Gói thầu: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiêt bị công trình Trường mầm non Châu Quế Hạ (điểm chính thôn Ngọc Châu), xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiêt bị công trình Trường mầm non Châu Quế Hạ (điểm chính thôn Ngọc Châu), xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 10:21:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,390,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 73,8338 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nhà cũ bằng máy đào gắn hàm kẹp | Theo quy định hiện hành | 1,0343 | 100m3 |
| 3 | Xúc hỗn hợp phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 1,0343 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,0343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,0343 | 100m3 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo quy định hiện hành | 1,2636 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,081 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,5673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0392 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 17,0758 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,1463 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,5077 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,5588 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6428 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4969 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1361 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0345 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,243 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,0611 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,1564 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0892 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0892 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0892 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,7191 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 73,0998 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,8951 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1084 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,7075 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,7075 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 31,141 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4352 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,4874 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,896 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 91,056 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 91,056 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 169,6215 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 169,6215 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,0879 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,3731 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 8,8016 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0313 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,228 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 27 | m2 |
| 43 | Tôn úp nóc + diềm mái | Theo quy định hiện hành | 27,72 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, khuôn cửa | Theo quy định hiện hành | 5,76 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, khuôn cửa | Theo quy định hiện hành | 2,16 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, khuôn cửa | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, khuôn cửa | Theo quy định hiện hành | 1,2 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt xếp | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 50 | Thép Inox làm hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 43,393 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 7,2 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,79 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,79 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 0,2925 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0532 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0057 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,029 | tấn |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,3187 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 5,3187 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,4161 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,1591 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0266 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1531 | tấn |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 11,2996 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,318 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,1043 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0456 | tấn |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,4275 | m2 |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 10,4275 | m2 |
| 71 | Đóng trần tôn khung xương thép | Theo quy định hiện hành | 74,2752 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định hiện hành | 0,1347 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 12,4952 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8391 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1108 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0284 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1538 | tấn |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 40,3572 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,528 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,528 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 125,1 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,3709 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 95 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 96 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt hộp điện lắp ngầm trong tường | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 100 | Bếp ga công nghiệp | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 34x21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa 34x21mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co nhựa 34mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 109 | Khớp nối 1 đầu ren D34 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,09 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 0,09 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,8928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,0312 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 7,8257 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3056 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,1643 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 31,167 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,298 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,323 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,7465 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,1378 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,316 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,3014 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,5575 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2,6208 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 17,3287 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7271 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,726 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,299 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,299 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 18,6443 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 280,7868 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,4373 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,3152 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6068 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,621 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,925 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,2466 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0541 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,1041 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7098 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 7,605 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,296 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 46,296 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 13,552 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,4864 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,3103 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1,6408 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo quy định hiện hành | 0,9944 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,7297 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,6939 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4585 | tấn |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8,393 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,7602 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 13,7602 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 64,16 | m |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,0506 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2263 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1613 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,127 | tấn |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,6288 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 22,6288 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 27,3331 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,4232 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,4415 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,3322 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,1394 | tấn |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 96,0104 | m2 |
| 61 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 96,0104 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 79,1175 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 8,1374 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 8,6571 | tấn |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 827,9028 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 757,3204 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,48 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,48 | m |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 59,7217 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,2479 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 68,8069 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 325,3802 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 325,3802 | m2 |
| 74 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,4025 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 66,528 | m2 |
| 76 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 66,528 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo quy định hiện hành | 27,7219 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.007,9421 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.007,9421 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 177,472 | m2 |
| 81 | Tấm ngăn tiểu khu vệ sinh (cả phụ kiện và cửa ) | Theo quy định hiện hành | 27,504 | m2 |
| 82 | Sản xuất + lắp dựng trần tôn khung xương | Theo quy định hiện hành | 31,602 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt màng chống thấm | Theo quy định hiện hành | 63,194 | m2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,756 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,192 | m2 |
| 86 | Trụ Inox D150 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 157,1844 | kg |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,4317 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6403 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20,4624 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,4624 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can Inox | Theo quy định hiện hành | 553,0667 | kg |
| 93 | Ống nước thoát nước chân lan can | Theo quy định hiện hành | 55 | Cái |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5544 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 247,0844 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 99,724 | m2 |
| 97 | Ống thoát nước mái sảnh | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,574 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,1062 | m3 |
| 100 | Thép lanh tô lỗ thông trần d10 | Theo quy định hiện hành | 8,8848 | kg |
| 101 | Thép lanh tô lỗ thông trần d6 | Theo quy định hiện hành | 1,5851 | kg |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.1 | Theo quy định hiện hành | 0,7595 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,7595 | tấn |
| 104 | Thép d8 làm râu liên kết xà gồ với tường thu hồi | Theo quy định hiện hành | 20 | kg |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,7273 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc sối nổi khổ 400mm dày 0,40mm | Theo quy định hiện hành | 49,12 | m |
| 107 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 108 | Thang sắt lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,6794 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,6794 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, cả khuôn | Theo quy định hiện hành | 38,88 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, cả khuôn | Theo quy định hiện hành | 47,52 | m2 |
| 113 | Thép Inox làm cửa | Theo quy định hiện hành | 325,2679 | kg |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm | Theo quy định hiện hành | 22,5 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt vách kính sắt sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 9,4 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 92,404 | m2 |
| 118 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 92,404 | m2 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8774 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 121 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 133 | Đèn ốp trần bóng nê ông xuyến 40W | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 135 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 136 | Mặt và công tắc 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 137 | Mặt và công tắc 2 hạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 138 | Mặt và công tắc 4 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 139 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 140 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 145 | Tủ Aptomat | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 330 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 530 | m |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 400 | m |
| 152 | Tủ điện 400x300x150 | Theo quy định hiện hành | 2 | hộp |
| 153 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 1.000 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt cầu dao 3 cực - Cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 156 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 157 | Tủ điện 300x200x100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 160 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 161 | Thép bản đế liên kết kim | Theo quy định hiện hành | 12,0547 | kg |
| 162 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 164 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 68 | m |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 166 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 19,2 | m3 |
| 168 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa D=110 mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa D76mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa D=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,43 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa D= 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 175 | Cút góc D110 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 176 | Cút góc D76 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 177 | Cút góc D34 | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 178 | Cút góc D27 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 179 | Cút góc D21 | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 180 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 181 | Tê nhựa D110x76 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 182 | Tê nhựa D76x76 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 183 | Tê nhựa D34x34 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 184 | Tê nhựa D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 185 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 186 | Côn D110x42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 187 | Côn D76x34 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 188 | Côn D34x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 194 | Thông tắc | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 2 | bể |
| 196 | Van 1 chiều + van 2 chiều | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 199 | Van phao | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Theo quy định hiện hành | 0,67 | 100m |
| 201 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 202 | Cút góc D90 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 203 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 204 | Giếng khoan (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| D | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 7,61 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định hiện hành | 0,6088 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,4272 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,8354 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0355 | tấn |
| 6 | Thử tải cọc | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 1,2528 | 100m |
| 8 | Thép bản | Theo quy định hiện hành | 39,79 | kg |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định hiện hành | 0,45 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,7606 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,4515 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,3045 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 15,3212 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 3,1268 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3779 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0932 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,5238 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,8161 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,4633 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 16,2005 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,1069 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,1936 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 7,8131 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,7103 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3057 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1138 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2878 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,8551 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3907 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3907 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 8,6943 | m3 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 26,752 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 46,9566 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 46,9566 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 13,2228 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,306 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6411 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,0761 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,2357 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,96 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 37,96 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 8,1312 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,344 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1834 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8864 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7458 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8955 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,4688 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2574 | tấn |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,303 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,14 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 51,14 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 51,02 | m |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8577 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2161 | 100m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,9692 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,9692 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1824 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1906 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 34,3264 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,8301 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,728 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 3,2269 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,8505 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,02 | tấn |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 316,0018 | m2 |
| 69 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 316,0018 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 84,2704 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 42,7944 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,44 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,44 | m |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, cả khuôn | Theo quy định hiện hành | 25,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 1,6875 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, cả phụ kiện, cả khuôn | Theo quy định hiện hành | 25,92 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhôm kính | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt vách kính sắt sơn tĩnh điện, cả phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 12,654 | m2 |
| 79 | Thép Inox làm cửa | Theo quy định hiện hành | 117,1388 | kg |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,7693 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 41,7693 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 37,6694 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,334 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 30,3622 | m3 |
| 85 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,7609 | m3 |
| 86 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,7609 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 195,552 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 195,552 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,365 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 598,883 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 598,883 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 77,968 | m2 |
| 93 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 77,968 | m2 |
| 94 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 51,52 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 51,52 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,8007 | m3 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4778 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,4778 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,7426 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc trên mái | Theo quy định hiện hành | 33,64 | M |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,34 | 100m |
| 102 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 103 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 104 | Cút nhựa | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 105 | Bật đỡ ống | Theo quy định hiện hành | 36 | Cái |
| 106 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 72 | Cái |
| 107 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 4 | Tuýp |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,8 | m |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,6102 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,908 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5433 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,1456 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 48,1456 | m2 |
