Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Đông Cuông (Điểm chính thôn Trung Tâm), xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412685-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường mầm non Đông Cuông (Điểm chính thôn Trung Tâm), xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210412637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 10:40:00 đến ngày 2021-05-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,933,884,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG + 1 PHÒNG ĐA NĂNG
1 Phần cọc Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 22,83 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo quy định hiện hành 1,8264 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 1,3694 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định hiện hành 2,5402 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo quy định hiện hành 0,1044 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định hiện hành 3,8088 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định hiện hành 1,35 m3
9 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0135 100m3
10 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành 0,0135 100m3
11 Ca máy hàn cắt thép Theo quy định hiện hành 2,4 ca
12 Công uốn sắt đầu cọc Theo quy định hiện hành 7,2 công
13 Thử tải cọc tại 2 điểm Theo quy định hiện hành 2 Điểm
14 Phần nền móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 2,0862 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 52,1544 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 8,446 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2372 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 46,5909 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 9,7101 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,272 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,056 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1343 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,8127 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 1,3761 tấn
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 20,5124 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,7564 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,9287 m3
29 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 17,6551 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 29,3046 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,664 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1567 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,4088 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,2564 tấn
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 31,4962 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,491 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,204 m3
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 84,6 m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,028 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,165 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1485 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 150 cái
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,0835 m3
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 39,1251 m2
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,0426 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,4942 100m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4499 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 4,4989 10m3/1km
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Theo quy định hiện hành 4,4989 10m3/1km
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 24,5577 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 61,05 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 61,05 m2
53 Phần cửa ( cả phụ kiện ) Theo quy định hiện hành 0 0.0
54 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 77,76 m2
55 Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ 1 cánh Theo quy định hiện hành 14,58 m2
56 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh , cửa lật Theo quy định hiện hành 4,95 m2
57 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh , cửa lùa có ô thoáng Theo quy định hiện hành 77,76 m2
58 Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ Theo quy định hiện hành 17,996 m2
59 Inox làm hoa sắt trên cửa Theo quy định hiện hành 523,1421 kg
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 121,2692 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 121,2692 m2
62 Phần thân mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
63 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 88,0939 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,1203 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 93,6283 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 13,6805 m3
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 193,0665 m2
68 Làm tấm ngăn tiểu khu vệ sinh Theo quy định hiện hành 43,212 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo quy định hiện hành 35,4704 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 336,298 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 336,298 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 42,957 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.635,663 m2
74 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.635,663 m2
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành 9,6524 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định hiện hành 9,6524 m3
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 213,252 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 213,252 m2
79 Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ Theo quy định hiện hành 15 Công
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,38 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,4853 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 55,1824 m2
83 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 55,1824 m2
84 Thép Inox làm lan can Theo quy định hiện hành 984,164 kg
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 643,4797 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 183,6663 m2
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,756 m3
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 26,448 m2
89 inox cầu thang L=11.92 M Theo quy định hiện hành 219,014 kg
90 Trụ đón tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 1 cái
91 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 Bộ
92 Nắp tôn (có khóa trên mái ) Theo quy định hiện hành 1 Bộ
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 13,6982 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,9906 m3
95 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Theo quy định hiện hành 0,8889 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 Theo quy định hiện hành 0,8889 tấn
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,9452 100m2
98 Tôn úp nóc trên mái Theo quy định hiện hành 64,87 m
99 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 106,575 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 157,451 m2
101 Ống thoát nước mái sảnh + hành lang tầng 2 Theo quy định hiện hành 26 Cái
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 7,9618 100m2
103 Phần kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,7302 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,2524 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1149 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 4,2658 tấn
108 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 71,735 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 71,735 m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 26,136 m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 33,836 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 4,2768 100m2
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 3,076 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,7484 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,8008 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 12,9982 tấn
117 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 118,712 m2
118 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 118,712 m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,3774 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,8882 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3428 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,5717 tấn
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,775 m2
124 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 7,579 m2
125 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 7,579 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 22,55 m
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,95 m3
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2081 100m2
129 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,808 m2
130 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 20,808 m2
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0157 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,3165 tấn
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 110,7166 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành 5,845 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 11,2249 tấn
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 10,3708 100m2
137 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành 1,3688 100m2
138 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1.024,8468 m2
139 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.030,2768 m2
B ĐIỆN NƯỚC
1 PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 25 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Theo quy định hiện hành 28 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 21 bộ
5 Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W Theo quy định hiện hành 21 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 38 cái
7 Móc quạt Theo quy định hiện hành 38 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 6 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 26 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường) Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 17 cái
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo quy định hiện hành 20 bảng
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 Theo quy định hiện hành 300 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo quy định hiện hành 850 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 250 m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe ( mặt 1+ rọ âm tường) dùng cho điều hòa Theo quy định hiện hành 12 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 650 m
23 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 450x550x160 Theo quy định hiện hành 2 Cái
24 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 30 Cuộn
25 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
26 Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 Theo quy định hiện hành 6 hộp
27 tê cút đấu dây Theo quy định hiện hành 50 Cái
28 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 500 Cái
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 cho máy bơm cứu hỏa Theo quy định hiện hành 65 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 mm Theo quy định hiện hành 65 m
31 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 bộ
32 Tủ điện 400x300x110 Theo quy định hiện hành 1 Cái
33 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
34 PHẦN ĐIỆN THU SÉT Theo quy định hiện hành 0 0.0
35 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
36 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo quy định hiện hành 5 cái
37 Sứ nhồi vữa chân kim chống dột Theo quy định hiện hành 5 cái
38 Thép bản đế liên kết kim Theo quy định hiện hành 20,0911 kg
39 Bật đỡ dây Theo quy định hiện hành 20 cái
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo quy định hiện hành 65 m
41 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo quy định hiện hành 100 m
42 Bù giá thép 12 lên 14 Theo quy định hiện hành 32 kg
43 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 14 cọc
44 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 2 Lần
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 48 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 48 m3
47 Thiết bị Theo quy định hiện hành 0 0.0
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,53 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,85 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
52 Lắp đặt tê nhựa 34x27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
53 Lắp đặt tê nhựa 27x21mm Theo quy định hiện hành 45 cái
54 Lắp đặt cút nhựa 34mm Theo quy định hiện hành 8 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 25mm Theo quy định hiện hành 28 cái
56 Lắp đặt cút nhựa 20mm Theo quy định hiện hành 60 cái
57 Lắp đặt tê nhựa 34mm Theo quy định hiện hành 2 cái
58 Côn thu nhựa D34-27 Theo quy định hiện hành 3 cái
59 Côn thu nhựa D27-21 Theo quy định hiện hành 16 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa 34mm Theo quy định hiện hành 5 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa 27mm Theo quy định hiện hành 15 cái
62 Nút bịt D21 Theo quy định hiện hành 60 Cái
63 Lắp đặt van khóa nhựa 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
64 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 6 Cái
65 Lắp đặt giắc co nhựa 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
66 Lắp đặt giắc co nhựa 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 17 bộ
68 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 17 cái
69 Lắp đặt kệ kính Theo quy định hiện hành 17 cái
70 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 17 cái
71 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 22 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo quy định hiện hành 16 bộ
73 Xịt xí Theo quy định hiện hành 16 Cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối Theo quy định hiện hành 6 bộ
75 Xịt xí Theo quy định hiện hành 6 Cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 10 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 10 bộ
78 Van xả cặn téc D34 Theo quy định hiện hành 3 Cái
79 Van khóa 1 chiều D25 Theo quy định hiện hành 1 Cái
80 Băng keo Theo quy định hiện hành 20 tuýp
81 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 20 Cuộn
82 Máy bơm Theo quy định hiện hành 1 Bộ
83 Phao téc điện Theo quy định hiện hành 3 cái
84 nẹp ống các loại Theo quy định hiện hành 300 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo quy định hiện hành 2 bể
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
87 Giếng khoan Theo quy định hiện hành 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa D110 Theo quy định hiện hành 1,35 100m
89 Lắp đặt ống nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
90 Lắp đặt ống nhựa 32mm Theo quy định hiện hành 0,75 100m
91 Lắp đặt cút nhựa D110 mm Theo quy định hiện hành 18 cái
92 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 35 cái
93 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 25 cái
94 Lắp đặt tê nhựa D110 Theo quy định hiện hành 16 cái
95 Lắp đặt tê nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 20 cái
96 Lắp đặt Y nhựa D110 kiểm tra Theo quy định hiện hành 6 cái
97 Lắp đặt Y nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
98 Lắp đặt chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 8 cái
99 Lắp đặt tê nhựa D110x90 Theo quy định hiện hành 10 cái
100 Lắp đặt tê nhựa D90x34mm Theo quy định hiện hành 20 cái
101 Nút bịt D110 Theo quy định hiện hành 6 Cái
102 Lắp đặt côn nhựa D110-34 Theo quy định hiện hành 3 cái
103 Lắp đặt côn nhựa D90x34 Theo quy định hiện hành 6 cái
104 chóp thông hơi D34: KT 300x300 Theo quy định hiện hành 4 Cái
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 16 cái
106 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 24,3 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 24,3 m3
108 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định hiện hành 12,15 m3
109 Thoát nước mái Theo quy định hiện hành 0 0.0
110 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo quy định hiện hành 1,04 100m
111 Lắp đặt cút nhựa D90mm Theo quy định hiện hành 13 cái
112 nẹp ống nhựa Theo quy định hiện hành 100 Cái
113 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 13 cái
114 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 13 cái
C Bể tự hoại lớp học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 29,8774 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 6,4765 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,579 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,158 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0141 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,095 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 48,7691 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,7615 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0516 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0255 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy Theo quy định hiện hành 7 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->