnh M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,3 m3
6 Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,178 100m2
7 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,47 m3
8 Cốt thép tấm bản F Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9108 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,407 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 110 cái
11 Rãnh dọc hình thang gia cố bằng BTXM M150 0
12 Đào đất mở rộng móng rãnh bằng máy, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,8232 100m3
13 Bê tông rãnh M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 382,32 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,6648 100m2
15 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,36 m3
16 Cốt thép tấm bản F Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5404 tấn
17 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,212 100m2
18 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 tấm
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,2 m3
2 Đào đất móng cống bằng máy, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,0592 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,2938 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0772 100m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,162 100m3
6 Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 130,88 m3
7 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240,41 m3
8 Bê tông gia cố mái ta luy + bậc lên xuống M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,15 m3
9 Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80,07 m3
10 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,8084 100m2
11 Đà giáo thi công cống bản đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4 m3
12 Cát sạn làm lớp đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 65,77 m3
13 Cống tròn BTCT F1500: 0
14 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,26 m3
15 Cốt thép ống cống F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2829 tấn
16 Cốt thép ống cống F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0982 tấn
17 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,7612 100m2
18 Lắp đặt ống bê tông F1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17 m
19 Quét nhựa ống cống F1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 64,6 m2
20 Cống tròn BTCT F1000: 0
21 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34,86 m3
22 Cốt thép ống cống F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7138 tấn
23 Cốt thép ống cống F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2327 tấn
24 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,8349 100m2
25 Lắp đặt ống bê tông F1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 83 m
26 Quét nhựa ống cống F1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 215,8 m2
27 Cống tròn BTCT F750: 0
28 Bê tông ống cống M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,45 m3
29 Cốt thép ống cống F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9423 tấn
30 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,349 100m2
31 Lắp đặt ống bê tông F750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 45 m
32 Quét nhựa ống cống F750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85,5 m2
33 Tấm bản đổ tại chỗ: 0
34 Bê tông đổ tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,13 m3
35 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,096 tấn
36 Cốt thép tấm bản F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3323 tấn
37 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,179 100m2
38 Tấm bản đậy hố thu: 0
39 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,34 m3
40 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0177 tấn
41 Cốt thép tấm bản F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0247 tấn
42 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0124 100m2
43 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
44 Tấm bản đậy cống: 0
45 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,43 m3
46 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3101 tấn
47 Cốt thép tấm bản F10-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6113 tấn
48 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2204 100m2
49 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 42 cái
50 Mối nối tấm bản: 0
51 Bê tông mối nối tấm bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,66 m3
52 Cốt thép mối nối tấm bản F4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0162 tấn
53 Mũ tường cống 0
54 Bê tông đổ mũ tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,48 m3
55 Cốt thép mũ tường cống F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2287 tấn
56 Bê tông bảo vệ bản, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,8 m3
57 Đá hộc xếp khan chống xói Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,23 m3
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN DÂN SINH:
1 Lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 cột
2 Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240 m
3 Đào đất đổ bê tông móng cột, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 m3
4 Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7 m3
F PHẦN TRÀN:
1 Thân tràn: 0
2 Bê tông mặt đập tràn, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 86,18 m3
3 Đá dăm đệm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 64,64 m3
4 Bê tông mái đập tràn thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 90,19 m3
5 Bê tông đổ sân tràn thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 97,46 m3
6 Bê tông chân khay M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 85,04 m3
7 Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,06 m3
8 Bê tông sân gia cố + mái TL thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47,29 m3
9 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,1862 100m2
10 Đào đất xây đập bằng máy đào, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,6902 100m3
11 Cát sạn đắp lõi đập công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,4938 100m3
12 Cốt thép mặt đập tràn + sân tràn thượng hạ lưu, mái tràn thượng hạ lưu, F Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,6444 tấn
13 Cống thoát nước tràn: 0
14 Đào đất móng cống + nắn chỉnh dòng bằng máy đào, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,5052 100m3
15 Bê tông đổ lòng cống tràn, sân tràn thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,4 m3
16 Cốt thép lòng tràn, sân tràn thượng, hạ lưu, F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0735 tấn
17 Bê tông đổ móng + thân tường cánh, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 52,2 m3
18 Bê tông đổ chân khay sân cống thượng hạ lưu, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,77 m3
19 Cát sạn làm lớp đệm lòng tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,34 m3
20 Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,32 m3
21 Cốt thép tấm bản F8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4034 tấn
22 Cốt thép tấm bản F12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0456 tấn
23 Lắp đặt tấm bản tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
24 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,396 100m2
25 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,94 m3
26 Cốt thép mũ tường cống + khớp nối F4-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0877 tấn
27 Bê tông khớp nối, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,5 m3
28 Quét nhựa bitum nóng vào thân mố, trụ, tường cánh tràn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 71,53 m2
29 Đá hộc bỏ chống xói hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,4 m3
30 Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,08 m3
31 Cốt thép thanh giằng F6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0137 tấn
32 Cốt thép thanh giằng F14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0652 tấn
33 Lắp đặt thanh giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 tấm
34 Khối lượng thi công khác: 0
35 Đào đất mương dẫn dòng bằng máy đào, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,21 100m3
36 Đắp bù đất mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,21 100m3
37 Bơm hút nước thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 ca
38 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,35 100m3
39 Đóng cọc tre, dài 2.2m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,54 100m
40 Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0221 tấn
41 Phên tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70 m2
42 Tre làm nẹp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 80 m
43 Thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->