Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 09:53:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,125,939,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16 Tấn-25 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu + phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 - 140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 192,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,928 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,928 | 100m3/1km |
| 4 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,044 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,284 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2568 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2568 | 100m3/1km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,3632 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,8065 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3689 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,3689 | 100m3/1km |
| 12 | Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham (cự ly vận chuyển 34,0 Km chưa quy đổi) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.239,4549 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 223,9455 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 223,9455 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 223,9455 | 10m³/1km |
| 16 | Đào xúc đất lên xe | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,3945 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 223,9455 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 223,9455 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,0529 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9502 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9436 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9436 | 100m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9436 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9436 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9436 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,673 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,673 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,673 | 100tấn |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,51 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7069 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận đụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2634 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2634 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,797 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,98 | 100m2 |
| 10 | Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,85 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,99 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2998 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,75 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8213 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6665 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,97 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 599 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG KT 2,5*1,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,296 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,103 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng cống, rãnh, Cấp đất II (5%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,529 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0505 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,375 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,563 | m3 |
| 8 | Bê tông cống, tường, đầu cống cánh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cống, tường cánh, đầu cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9871 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6888 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0587 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4423 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6635 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6635 | 100m3/1km |
| 15 | Ván khuôn móng bàn quá độ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bàn quá độ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8391 | tấn |
| 17 | Bê tông bàn quá độ, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh, lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0434 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gờ chắn bánh, lan can M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | m3 |
| 20 | Gia công lan can cầu bằng thép hình sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2039 | tấn |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | NC thu hồi ống nhựa HDPE đường kính 32mm(HS 0,6) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,57 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (hao hụt 10%-VL*0,1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,757 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,757 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK32/20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 7 | Ren trong D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 10 | Nhân công di dời đồng hồ D15 (1 công / 3 đồng hồ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | công |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,065 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,9454 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6295 | 100m3 |
| F | XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 3 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 5 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm bọc AV50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 551,25 | m |
| 9 | Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 551,25 | m |
| 10 | Kéo dây 4x95mm2 vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 11 | Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | hộp |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 14 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 15 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.800 | m |
| 16 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 90 | m |
| 17 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| 19 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cột |
| 20 | Di chuyển cột thép Chiều cao cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cột |
| 21 | Di chuyển dây điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | km/dây |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT3 nền đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| H | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | >= 6T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | (16 Tấn-25 tấn) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu + phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 - 140CV | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | 80T/h | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 14 | Máy ủi | 1 | |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi