Gói thầu: Xây dựng công trình Trường mầm non Đông Cuông (Điểm chính thôn Trung Tâm), xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210412685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường mầm non Đông Cuông (Điểm chính thôn Trung Tâm), xã Đông Cuông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 10:40:00 đến ngày 2021-05-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,933,884,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 5 PHÒNG + 1 PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phần cọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 22,83 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 1,8264 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,3694 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,5402 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,1044 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 3,8088 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định hiện hành | 1,35 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0135 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0135 | 100m3 |
| 11 | Ca máy hàn cắt thép | Theo quy định hiện hành | 2,4 | ca |
| 12 | Công uốn sắt đầu cọc | Theo quy định hiện hành | 7,2 | công |
| 13 | Thử tải cọc tại 2 điểm | Theo quy định hiện hành | 2 | Điểm |
| 14 | Phần nền móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,0862 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 52,1544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,446 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2372 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 46,5909 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 9,7101 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,272 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,056 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1343 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,8127 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 1,3761 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 20,5124 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,7564 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,9287 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 17,6551 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 29,3046 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,664 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1567 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,4088 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,2564 | tấn |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 31,4962 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,491 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,204 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,6 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,028 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,165 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1485 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,0835 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,1251 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,0426 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,4942 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4499 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 4,4989 | 10m3/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 4,4989 | 10m3/1km |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 24,5577 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 61,05 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 61,05 | m2 |
| 53 | Phần cửa ( cả phụ kiện ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ 2 cánh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 77,76 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 14,58 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh , cửa lật | Theo quy định hiện hành | 4,95 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh , cửa lùa có ô thoáng | Theo quy định hiện hành | 77,76 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm hệ | Theo quy định hiện hành | 17,996 | m2 |
| 59 | Inox làm hoa sắt trên cửa | Theo quy định hiện hành | 523,1421 | kg |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 121,2692 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 121,2692 | m2 |
| 62 | Phần thân mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 88,0939 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,1203 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 93,6283 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,6805 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 193,0665 | m2 |
| 68 | Làm tấm ngăn tiểu khu vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 43,212 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định hiện hành | 35,4704 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 336,298 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 336,298 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 42,957 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.635,663 | m2 |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.635,663 | m2 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 9,6524 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 9,6524 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 213,252 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 213,252 | m2 |
| 79 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ | Theo quy định hiện hành | 15 | Công |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,38 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,4853 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 55,1824 | m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 55,1824 | m2 |
| 84 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 984,164 | kg |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 643,4797 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 183,6663 | m2 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 26,448 | m2 |
| 89 | inox cầu thang L=11.92 M | Theo quy định hiện hành | 219,014 | kg |
| 90 | Trụ đón tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 91 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 92 | Nắp tôn (có khóa trên mái ) | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,6982 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,9906 | m3 |
| 95 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 0,8889 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Theo quy định hiện hành | 0,8889 | tấn |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,9452 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 64,87 | m |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 106,575 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 157,451 | m2 |
| 101 | Ống thoát nước mái sảnh + hành lang tầng 2 | Theo quy định hiện hành | 26 | Cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 7,9618 | 100m2 |
| 103 | Phần kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 23,7302 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,2524 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1149 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,2658 | tấn |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 71,735 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 71,735 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 26,136 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 33,836 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 4,2768 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 3,076 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,7484 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,8008 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,9982 | tấn |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 118,712 | m2 |
| 118 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 118,712 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,3774 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,8882 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3428 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,5717 | tấn |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,775 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,579 | m2 |
| 125 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 7,579 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,55 | m |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,95 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2081 | 100m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,808 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,808 | m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0157 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,3165 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 110,7166 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,845 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 11,2249 | tấn |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 10,3708 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,3688 | 100m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1.024,8468 | m2 |
| 139 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.030,2768 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Theo quy định hiện hành | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 7 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe + ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều ( mặt 1 + rọ âm tường) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo quy định hiện hành | 20 | bảng |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe ( mặt 1+ rọ âm tường) dùng cho điều hòa | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 650 | m |
| 23 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 450x550x160 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 30 | Cuộn |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 26 | Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 | Theo quy định hiện hành | 6 | hộp |
| 27 | tê cút đấu dây | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 28 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 500 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 cho máy bơm cứu hỏa | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21 mm | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Tủ điện 400x300x110 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 33 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 38 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 20,0911 | kg |
| 39 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 42 | Bù giá thép 12 lên 14 | Theo quy định hiện hành | 32 | kg |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 14 | cọc |
| 44 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | Lần |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 48 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 48 | m3 |
| 47 | Thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,53 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa 34x27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa 27x21mm | Theo quy định hiện hành | 45 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Theo quy định hiện hành | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 58 | Côn thu nhựa D34-27 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 59 | Côn thu nhựa D27-21 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa 27mm | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 62 | Nút bịt D21 | Theo quy định hiện hành | 60 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van khóa nhựa 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 64 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 65 | Lắp đặt giắc co nhựa 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt giắc co nhựa 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 17 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 73 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 75 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 78 | Van xả cặn téc D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 79 | Van khóa 1 chiều D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 80 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 20 | tuýp |
| 81 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 20 | Cuộn |
| 82 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 83 | Phao téc điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 84 | nẹp ống các loại | Theo quy định hiện hành | 300 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 87 | Giếng khoan | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 1,35 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa D110 kiểm tra | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa D110x90 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa D90x34mm | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 101 | Nút bịt D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa D110-34 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa D90x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 104 | chóp thông hơi D34: KT 300x300 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 106 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 24,3 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 24,3 | m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 12,15 | m3 |
| 109 | Thoát nước mái | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo quy định hiện hành | 1,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 112 | nẹp ống nhựa | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 114 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| C | Bể tự hoại lớp học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8774 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 7 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi