Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210441049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 08:52:00 đến ngày 2021-05-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,657,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 30 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 216 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 216 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 21,42 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 6,68 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 11,425 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa HDPE | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 1 | cuộn |
| 12 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 3 | tuýp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,82 | 100m |
| 14 | Chếch nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 15 | Máy bơm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,6144 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,512 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 111 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành | 111 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 119 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây D50 | Theo quy định hiện hành | 95 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo quy định hiện hành | 114 | m |
| 23 | Mặt bích | Theo quy định hiện hành | 50,24 | kg |
| 24 | Bu lông M16 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Cột điện chữ H L = 8m | Theo quy định hiện hành | 1 | cột |
| 26 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 28 | Phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | công trình |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 30,816 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 30,816 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,6218 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,1561 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,4682 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,5412 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,92 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1614 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0079 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0125 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 3 | cấu kiện |
| B | NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,6548 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. | Theo quy định hiện hành | 18,387 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,1075 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 32,5817 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,9021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0852 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,6547 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,7191 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 31,8067 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 12,8459 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,2275 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,321 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5868 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,5357 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,4729 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,1477 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,7369 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 5,974 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 29,094 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 54,3088 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 46,6382 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 157,5195 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 24,8418 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 243,7545 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 18,3897 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5688 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1976 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1493 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 190 | cái |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,702 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 27,702 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,6994 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1101 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2201 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2962 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,2721 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1133 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,1133 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,8156 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 6,2726 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 12,5454 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,9386 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 35,4454 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6108 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,1669 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3416 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,5725 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2795 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 2,4204 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 8,7651 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 7,9294 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 91,6714 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,3692 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,4745 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,8542 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 909,4364 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 909,4364 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 134,496 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 134,496 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 92,4 | m |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,4795 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2922 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,201 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 39,3336 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 19,8276 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 267,75 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 83,5586 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 39,6552 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 447,159 | m2 |
| 71 | Lắp dựng xốp bê tông đôn sàn phòng vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 3,6779 | m3 |
| 72 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng composite | Theo quy định hiện hành | 36,7794 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 36,7794 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 527,0256 | m2 |
| 75 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 527,0256 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.932,8476 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.932,8476 | m2 |
| 78 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 14,3261 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 200,32 | m2 |
| 80 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 200,32 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 100,1114 | m2 |
| 82 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 100,1114 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,5525 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 43,4324 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 103,831 | m2 |
| 86 | Trụ đón cầu thang | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Sản xuất lan can thép Inox | Theo quy định hiện hành | 1.133,2215 | kg |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,6656 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 30,72 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 80,8 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,699 | m3 |
| 92 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 1,0575 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,0575 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,2598 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 38,5 | m |
| 96 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 97 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 98 | Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 | Theo quy định hiện hành | 114 | m |
| 99 | Cút 90 độ | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 100 | Măng sông PVC d110 nối thẳng | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 101 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 102 | Chếch 110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 103 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 11,1643 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 68,04 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 82,845 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 42 | bộ |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 7,56 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 113 | Vách kích nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 27,7944 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định hiện hành | 233,0169 | m2 |
| 115 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,7462 | tấn |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 45,36 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 110,0715 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 110,0715 | m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 53,2224 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,056 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,168 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1369 | tấn |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 10,6703 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 65,3616 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2052 | m3 |
| 127 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,1128 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0473 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 10 | cấu kiện |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 35,4816 | m3 |
| C | ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 1,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 5 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Tê HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Giắc co HDPE D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 11 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 147 | cái |
| 12 | Tê nhựa D48x48 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 13 | Tê nhựa D48x27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 15 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 63 | cái |
| 16 | Van khóa D48, van xả téc D48 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 17 | Côn nhựa D48x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 18 | Côn nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 19 | Phụ kiện nhà tắm | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 20 | Vòi xả nước D21 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo quy định hiện hành | 3 | bể |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 1,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo quy định hiện hành | 0,63 | 100m |
| 30 | Ống nhựa thoát hơi D48 | Theo quy định hiện hành | 26 | m |
| 31 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 32 | Cút nhựa D90 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 33 | Cút nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 34 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 35 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D110x90 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D90x76 | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 38 | Côn nhựa PVC D110x48 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 40 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 41 | Keo dán | Theo quy định hiện hành | 5 | tuýp |
| 42 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 43 | Mũ đậy chóp thông hơi | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 75 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 72 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 53 | cái |
| 47 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 49 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1.062 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 54 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 567 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 807 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 61 | Tê + cút | Theo quy định hiện hành | 130 | cái |
| 62 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 550 | cái |
| 63 | Mặt + rọ các loại | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 64 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 42 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 21 | bộ |
| 68 | Đèn LED đui xoáy tường 20W | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo quy định hiện hành | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 21 | hộp |
| 72 | Kim thu sét , bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 51m | Theo quy định hiện hành | 1 | kim |
| 73 | Trụ đỡ kìm Inox D60 cao 2m | Theo quy định hiện hành | 1 | trụ |
| 74 | Cáp đồng 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 95 | m |
| 75 | Cáp + tăng đơ neo trụ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 76 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm | Theo quy định hiện hành | 11 | cọc |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 78 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 79 | Bộ đếm CDR 401 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 80 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | Mối |
| 81 | Kẹp định vị ống | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 82 | Ống Inox D42 | Theo quy định hiện hành | 3 | m |
| 83 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Binh bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 85 | Bình khí C02 | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 86 | Cửa khuôn nhôm kính đựng bình (600x600x150) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,1736 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. | Theo quy định hiện hành | 29,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,075 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 27,057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,006 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0993 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,5583 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,799 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 31,0759 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 10,2548 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 17,0863 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,5533 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6484 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,3181 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,7796 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 8,6026 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,29 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 52,808 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 45,4916 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4471 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,1882 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1422 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 181 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,4283 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 13,9283 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 27,8564 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 38,466 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 38,466 | m2 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,91 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,2921 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,6934 | m3 |
| 32 | Công tác lát đá granit tự nhiên | Theo quy định hiện hành | 35,781 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 113,1614 | m3 |
| 34 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 12,1191 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 270,342 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 270,342 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 146,651 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 146,651 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1.025,046 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 1.025,046 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 612,4838 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 612,4838 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90,39 | m2 |
| 44 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 90,39 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 108,808 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 108,808 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 110,308 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định hiện hành | 110,308 | m2 |
| 49 | Xây tường be ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,8552 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 7,7748 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 551,124 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 7,7885 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 45,828 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 45,828 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,46 | m |
| 56 | Tay vịn ống inox 90x90x1.6 | Theo quy định hiện hành | 113,7775 | kg |
| 57 | Lan can Thép hộp inox 30x30x1 | Theo quy định hiện hành | 285,2755 | kg |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,4202 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0382 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0186 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0765 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,0549 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,1876 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1494 | tấn |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 28,1208 | m2 |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 28,1208 | m2 |
| 67 | Trụ Inox D100 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 68 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 89,8392 | kg |
| 69 | Cầu inox d50a1000 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,7425 | m3 |
| 71 | Công tác lát đá granit tự nhiên | Theo quy định hiện hành | 15,908 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 13,552 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2,156 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2604 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,415 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,2429 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 30,8468 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 2,8288 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,5262 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,1376 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 5,7615 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 74,0004 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 7,2558 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6,5631 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,1226 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,387 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,3736 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,7224 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,2833 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 193,1936 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1473 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 1,1473 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 3,5276 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 38,28 | m |
| 96 | Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 | Theo quy định hiện hành | 43,2 | m |
| 97 | Cút D110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 98 | Măng sông PVC d110 nối thẳng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 100 | Chếch 110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 101 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 102 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 103 | Vít nở | Theo quy định hiện hành | 40 | cái |
| 104 | Thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 6,582 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 51,84 | m2 |
| 107 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 16 | Bộ |
| 108 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 77,76 | m2 |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 20 | Bộ |
| 110 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 6,57 | m2 |
| 111 | Hoa sắt inox 12x12x1.2 | Theo quy định hiện hành | 685,44 | kg |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 77,76 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 61,27 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 61,27 | m2 |
| 115 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 116 | Binh bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 117 | Bình khí C02 | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 118 | Cửa khuôn nhôm kính đựng bình (600x600x150) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| E | ĐIỆN, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Băng dính | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 1.062 | m |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 12 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 285 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 165 | m |
| 18 | Tê + cút | Theo quy định hiện hành | 70 | cái |
| 19 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 450 | cái |
| 20 | Mặt + rọ các loại | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 21 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 32 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 25 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 12 | hộp |
| 28 | Kim thu sét , bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 51m | Theo quy định hiện hành | 1 | kim |
| 29 | Trụ đỡ kìm Inox D60 cao 3m | Theo quy định hiện hành | 1 | trụ |
| 30 | Cáp đồng 50mm2 | Theo quy định hiện hành | 104 | m |
| 31 | Cáp + tăng đơ neo trụ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm | Theo quy định hiện hành | 11 | cọc |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành | 6 | Mối |
| 34 | Kẹp định vị | Theo quy định hiện hành | 25 | Cái |
| 35 | Ống Inox D42 | Theo quy định hiện hành | 3 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 38 | Bộ đếm CDR 401 | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m |
| 41 | Van khóa D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 42 | Giắc co D27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 44 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 45 | Tê nhựa D27x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Tê nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 47 | Tê nhựa D21x21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 48 | Côn nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 52 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 53 | Tê nhựa D34x34 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 54 | Băng keo | Theo quy định hiện hành | 1 | cuộn |
| 55 | Keo dán ống | Theo quy định hiện hành | 1 | tuýp |
| 56 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,8421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. | Theo quy định hiện hành | 9,3564 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,599 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 17,1632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,5854 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0619 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8281 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,5593 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,8788 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,8386 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,6269 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,8589 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,3073 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3932 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6586 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 1,3522 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,9185 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,192 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,9183 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,356 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,712 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 34,1236 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 103,4613 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 13,2668 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9329 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0718 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0597 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 69 | cái |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 24,4652 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 24,4652 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 19,2982 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,1864 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8234 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,8701 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,2258 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định hiện hành | 8,712 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,9353 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,934 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,1173 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,7245 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,8144 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 190,188 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 190,188 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,576 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 15,576 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,326 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,7954 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 42,7824 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2044 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,2006 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,0724 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,2752 | m3 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 464,903 | m2 |
| 54 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 464,903 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 90,24 | m2 |
| 56 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 90,24 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 69,3 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,7 | m |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,3815 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0493 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,1914 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5166 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 31,4559 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 31,185 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 217,8522 | m2 |
| 66 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 217,8522 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 789,4642 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 789,4642 | m2 |
| 69 | Tôn xỉ bục giảng: | Theo quy định hiện hành | 5,52 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 289,8316 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo quy định hiện hành | 316,108 | kg |
| 72 | Trụ Inox | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo quy định hiện hành | 89,8392 | kg |
| 74 | Cầu inox d50a1000 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định hiện hành | 40,852 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,1662 | m2 |
| 77 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 9,5594 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 98,832 | m2 |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 98,832 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 2,5467 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 3,9149 | m3 |
| 82 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 0,6261 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6261 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,0593 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 36,8 | m |
| 86 | Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 87 | Thang lên mái thép hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 | Theo quy định hiện hành | 43,2 | m |
| 89 | Cút 90 độ | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 90 | Măng sông PVC d110 nối thẳng | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 92 | Chếch 110 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 93 | Phễu thu | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,4568 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 25,92 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 51,84 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 99 | Vách kích nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly | Theo quy định hiện hành | 11,5398 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,8679 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 51,84 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,5508 | m2 |
| 103 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 47,5508 | m2 |
| G | ĐIỆN, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo quy định hiện hành | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 5 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Bảng điện các loại | Theo quy định hiện hành | 14 | bảng |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 14 | Tê + cút | Theo quy định hiện hành | 150 | cái |
| 15 | Đinh vít + nở | Theo quy định hiện hành | 1.000 | cái |
| 16 | Tủ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 19 | Móc quạt | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 66 | m |
| 23 | Sứ nhồi giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 81 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định hiện hành | 20 | cọc |
| 27 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 1 | điểm |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 66 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 32,832 | m3 |
| 30 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 32,832 | m3 |
| 31 | Nội quy tiêu lệnh | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Binh bọt chữa cháy | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 33 | Bình khí C02 | Theo quy định hiện hành | 4 | bình |
| 34 | Cửa khuôn nhôm kính đựng bình (600x600x150) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi