Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452094-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210452089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 09:53:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,125,939,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (16 Tấn-25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu + phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT192,8m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ BCKTKT1,928100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ BCKTKT1,928100m3/1km
4Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT4,044100m3
5Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT21,2841m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT4,2568100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT4,2568100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT11,3632100m3
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT59,80651m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT8,3689100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT8,3689100m3/1km
12Mua đất để đắp nền đường tại mỏ đất Phú Nham (cự ly vận chuyển 34,0 Km chưa quy đổi)Theo hồ sơ BCKTKT2.239,4549m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT223,945510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT223,945510m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT223,945510m³/1km
16Đào xúc đất lên xeTheo hồ sơ BCKTKT22,3945100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT223,945510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT223,945510m³/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT18,0529100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,9502100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT30,9436100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ BCKTKT30,9436100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT30,9436100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT30,9436100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT30,9436100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT3,673100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ BCKTKT3,673100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ BCKTKT3,673100tấn
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT19,511m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT3,7069100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận đụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT1,6385100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,2634100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,2634100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT41,93m3
7Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,797100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT62,9m3
9Ván khuôn gỗ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT11,98100m2
10Bê tông rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT89,85m3
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT5,99100m2
12Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,2998tấn
13Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT28,75m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT2,8213100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT5,6665tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT40,97m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT5991cấu kiện
D CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG KT 2,5*1,5m
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT10,296m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ BCKTKT0,103100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ BCKTKT0,103100m3/1km
4Đào móng cống, rãnh, Cấp đất II (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT5,5291m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,0505100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT29,375100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ BCKTKT7,563m3
8Bê tông cống, tường, đầu cống cánh M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT49,929m3
9Ván khuôn gỗ cống, tường cánh, đầu cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,9871100m2
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK Theo hồ sơ BCKTKT1,6888tấn
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0587tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,4423100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,6635100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,6635100m3/1km
15Ván khuôn móng bàn quá độTheo hồ sơ BCKTKT0,072100m2
16Lắp dựng cốt thép bàn quá độ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,8391tấn
17Bê tông bàn quá độ, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,7m3
18Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh, lan canTheo hồ sơ BCKTKT0,0434100m2
19Bê tông gờ chắn bánh, lan can M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,7m3
20Gia công lan can cầu bằng thép hình sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ BCKTKT0,2039tấn
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG NƯỚC
1NC thu hồi ống nhựa HDPE đường kính 32mm(HS 0,6)Theo hồ sơ BCKTKT7,57100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm (hao hụt 10%-VL*0,1)Theo hồ sơ BCKTKT0,757100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT0,757100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
5Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ BCKTKT15cái
6Lắp đai khởi thuỷ, ĐK32/20mmTheo hồ sơ BCKTKT30cái
7Ren trong D20Theo hồ sơ BCKTKT30cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT30cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT30cái
10Nhân công di dời đồng hồ D15 (1 công / 3 đồng hồ)Theo hồ sơ BCKTKT10công
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT34,0651m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT62,9454m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ BCKTKT0,6295100m3
F XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐDK-0,4KV VÀ HỆ THỐNG CÔNG TƠ
1Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.3.0Theo hồ sơ BCKTKT16cột
2Tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ
3Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ
4Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ BCKTKT32cái
5Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ BCKTKT16cái
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x120Theo hồ sơ BCKTKT30cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ BCKTKT30cái
8Tháo hạ dây nhôm bọc AV50Theo hồ sơ BCKTKT551,25m
9Lắp đặt mới cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT551,25m
10Kéo dây 4x95mm2 vượt đường Theo hồ sơ BCKTKT1vị trí
11Tháo hạ thu hồi xà hạ thế XĐ2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ
12Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT15hộp
13Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ BCKTKT30cái
14Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT60m
15Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1.800m
16Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT90m
17Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT30cái
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
19Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5mTheo hồ sơ BCKTKT16cột
20Di chuyển cột thép Chiều cao cột Theo hồ sơ BCKTKT13cột
21Di chuyển dây điệnTheo hồ sơ BCKTKT0,48km/dây
G PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột đơn MT3 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT16móng
2Tiếp địa RC2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ
H PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột điện bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT16vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.688E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.188.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.188.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số công trình giao thông cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật (trường hợp là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T2
2 Ô tô tự đổ >=7T1
3 Cần cẩu >= 6T1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn)1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn1
8 Thiết bị nấu + phun nhựa đường 190CV1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
10 Máy đào ≥1,25m3 gắn đầu búa thủy lực1
11 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h1
12 Máy đầm dùi 1,5KW2
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
14 Máy ủi 1
15 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
16 Máy hàn điện 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->