| 114 | Thép Inox làm lan can | Theo quy định hiện hành | 115,92 | kg |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8311 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2102 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0855 | tấn |
| 118 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 256,3606 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,8087 | m2 |
| 120 | Làm vách ngăn khu vệ sinh tại ô cầu thang ( cả cửa và phụ kiện ) | Theo quy định hiện hành | 6,992 | M2 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7673 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,6522 | m2 |
| 123 | Thép hộp Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Theo quy định hiện hành | 104,004 | kg |
| 124 | Trụ đón tay vịn Inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 125 | Cửa lên mái có nắp tôn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 126 | Thang sắt lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,8218 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,8218 | 100m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 29,8774 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,4765 | m3 |
| 131 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,579 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,158 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0141 | 100m2 |
| 134 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,095 | m3 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 48,7691 | m2 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,7615 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0516 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0255 | 100m2 |
| 139 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 140 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 144 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 147 | ống ghen luồn dây | Theo quy định hiện hành | 220 | m |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 280 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 153 | Tê cút | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 154 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 155 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Theo quy định hiện hành | 23 | cái |
| 156 | Tủ điện tổng 450x350x150 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 16 | bộ |
| 159 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 8 | hộp |
| 160 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 161 | Móc treo quạt | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 162 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 164 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định hiện hành | 66 | m |
| 165 | Bật đỡ dây | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Theo quy định hiện hành | 89 | m |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 10 | cọc |
| 169 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 2 | lần |
| 170 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,48 | m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 34,176 | m3 |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 175 | Cút nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 176 | Cút nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 177 | Cút nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 178 | Tê nhựa D20x20 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 179 | Côn nhựa D32x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 180 | Van khóa nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 181 | Van khóa nhựa D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 182 | Van khóa nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 183 | Măng sông nhựa D32 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 184 | Măng sông nhựa D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 186 | Xịt xí | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 196 | Măng sông D50 | Theo quy định hiện hành | 5 | Cái |
| 197 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 198 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 199 | Cút nhựa D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 200 | Tê nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 201 | Tê nhựa D110x110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 202 | Tê nhựa D90x90 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 203 | Côn nhựa D90x42 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 205 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | Cuộn |
| 206 | keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 5 | Tuýp |
| 207 | Đai ốp giữ ống các loại | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 208 | Đinh vít | Theo quy định hiện hành | 200 | Cái |
| 209 | Rọ chắn rác trên mái D90 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 210 | Máy bơm nước | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 211 | Đào móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 12,42 | m3 |
| 212 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định hiện hành | 6,21 | m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 6,21 | m3 |
| E | NHÀ TRẠM BƠM + BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,7928 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,5976 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,9828 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,9822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0184 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,5439 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 29,12 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 19,572 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8192 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0438 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,096 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 10,24 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo quy định hiện hành | 0,36 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 1,8 | m2 |
| 31 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Theo quy định hiện hành | 14,994 | kg |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo quy định hiện hành | 4,9 | m cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,058 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1,155 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,0935 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 16,8538 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 14,0448 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0281 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0281 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,128 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5474 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,444 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,1848 | 100m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 29,6078 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,886 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định hiện hành | 50,886 | m2 |
| 48 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 14,6492 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8064 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5171 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1436 | 100m2 |
| 52 | Nắp cửa bể | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 12 | cấu kiện |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 10,4832 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Theo quy định hiện hành | 5,46 | m3 |
| 56 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 13,86 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 63 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 126 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,4621 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 1,037 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,4202 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,7472 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0851 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0851 | 100m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 30 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 480 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 100 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 33 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Theo quy định hiện hành | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo quy định hiện hành | 67 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 10 đôi trong ống | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 18 | Đào đất đặt đờng ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thớc | Theo quy định hiện hành | 5 | m3 |
| 19 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| 20 | Lđ van chặn kiểu bớm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Theo quy định hiện hành | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 23 | Lđ khớp nối mềm chống rung D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 24 | Lđ bích D50 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 25 | Lđ bích D65 | Theo quy định hiện hành | 6 | Cái |
| 26 | Lđ bích D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 27 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 28 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phơng pháp măng sông ( đường ống xả) | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 29 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phơng pháp măng sông | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 30 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 31 | Lđ cút thép D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 32 | Lđ cút thép D100 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 33 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 34 | Lđ tê thu D65/25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 35 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 36 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 37 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/50 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cái |
| 38 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 39 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 40 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Theo quy định hiện hành | 2 | Hộp |
| 41 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Theo quy định hiện hành | 4 | Hộp |
| 42 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Theo quy định hiện hành | 4 | Cuộn |
| 43 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 44 | Lđ trụ nớc chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định hiện hành | 2 | Trụ |
| 45 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Theo quy định hiện hành | 8 | Bình |
| 46 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Theo quy định hiện hành | 4 | Bình |
| 47 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 48 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=15l/s, H=42m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 49 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=15l/s, H=42m) | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 51 | Băng keo nớc | Theo quy định hiện hành | 40 | Cuộn |
| 52 | Gioăng bích D50 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 53 | Gioăng bích D65 | Theo quy định hiện hành | 16 | Cái |
| 54 | Gioăng bích D100 | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 55 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 50 | Cái |
| 56 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | HT |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Đế đầu báo và đầu báo khói | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Thiết bị kiểm soát cuối đờng dây | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=40m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=40m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi