Gói thầu: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441049-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Phong Dụ Thượng (điểm trường thôn Làng Chạng), xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210440907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 08:52:00 đến ngày 2021-05-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,657,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 30 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 216 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 216 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 21,42 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 6,68 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 11,425 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . Theo quy định hiện hành 3 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Tê nhựa HDPE Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Băng keo Theo quy định hiện hành 1 cuộn
12 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 3 tuýp
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,82 100m
14 Chếch nhựa D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
15 Máy bơm Theo quy định hiện hành 2 cái
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 0,6144 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,512 m3
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành 111 m
19 Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành 111 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 119 m
21 Ống nhựa luồn dây D50 Theo quy định hiện hành 95 m
22 Ống nhựa luồn dây D32 Theo quy định hiện hành 114 m
23 Mặt bích Theo quy định hiện hành 50,24 kg
24 Bu lông M16 Theo quy định hiện hành 4 cái
25 Cột điện chữ H L = 8m Theo quy định hiện hành 1 cột
26 Tủ điện Theo quy định hiện hành 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
28 Phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 công trình
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 30,816 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 30,816 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 2,6218 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 0,1561 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,4682 m3
34 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,5412 m3
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,92 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1614 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0079 100m2
38 Cốt thép tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0125 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 3 cấu kiện
B NHÀ BÁN TRÚ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,6548 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Theo quy định hiện hành 18,387 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,1075 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 32,5817 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,9021 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0852 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,6547 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,7191 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 31,8067 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 12,8459 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,2275 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,321 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,5868 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,5357 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,4729 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,1477 100m2
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,7369 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 5,974 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 29,094 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 54,3088 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 46,6382 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 157,5195 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 24,8418 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 243,7545 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 18,3897 m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5688 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1976 100m2
28 Cốt thép tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1493 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 190 cái
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,702 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 27,702 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,6994 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1101 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2201 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2962 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,2721 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1133 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,1133 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,8156 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 6,2726 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 12,5454 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,9386 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 35,4454 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6108 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,1669 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3416 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,5725 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2795 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 2,4204 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 8,7651 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 7,9294 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 91,6714 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,3692 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,4745 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,8542 m3
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 909,4364 m2
57 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 909,4364 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 134,496 m2
59 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 134,496 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 92,4 m
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,4795 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2922 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,006 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,201 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 39,3336 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 19,8276 m3
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 267,75 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 83,5586 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 39,6552 m3
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 447,159 m2
71 Lắp dựng xốp bê tông đôn sàn phòng vệ sinh Theo quy định hiện hành 3,6779 m3
72 Chống thấm sàn vệ sinh bằng composite Theo quy định hiện hành 36,7794 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 36,7794 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 527,0256 m2
75 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 527,0256 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.932,8476 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.932,8476 m2
78 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 14,3261 m3
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 200,32 m2
80 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 200,32 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 100,1114 m2
82 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 100,1114 m2
83 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,5525 m3
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 43,4324 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 103,831 m2
86 Trụ đón cầu thang Theo quy định hiện hành 1 cái
87 Sản xuất lan can thép Inox Theo quy định hiện hành 1.133,2215 kg
88 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,6656 m3
89 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 30,72 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 80,8 m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 6,699 m3
92 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 1,0575 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,0575 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,2598 100m2
95 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 38,5 m
96 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
97 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Theo quy định hiện hành 1 cái
98 Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 Theo quy định hiện hành 114 m
99 Cút 90 độ Theo quy định hiện hành 10 cái
100 Măng sông PVC d110 nối thẳng Theo quy định hiện hành 20 cái
101 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 10 cái
102 Chếch 110 Theo quy định hiện hành 10 cái
103 Phễu thu Theo quy định hiện hành 10 cái
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 11,1643 100m2
105 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Theo quy định hiện hành 68,04 m2
106 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 21 bộ
107 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Theo quy định hiện hành 82,845 m2
108 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 42 bộ
109 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Theo quy định hiện hành 45,36 m2
110 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 21 bộ
111 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Theo quy định hiện hành 7,56 m2
112 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 21 bộ
113 Vách kích nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly Theo quy định hiện hành 27,7944 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định hiện hành 233,0169 m2
115 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,7462 tấn
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 45,36 m2
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 45,36 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 110,0715 m2
119 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 110,0715 m2
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 53,2224 m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,056 m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 3,168 m3
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1369 tấn
124 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 10,6703 m3
125 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 65,3616 m2
126 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2052 m3
127 Cốt thép tấm đan Theo quy định hiện hành 0,1128 tấn
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0473 100m2
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 10 cấu kiện
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 35,4816 m3
C ĐIỆN, THU SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ BÁN TRÚ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 1,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
5 Cút nhựa HDPE D25 Theo quy định hiện hành 10 cái
6 Van khóa HDPE D25 Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Tê HDPE D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Giắc co HDPE D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 5 cái
10 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 7 cái
11 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 147 cái
12 Tê nhựa D48x48 Theo quy định hiện hành 3 cái
13 Tê nhựa D48x27 Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 14 cái
15 Tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 63 cái
16 Van khóa D48, van xả téc D48 Theo quy định hiện hành 6 cái
17 Côn nhựa D48x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
18 Côn nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 7 cái
19 Phụ kiện nhà tắm Theo quy định hiện hành 21 bộ
20 Vòi xả nước D21 Theo quy định hiện hành 21 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo quy định hiện hành 3 bể
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 21 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 21 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 21 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 21 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 1,05 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo quy định hiện hành 0,14 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo quy định hiện hành 0,63 100m
30 Ống nhựa thoát hơi D48 Theo quy định hiện hành 26 m
31 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 28 cái
32 Cút nhựa D90 Theo quy định hiện hành 14 cái
33 Cút nhựa D76 Theo quy định hiện hành 21 cái
34 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 42 cái
35 Tê nhựa PVC D110x110 Theo quy định hiện hành 21 cái
36 Tê nhựa PVC D110x90 Theo quy định hiện hành 7 cái
37 Tê nhựa PVC D90x76 Theo quy định hiện hành 21 cái
38 Côn nhựa PVC D110x48 Theo quy định hiện hành 7 cái
39 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo quy định hiện hành 21 cái
40 Băng keo Theo quy định hiện hành 5 cuộn
41 Keo dán Theo quy định hiện hành 5 tuýp
42 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 150 cái
43 Mũ đậy chóp thông hơi Theo quy định hiện hành 7 cái
44 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 75 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 72 cái
46 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 53 cái
47 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 6 cái
49 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
50 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 4 cái
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 1.062 m
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 24 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 6 cái
54 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 567 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 807 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 150 m
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo quy định hiện hành 15 m
59 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành 15 m
60 Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành 15 m
61 Tê + cút Theo quy định hiện hành 130 cái
62 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 550 cái
63 Mặt + rọ các loại Theo quy định hiện hành 28 cái
64 Tủ điện Theo quy định hiện hành 3 cái
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 14 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 42 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 21 bộ
68 Đèn LED đui xoáy tường 20W Theo quy định hiện hành 9 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo quy định hiện hành 42 cái
70 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 21 hộp
72 Kim thu sét , bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 51m Theo quy định hiện hành 1 kim
73 Trụ đỡ kìm Inox D60 cao 2m Theo quy định hiện hành 1 trụ
74 Cáp đồng 50mm2 Theo quy định hiện hành 95 m
75 Cáp + tăng đơ neo trụ Theo quy định hiện hành 1 bộ
76 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm Theo quy định hiện hành 11 cọc
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
78 Hộp kiểm tra điện trở Theo quy định hiện hành 1 hộp
79 Bộ đếm CDR 401 Theo quy định hiện hành 1 bộ
80 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 Mối
81 Kẹp định vị ống Theo quy định hiện hành 25 Cái
82 Ống Inox D42 Theo quy định hiện hành 3 m
83 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
84 Binh bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 bình
85 Bình khí C02 Theo quy định hiện hành 4 bình
86 Cửa khuôn nhôm kính đựng bình (600x600x150) Theo quy định hiện hành 2 cái
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 1,1736 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Theo quy định hiện hành 29,34 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 4,075 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 27,057 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,006 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0993 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,5583 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,799 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 31,0759 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 10,2548 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 17,0863 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,5533 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6484 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,3181 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,7796 tấn
16 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 8,6026 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,29 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 52,808 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 45,4916 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4471 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,1882 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1422 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 181 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 1,4283 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 13,9283 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 27,8564 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 38,466 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 38,466 m2
29 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 4,91 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,2921 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 12,6934 m3
32 Công tác lát đá granit tự nhiên Theo quy định hiện hành 35,781 m2
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 113,1614 m3
34 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 12,1191 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 270,342 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 270,342 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 146,651 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 146,651 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1.025,046 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 1.025,046 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 612,4838 m2
42 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 612,4838 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90,39 m2
44 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 90,39 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 108,808 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 108,808 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 110,308 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo quy định hiện hành 110,308 m2
49 Xây tường be ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 0,8552 m3
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành 7,7748 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 551,124 m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 7,7885 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 45,828 m2
54 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 45,828 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,46 m
56 Tay vịn ống inox 90x90x1.6 Theo quy định hiện hành 113,7775 kg
57 Lan can Thép hộp inox 30x30x1 Theo quy định hiện hành 285,2755 kg
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,4202 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0382 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0186 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0765 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,0549 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,1876 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1494 tấn
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 28,1208 m2
66 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 28,1208 m2
67 Trụ Inox D100 Theo quy định hiện hành 1 cái
68 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo quy định hiện hành 89,8392 kg
69 Cầu inox d50a1000 Theo quy định hiện hành 1 cái
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,7425 m3
71 Công tác lát đá granit tự nhiên Theo quy định hiện hành 15,908 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 13,552 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 2,156 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2604 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,415 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,2429 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 30,8468 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 2,8288 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 1,5262 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,1376 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 5,7615 tấn
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 74,0004 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 7,2558 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 6,5631 tấn
85 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,1226 m3
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,387 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,3736 tấn
88 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 38 cái
89 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,7224 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 9,2833 m3
91 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 193,1936 m2
92 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1473 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 1,1473 tấn
94 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 3,5276 100m2
95 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 38,28 m
96 Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 Theo quy định hiện hành 43,2 m
97 Cút D110 Theo quy định hiện hành 6 cái
98 Măng sông PVC d110 nối thẳng Theo quy định hiện hành 6 cái
99 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
100 Chếch 110 Theo quy định hiện hành 6 cái
101 Phễu thu Theo quy định hiện hành 6 cái
102 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 20 cái
103 Vít nở Theo quy định hiện hành 40 cái
104 Thang lên mái Theo quy định hiện hành 1 cái
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 6,582 100m2
106 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 51,84 m2
107 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 16 Bộ
108 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Theo quy định hiện hành 77,76 m2
109 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 20 Bộ
110 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm(bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 6,57 m2
111 Hoa sắt inox 12x12x1.2 Theo quy định hiện hành 685,44 kg
112 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 77,76 m2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 61,27 m2
114 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 61,27 m2
115 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
116 Binh bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 bình
117 Bình khí C02 Theo quy định hiện hành 4 bình
118 Cửa khuôn nhôm kính đựng bình (600x600x150) Theo quy định hiện hành 2 cái
E ĐIỆN, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo quy định hiện hành 17 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 36 cái
3 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định hiện hành 18 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 17 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Băng dính Theo quy định hiện hành 10 cuộn
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 1.062 m
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 18 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 6 cái
12 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 300 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 285 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 15 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 15 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 165 m
18 Tê + cút Theo quy định hiện hành 70 cái
19 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 450 cái
20 Mặt + rọ các loại Theo quy định hiện hành 21 cái
21 Tủ điện Theo quy định hiện hành 2 cái
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 11 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 32 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 32 cái
25 Móc quạt Theo quy định hiện hành 32 cái
26 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành 12 hộp
28 Kim thu sét , bán kính bảo vệ cấp 3, Rp = 51m Theo quy định hiện hành 1 kim
29 Trụ đỡ kìm Inox D60 cao 3m Theo quy định hiện hành 1 trụ
30 Cáp đồng 50mm2 Theo quy định hiện hành 104 m
31 Cáp + tăng đơ neo trụ Theo quy định hiện hành 1 bộ
32 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L = 2400mm Theo quy định hiện hành 11 cọc
33 Mối hàn hóa nhiệt Theo quy định hiện hành 6 Mối
34 Kẹp định vị Theo quy định hiện hành 25 Cái
35 Ống Inox D42 Theo quy định hiện hành 3 m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo quy định hiện hành 0,15 100m
37 Hộp kiểm tra điện trở Theo quy định hiện hành 1 hộp
38 Bộ đếm CDR 401 Theo quy định hiện hành 1 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,2 100m
41 Van khóa D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
42 Giắc co D27 Theo quy định hiện hành 2 cái
43 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 5 cái
44 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 24 cái
45 Tê nhựa D27x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
46 Tê nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 3 cái
47 Tê nhựa D21x21 Theo quy định hiện hành 4 cái
48 Côn nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 4 cái
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 8 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 8 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
52 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 14 cái
53 Tê nhựa D34x34 Theo quy định hiện hành 4 cái
54 Băng keo Theo quy định hiện hành 1 cuộn
55 Keo dán ống Theo quy định hiện hành 1 tuýp
56 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 12 cái
F NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành 0,8421 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Theo quy định hiện hành 9,3564 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 2,599 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 17,1632 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,5854 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0619 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8281 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định hiện hành 0,5593 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 28,8788 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,8386 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành 5,6269 m3
12 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,8589 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,3073 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3932 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,6586 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 1,3522 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,9185 100m2
18 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,192 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 4,9183 m3
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 22,356 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,712 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 34,1236 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 103,4613 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 13,2668 m3
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9329 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0718 100m2
27 Cốt thép tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0597 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành 69 cái
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 24,4652 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 24,4652 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 19,2982 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,1864 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,8234 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,8701 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,2258 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định hiện hành 8,712 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,9353 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,934 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 2,1173 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 3,7245 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,8144 m3
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 190,188 m2
43 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 190,188 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 15,576 m2
45 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 15,576 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,326 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 3,7954 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 42,7824 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2044 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,2006 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,0724 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,2752 m3
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 464,903 m2
54 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 464,903 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 90,24 m2
56 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 90,24 m2
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 69,3 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 68,7 m
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,3815 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành 0,0493 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định hiện hành 0,1914 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5166 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 31,4559 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 31,185 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 217,8522 m2
66 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 217,8522 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 789,4642 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 789,4642 m2
69 Tôn xỉ bục giảng: Theo quy định hiện hành 5,52 m3
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành 289,8316 m2
71 Sản xuất lan can Inox hành lang Theo quy định hiện hành 316,108 kg
72 Trụ Inox Theo quy định hiện hành 1 cái
73 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo quy định hiện hành 89,8392 kg
74 Cầu inox d50a1000 Theo quy định hiện hành 1 cái
75 Lắp dựng lan can sắt Theo quy định hiện hành 40,852 m2
76 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,1662 m2
77 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo quy định hiện hành 9,5594 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 98,832 m2
79 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 98,832 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 2,5467 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành 3,9149 m3
82 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo quy định hiện hành 0,6261 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6261 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,0593 100m2
85 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 36,8 m
86 Nắp tôn úp cửa lên mái tôn hoa cả khóa Theo quy định hiện hành 1 cái
87 Thang lên mái thép hộp Theo quy định hiện hành 1 cái
88 Ống nhựa Tiền phong thoát nước mái D110 Theo quy định hiện hành 43,2 m
89 Cút 90 độ Theo quy định hiện hành 6 cái
90 Măng sông PVC d110 nối thẳng Theo quy định hiện hành 12 cái
91 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 6 cái
92 Chếch 110 Theo quy định hiện hành 6 cái
93 Phễu thu Theo quy định hiện hành 6 cái
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định hiện hành 4,4568 100m2
95 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly Theo quy định hiện hành 25,92 m2
96 Phụ kiện cửa đi Theo quy định hiện hành 8 bộ
97 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix, kính an toàn 6.38 ly Theo quy định hiện hành 51,84 m2
98 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 24 bộ
99 Vách kích nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly Theo quy định hiện hành 11,5398 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,8679 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 51,84 m2
102 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 47,5508 m2
103 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 47,5508 m2
G ĐIỆN, THU SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Theo quy định hiện hành 1 sứ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định hiện hành 24 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 7 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định hiện hành 22 cái
5 Công tắc đảo chiều Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành 14 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 8 cái
8 Bảng điện các loại Theo quy định hiện hành 14 bảng
9 Lắp đặt dây đơn Theo quy định hiện hành 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 75 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 75 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành 135 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 180 m
14 Tê + cút Theo quy định hiện hành 150 cái
15 Đinh vít + nở Theo quy định hiện hành 1.000 cái
16 Tủ điện Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo quy định hiện hành 1 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo quy định hiện hành 16 cái
19 Móc quạt Theo quy định hiện hành 16 cái
20 Gia công kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
21 Lắp đặt kim thu sét dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
22 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 66 m
23 Sứ nhồi giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 Theo quy định hiện hành 20 cái
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 81 m
26 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo quy định hiện hành 20 cọc
27 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 1 điểm
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành 66 m
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành 32,832 m3
30 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 32,832 m3
31 Nội quy tiêu lệnh Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Binh bọt chữa cháy Theo quy định hiện hành 4 bình
33 Bình khí C02 Theo quy định hiện hành 4 bình
34 Cửa khuôn nhôm kính đựng bình (600x600x150) Theo quy định hiện hành 2 cái
H THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->