Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 08:29:00 đến ngày 2021-05-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,927,801,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,176 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,926 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,443 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,06 | 1m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,19 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ cột thép, giằng mái, kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | 1m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,885 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,789 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | xe |
| B | Dãy nhà 10 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,579 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,086 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,38 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cổ cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép; Ván cổ móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | 1 tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 1m3 |
| 13 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,246 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,948 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 1 tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 1 tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,358 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1 tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | 1 tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,738 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 1 tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đơờng kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,242 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đơờng kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 1 tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,552 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,516 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đơờng kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,624 | 1 tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 1 tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 1 tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nơớc, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,043 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xơơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nơớc, đơờng kính cốt thép >10mm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 1 tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,587 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đơờng kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 1 tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nan hoa, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | cái |
| 47 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 1m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,776 | 1m2 |
| 50 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày > 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,599 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,417 | 1m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,954 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,824 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,471 | 1m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.2ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 75v/m2, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m2 |
| 62 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,067 | 1m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thơờng; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338,484 | 1m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,707 | 1m2 |
| 65 | Trát lại hồ dầu vào dầm trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,362 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,362 | 1m2 |
| 67 | Trát hồ dầu vào trần trước khi trát: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,6 | |
| 68 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,6 | 1m2 |
| 69 | Đắp phù điêu: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,626 | 1m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,86 | 1m |
| 72 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,46 | 1m |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nơớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,876 | 1m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,74 | 1m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,159 | 1m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905,669 | 1m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.628,085 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,335 | 1m2 |
| 79 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,132 | 1m2 |
| 80 | Lát đá Granite bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,566 | 1m2 |
| 81 | ống Inox 304 tay vin cầu thang, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | md |
| 82 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,057 | 1m2 |
| 83 | Đắp ú lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 84 | Kẻ ron âm tường 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 85 | SXLD HT cửa đi bằng sắt V40x40x4, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m2 |
| 86 | SXLD HT cửa sổ bằng sắt V40x40x4, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m2 |
| 87 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 88 | Hoa sắt chống trộm liên kết với tường 14x14x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 89 | Hoa sắt bảo vệ cửa kính, hộp 12x12x1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,776 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,536 | 1m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,533 | 1m3 |
| 92 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | 1m3 |
| 93 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,074 | 1m2 |
| 94 | ốp tường đá Phơớc Lý vào chân tường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | 1m2 |
| 95 | SXLD cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 99 | LDHT Cùm móc ống nhựa Inox D90 3cái/ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 100 | Cầu thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | md |
| 101 | SXLD HT Lam ri che nắng tầng 1 và tầng 2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,223 | 100m2 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Conson đón điện 4 sứ (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện I=80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện I= 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện I = 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cái |
| 12 | Đế lắp đặt ổ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chiếu rọi bảng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Tủ điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối các loại, Diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| D | Hệ thống nối đất cho điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | |
| 4 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 1m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Đo điện trỡ nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 1m3 |
| 3 | ống tráng kẽm D60, dày 2.mm (2.86/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | md |
| 4 | ống tráng kẽm D89, dày 2.5mm (5.333/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,666 | md |
| 5 | Thép neo D8, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | kg |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cọc |
| 7 | Tăng đơ M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Kẹp đồng tiếp địa liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 11 | Cùm inox giữ ống nhựa luồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 13 | Hộp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kim thu sét Rp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 16 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| F | PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (Loại 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Bình khí C02 MT5 Loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Bình cầu chữa cháy tự động ABC Loại 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| G | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,529 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 1 tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 1 tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 1m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 1 tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 1 tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1 tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 1 tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 1m3 |
| 24 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 1m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,218 | 1m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 1m3 |
| 28 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | 1m |
| 29 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | 1m |
| 30 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 1m |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | 1m2 |
| 32 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 1m2 |
| 33 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,031 | 1m2 |
| 34 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nơớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,967 | 1m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,967 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tơờng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,151 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,031 | 1m2 |
| 41 | Vẽ tranh kể cả phần vẽ màu nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,62 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chũ |
| 47 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chũ |
| 48 | SXLD chữ Inox mạ đồng cao 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | chũ |
| 49 | SXLD cửa đi bằng sắt kể cả rây cổng và phần hoàn thiện, kể cả phần hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1m3 |
| 57 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,253 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 1 tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 1 tấn |
| 62 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m3 |
| 63 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 1m3 |
| 64 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | 1m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 1m3 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 1 tấn |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | 1m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | 1m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,62 | 1m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | 1m2 |
| 79 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | 1m2 |
| 80 | ốp đá Phước Lý chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,376 | 1m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,62 | 1m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,084 | 1m2 |
| 83 | Đắp bánh ú chân và đầu trụ, trát trang trí hai mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,704 | 1m2 |
| 85 | Sơn tạo gai cột 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | 1m2 |
| 86 | Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | 1m |
| 87 | Sản xuất hàng rào song sắt, chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,888 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa, chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,888 | 1m2 |
| 89 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,944 | 1m2 |
| H | Sân bê tông, lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 gốc cây |
| 2 | Lót bạt chống mất nước xi măng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,387 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,876 | 1m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,167 | 1m2 |
| I | Bó vỉa sân bê tông: | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1m2 |
| J | Bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 1m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tơờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 1m3 |
| 5 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, ốp đá bốc đen 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,885 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất bồn cây: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,075 | m3 |
| K | Sửa chữa tường rào | |||
| 1 | Cạo rêu mốc tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,499 | m2 |
| 2 | Vệ sinh chông sét: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,499 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | 1m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 1m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 1m2 |
| 7 | Gia cố lại lơới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 1m2 |
| L | Xây mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,751 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép 30x60x1.4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m2 |
| 15 | Cùm chống bão, 3ck/m dài xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,2 | Cái |
| 16 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,712 | 1m2 |
| 17 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Cáp giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m |
| 19 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Bu lông M200 L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 21 | Nắp bịt nhựa 30x60,50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi