Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị + nghiệm thu đóng điện + thí nghiệm vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ nguồn giải phóng mặt bằng của dự án đầu tư xây dựng cồng trình dự án Cầu Cần Kiệm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 16:53:00 đến ngày 2021-05-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,680,572,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường đây không | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,014 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,466 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m3 |
| 12 | Cột BTLT 20-13.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Gông cột LT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,14 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo đúp dọc XN2 -3.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,64 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo đúp dọc XN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,96 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo đúp ngang XN3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,82 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn XN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,24 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,09 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Xà phụ 3 pha XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,04 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | CHuỗi néo thủy tinh kép 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Giáp níu cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 36 | Dây nhôm lõi thép AC150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,35 | m |
| 37 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | 1km/1 dây |
| 38 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9 | m |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4599 | 1km/1 dây |
| 40 | Dây nhôm lõi thép AC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 1km/1 dây |
| 42 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 45 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bộ |
| 46 | Kẹp quai + kẹp hot line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,28 | kg |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 57 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 58 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 60 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 61 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 62 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 63 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 64 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 65 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 66 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 sứ |
| 67 | Thu hồi chuỗi néo đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ cách điện |
| 68 | Thu hồi chuỗi néo kép 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ cách điện |
| 69 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1km dây |
| 70 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1km dây |
| 71 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 1km dây |
| 72 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | tấn |
| 73 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | tấn |
| 74 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1612 | tấn |
| 75 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1612 | tấn |
| 76 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 77 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | tấn |
| 78 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2528 | m3/km |
| 79 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6016 | m3/km |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,177 | tấn/km |
| B | Tuyến đường dây hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 15 | Cột BTLT 10-5.0-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | km/dây |
| 19 | Mã ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Khóa hãm cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 23 | Ghíp bọc nhựa GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ống nối nhôm A120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 mối |
| 29 | Dây xuống công tơ 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 30 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 31 | Dây xuống công tơ 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 32 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 33 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 34 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 35 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 36 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 37 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,39 | kg |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 41 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 42 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ghíp bọc nhựa GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 49 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 50 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ H3f | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 52 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Thay hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4kV, trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 Mvar |
| 54 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 1km dây |
| 55 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1km dây |
| 56 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 57 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 58 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1km dây |
| 59 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 1km dây |
| 60 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 61 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | tấn |
| 62 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 63 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 64 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | tấn |
| 65 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4839 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8062 | m3/km |
| 67 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4354 | m3/km |
| 68 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0499 | tấn/km |
| C | Tuyến cáp viễn thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6213 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2973 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7307 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1567 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 15 | Cột BTLT 8,5-4.3-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 18 | Cáp đồng viễn thông 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | km cáp |
| 20 | Cáp viễn thông 50x2*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m |
| 21 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | km cáp |
| 22 | Cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,85 | m |
| 23 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | km cáp |
| 24 | Cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6 | m |
| 25 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | km cáp |
| 26 | Cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m |
| 27 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | km cáp |
| 28 | Măng sông nối cáp 100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 30 | Măng sông nối cáp 50X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 31 | Hàn nối măng sông cơ khí. Loại cáp đồng C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộmăngxông |
| 32 | Măng sông cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 34 | Măng sông cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 36 | Măng sông cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 38 | Hộp phối quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ ODF |
| 40 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 41 | Mã ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Khóa treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 44 | Ra, kéo, căng lại cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | km cáp |
| 45 | Ra, kéo, căng lại cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | km cáp |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | km cáp |
| 49 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | km cáp |
| 50 | CÁp quang 1FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 51 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | km cáp |
| 52 | CÁp đồng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 53 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | km cáp |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 4 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 11 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,539 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,539 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 18 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 mối |
| 19 | Ống nhựa HDPE 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 21 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 mối |
| 22 | Ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 24 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 mối |
| 25 | Cút góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút góc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút góc D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Khớp nối mặt bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 6,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Khớp nối mặt bích D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| E | Chi phí mua sắm, lắp đặt và thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thay phụ kiện. Thay đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| G | Chí phí thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi