Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451484-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210433832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng cồng trình dự án Cầu Cần Kiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 16:53:00 đến ngày 2021-05-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,680,572,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường đây không
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,968 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,014 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,466 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m3
12 Cột BTLT 20-13.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
13 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 mối nối
14 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
15 Gông cột LT20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,14 kg
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Xà néo đúp dọc XN2 -3.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,64 kg
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà néo đúp dọc XN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,96 kg
20 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Xà néo đúp ngang XN3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,82 kg
22 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Xà néo cột đơn XN1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,24 kg
24 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Xà đỡ X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,09 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Xà phụ 3 pha XP3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,04 kg
28 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 CHuỗi néo thủy tinh kép 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
30 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 chuỗi sứ
31 Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18
32 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 chuỗi sứ
33 Giáp níu cáp bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 quả
35 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 sứ
36 Dây nhôm lõi thép AC150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,35 m
37 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9734 1km/1 dây
38 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,9 m
39 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4599 1km/1 dây
40 Dây nhôm lõi thép AC 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m
41 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 1km/1 dây
42 Biển tên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
44 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
45 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 bộ
46 Kẹp quai + kẹp hot line Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
48 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 đầu cốt
50 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
52 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
54 Tiếp địa RC4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,28 kg
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
57 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cọc
58 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
60 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
61 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
62 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
63 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
64 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
65 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
66 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 sứ
67 Thu hồi chuỗi néo đơn 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ cách điện
68 Thu hồi chuỗi néo kép 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ cách điện
69 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 1km dây
70 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 1km dây
71 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,915 1km dây
72 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 tấn
73 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 tấn
74 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1612 tấn
75 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1612 tấn
76 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
77 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 tấn
78 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2528 m3/km
79 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6016 m3/km
80 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,177 tấn/km
B Tuyến đường dây hạ thế
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,632 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,414 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m3
15 Cột BTLT 10-5.0-190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
16 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
17 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,4 m
18 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 km/dây
19 Mã ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
20 Khóa hãm cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
23 Ghíp bọc nhựa GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
24 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
25 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
27 Ống nối nhôm A120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 mối
29 Dây xuống công tơ 2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
30 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
31 Dây xuống công tơ 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
32 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
33 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
34 Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
35 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
36 Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
37 Tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39 kg
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
40 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 cọc
41 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
42 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
43 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
45 Ghíp bọc nhựa GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
48 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
49 Tháo ra lắp lại hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
50 Tháo ra lắp lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
51 Tháo ra lắp lại hòm công tơ H3f Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
52 Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
53 Thay hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 Mvar
54 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 1km dây
55 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1km dây
56 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
57 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
58 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 1km dây
59 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 1km dây
60 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 tấn
61 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 tấn
62 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
63 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
64 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4893 tấn
65 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4839 tấn
66 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8062 m3/km
67 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4354 m3/km
68 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0499 tấn/km
C Tuyến cáp viễn thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6213 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2973 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7307 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1567 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 100m3
15 Cột BTLT 8,5-4.3-160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
16 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
17 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
18 Cáp đồng viễn thông 100x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 m
19 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 km cáp
20 Cáp viễn thông 50x2*0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,15 m
21 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 km cáp
22 Cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,85 m
23 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 km cáp
24 Cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6 m
25 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 km cáp
26 Cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3 m
27 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 km cáp
28 Măng sông nối cáp 100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộmăngxông
30 Măng sông nối cáp 50X2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
31 Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộmăngxông
32 Măng sông cáp quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ MX
34 Măng sông cáp quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
36 Măng sông cáp quang 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ MX
38 Hộp phối quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
39 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ ODF
40 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
41 Mã ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Khóa treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
43 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
44 Ra, kéo, căng lại cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 km cáp
45 Ra, kéo, căng lại cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 km cáp
46 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 km cáp
47 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 km cáp
48 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 km cáp
49 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 km cáp
50 CÁp quang 1FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
51 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 km cáp
52 CÁp đồng đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
53 Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 km cáp
D Cấp nước
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 md
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m3
4 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7 m3
11 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,539 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,539 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,161 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m3
16 Ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
18 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 mối
19 Ống nhựa HDPE 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
21 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 mối
22 Ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
24 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 mối
25 Cút góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Cút góc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Cút góc D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Khớp nối mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Khớp nối mặt bích D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Khớp nối mặt bích D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
E Chi phí mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
3 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ (3 pha)
4 Thay phụ kiện. Thay đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công/bộ
5 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F Chi phí nghiệm thu đóng điện
1 Nghiệm thu đóng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
G Chí phí thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->