Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ xóm Đải xã Long Cốc đi xóm Tân Lập xã Minh Đài, huyện Tân Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT từ xóm Đải xã Long Cốc đi xóm Tân Lập xã Minh Đài, huyện Tân Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 11:06:00 đến ngày 2021-05-01 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,003,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + lối rẽ bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 237,6068 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,6064 | 100m3 |
| 3 | Công tác phá đá bằng máy đào Komatsu PC350 1,25m3 (hoặc máy đào khác có công suất tương đương trở lên) có gắn búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45,6796 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,9644 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,2077 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước + đào đất thi công tường chắn bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,227 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh đường + đào đất thi công tường chắn bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,4412 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,0904 | 1m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4943 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả đất thi công tường chắn bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7714 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 160,21 | m3 |
| 12 | Đánh cấp đường bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,432 | 100m3 |
| 13 | Đào đất không thích hợp bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9622 | 100m3 |
| 14 | Vét bùn bằng máy, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,3436 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70,6762 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả đất phần đào bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,7378 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 63,9989 | 100m2 |
| 18 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 19 | Bê tông đổ móng tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,5 | m3 |
| 20 | Bê tông thân tường chắn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74 | m3 |
| 21 | Bê tông gia cố rãnh, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,135 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đổ bê tông thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,8655 | 100m2 |
| 24 | Khe phòng lún bằng bao tải quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,2 | m2 |
| 25 | Cốt thép tường chắn F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7496 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường chắn F12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8125 | tấn |
| 27 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 68,75 | m |
| 28 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | m3 |
| 29 | Bê tông đổ gia cố mái ta luy, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,46 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,87 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1436 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre làm bờ vây thi công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 34 | Nẹp tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m |
| 35 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m2 |
| 36 | Thép giằng đầu cọc F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 37 | Bơm hút nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | ca |
| 38 | Phá dỡ bờ vây thi công bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 39 | Điều phối đất: | 0 | ||
| 40 | Vận chuyển đất tận dụng sang đắp, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 107,8179 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 166,7972 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,3058 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,3593 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,2817 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.573,5 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,3013 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,9701 | 100m2 |
| 4 | Vuốt lối rẽ | 0 | ||
| 5 | Bê tông mặt đường lối rẽ M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường vuốt lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 vuốt lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2973 | 100m3 |
| 8 | Gia cố lề | 0 | ||
| 9 | Bê tông gia cố lề M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 154,97 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1623 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,4434 | 100m2 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Rãnh dọc đậy bản B40: | 0 | ||
| 2 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 4 | Cát sạn đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ rãnh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,178 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,47 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 110 | cái |
| 11 | Rãnh dọc hình thang gia cố bằng BTXM M150 | 0 | ||
| 12 | Đào đất mở rộng móng rãnh bằng máy, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,8232 | 100m3 |
| 13 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 382,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,6648 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm bản F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5404 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | tấm |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,0592 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,2938 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,0772 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130,88 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240,41 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố mái ta luy + bậc lên xuống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,15 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,07 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,8084 | 100m2 |
| 11 | Đà giáo thi công cống bản đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 12 | Cát sạn làm lớp đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 65,77 | m3 |
| 13 | Cống tròn BTCT F1500: | 0 | ||
| 14 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2829 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0982 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,7612 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông F1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17 | m |
| 19 | Quét nhựa ống cống F1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,6 | m2 |
| 20 | Cống tròn BTCT F1000: | 0 | ||
| 21 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34,86 | m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 23 | Cốt thép ống cống F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2327 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,8349 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông F1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83 | m |
| 26 | Quét nhựa ống cống F1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 215,8 | m2 |
| 27 | Cống tròn BTCT F750: | 0 | ||
| 28 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 29 | Cốt thép ống cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9423 | tấn |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,349 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông F750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45 | m |
| 32 | Quét nhựa ống cống F750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 85,5 | m2 |
| 33 | Tấm bản đổ tại chỗ: | 0 | ||
| 34 | Bê tông đổ tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 36 | Cốt thép tấm bản F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 38 | Tấm bản đậy hố thu: | 0 | ||
| 39 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm bản F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tấm bản đậy cống: | 0 | ||
| 45 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 47 | Cốt thép tấm bản F10-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6113 | tấn |
| 48 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2204 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | cái |
| 50 | Mối nối tấm bản: | 0 | ||
| 51 | Bê tông mối nối tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 52 | Cốt thép mối nối tấm bản F4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 53 | Mũ tường cống | 0 | ||
| 54 | Bê tông đổ mũ tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 55 | Cốt thép mũ tường cống F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2287 | tấn |
| 56 | Bê tông bảo vệ bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 57 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,23 | m3 |
| E | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN DÂN SINH: | |||
| 1 | Lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Đào đất đổ bê tông móng cột, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m3 |
| F | PHẦN TRÀN: | |||
| 1 | Thân tràn: | 0 | ||
| 2 | Bê tông mặt đập tràn, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 86,18 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,64 | m3 |
| 4 | Bê tông mái đập tràn thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90,19 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ sân tràn thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 97,46 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 85,04 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,06 | m3 |
| 8 | Bê tông sân gia cố + mái TL thượng, hạ lưu M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1862 | 100m2 |
| 10 | Đào đất xây đập bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,6902 | 100m3 |
| 11 | Cát sạn đắp lõi đập công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,4938 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép mặt đập tràn + sân tràn thượng hạ lưu, mái tràn thượng hạ lưu, F | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6444 | tấn |
| 13 | Cống thoát nước tràn: | 0 | ||
| 14 | Đào đất móng cống + nắn chỉnh dòng bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,5052 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đổ lòng cống tràn, sân tràn thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép lòng tràn, sân tràn thượng, hạ lưu, F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0735 | tấn |
| 17 | Bê tông đổ móng + thân tường cánh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,2 | m3 |
| 18 | Bê tông đổ chân khay sân cống thượng hạ lưu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,77 | m3 |
| 19 | Cát sạn làm lớp đệm lòng tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm bản F8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4034 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm bản F12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0456 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm bản tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,396 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 26 | Cốt thép mũ tường cống + khớp nối F4-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 27 | Bê tông khớp nối, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào thân mố, trụ, tường cánh tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,53 | m2 |
| 29 | Đá hộc bỏ chống xói hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 30 | Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 31 | Cốt thép thanh giằng F6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 32 | Cốt thép thanh giằng F14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | tấm |
| 34 | Khối lượng thi công khác: | 0 | ||
| 35 | Đào đất mương dẫn dòng bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 36 | Đắp bù đất mương dẫn dòng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,21 | 100m3 |
| 37 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | ca |
| 38 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre, dài 2.2m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 41 | Phên tre làm bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m2 |
| 42 | Tre làm nẹp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi