Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451591-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210451500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 08:29:00 đến ngày 2021-05-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,927,801,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,52 1m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,176 1m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,926 1m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,443 1m3
5 Tháo dỡ chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 1m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,06 1m3
8 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,19 1m2
9 Tháo dỡ cột thép, giằng mái, kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 1m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,885 1m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực: Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,789 1m3
13 Vận chuyển xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 xe
B Dãy nhà 10 phòng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,579 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,086 1m3
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,38 1m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cổ cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 1m3
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 100m2
8 Ván khuôn thép; Ván cổ móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,592 1 tấn
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 1m3
13 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,246 1m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,503 100m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,948 1m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 1 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 1 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,358 1m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 1 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 1 tấn
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,738 1m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,227 100m2
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,108 1 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đơờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đơờng kính cốt thép >18mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 1 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,552 1m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,516 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đơờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,624 1 tấn
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,596 1m3
33 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 1 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 1 tấn
36 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nơớc, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,043 1m3
37 Ván khuôn thép, khung xơơng thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nơớc, đơờng kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 1 tấn
40 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,587 1m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đơờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 1 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông nan hoa, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 548 cái
47 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,736 1m3
49 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,776 1m2
50 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1m3
52 Xây gạch đặc không nung (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày > 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,599 1m3
53 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,417 1m3
54 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,954 1m3
55 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,824 1m3
56 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,471 1m3
57 Gia công xà gồ thép C100x40x10x2.2ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,284 100m2
60 Lợp mái ngói 75v/m2, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
61 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1m2
62 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,067 1m2
63 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thơờng; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338,484 1m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,707 1m2
65 Trát lại hồ dầu vào dầm trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,362 m2
66 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,362 1m2
67 Trát hồ dầu vào trần trước khi trát: Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,6
68 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 951,6 1m2
69 Đắp phù điêu: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
70 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,626 1m2
71 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,86 1m
72 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,46 1m
73 Láng sê nô, mái hắt, máng nơớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,876 1m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,74 1m2
75 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679,159 1m2
76 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.905,669 1m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.628,085 1m2
78 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,335 1m2
79 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,132 1m2
80 Lát đá Granite bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,566 1m2
81 ống Inox 304 tay vin cầu thang, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 md
82 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,057 1m2
83 Đắp ú lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 22  m2
84 Kẻ ron âm tường 20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2  m2
85 SXLD HT cửa đi bằng sắt V40x40x4, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64  m2
86 SXLD HT cửa sổ bằng sắt V40x40x4, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,64  m2
87 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 44  Bộ
88 Hoa sắt chống trộm liên kết với tường 14x14x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,76 m2 
89 Hoa sắt bảo vệ cửa kính, hộp 12x12x1.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,776  m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,536 1m2
91 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,533 1m3
92 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,17 1m3
93 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch KT: 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 842,074 1m2
94 ốp tường đá Phơớc Lý vào chân tường: Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68 1m2
95 SXLD cầu chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
99 LDHT Cùm móc ống nhựa Inox D90 3cái/ck Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cái
100 Cầu thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,81 md
101 SXLD HT Lam ri che nắng tầng 1 và tầng 2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,34 m2
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,223 100m2
C Cấp điện
1 Conson đón điện 4 sứ (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện I=80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt căng tơ điện vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện I= 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện I = 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt căng tắc hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
9 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
10 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 cái
12 Đế lắp đặt ổ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
13 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
16 Lắp đặt chiếu rọi bảng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Tủ điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 Lắp đặt hộp nối các loại, Diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
23 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 m
24 Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970 m
25 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
D Hệ thống nối đất cho điện chiếu sáng
1 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng D=70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
3 Đầu cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20
4 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 1m3
6 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Đo điện trỡ nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
E Chống sét
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 1m3
3 ống tráng kẽm D60, dày 2.mm (2.86/1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 md
4 ống tráng kẽm D89, dày 2.5mm (5.333/1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,666 md
5 Thép neo D8, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 kg
6 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cọc
7 Tăng đơ M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Neo D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Kẹp đồng tiếp địa liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
11 Cùm inox giữ ống nhựa luồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
13 Hộp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kim thu sét Rp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
16 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 M
F PCCC
1 Bình chữa cháy ABC MFZL4 (Loại 4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Bình khí C02 MT5 Loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
3 Bình cầu chữa cháy tự động ABC Loại 6kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
G Tường rào cổng ngõ
1 Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,529 1m3
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 1 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 1 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 1m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 1m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 1 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 1 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 1m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 1 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 1 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 1m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 1m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 1m3
24 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 1m3
25 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 1m3
26 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,218 1m3
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 1m3
28 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 1m
29 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 1m
30 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 1m
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,62 1m2
32 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 1m2
33 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,031 1m2
34 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 1m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nơớc, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,967 1m2
36 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
37 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,967 1m2
38 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tơờng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 1m2
39 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,151 1m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,031 1m2
41 Vẽ tranh kể cả phần vẽ màu nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,62 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
46 SXLD chữ Inox mạ đồng cao 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 chũ
47 SXLD chữ Inox mạ đồng cao 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chũ
48 SXLD chữ Inox mạ đồng cao 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 chũ
49 SXLD cửa đi bằng sắt kể cả rây cổng và phần hoàn thiện, kể cả phần hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
54 Lắp đặt công tắc, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
56 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1m3
57 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 1m3
59 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 1 tấn
61 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 1 tấn
62 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
63 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,603 1m3
64 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 1m3
65 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,46 1m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 1m3
69 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m2
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 1 tấn
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 1m3
72 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
73 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
75 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 1m3
76 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,942 1m3
77 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,62 1m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,78 1m2
79 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,708 1m2
80 ốp đá Phước Lý chân tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,376 1m2
81 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,62 1m2
82 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,084 1m2
83 Đắp bánh ú chân và đầu trụ, trát trang trí hai mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 trụ
84 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,704 1m2
85 Sơn tạo gai cột 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 1m2
86 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,32 1m
87 Sản xuất hàng rào song sắt, chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,888 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa, chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,888 1m2
89 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,944 1m2
H Sân bê tông, lát gạch Terrazzo
1 Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 gốc cây
2 Lót bạt chống mất nước xi măng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,387 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,65 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,876 1m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.211,167 1m2
I Bó vỉa sân bê tông:
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 1m3
3 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m3
4 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 1m2
J Bồn hoa
1 Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén: Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,21 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 1m3
4 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tơờng thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 1m3
5 ốp chân tường, viền tường viền trụ, ốp đá bốc đen 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,885 1m2
6 Đắp đất bồn cây: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m3
K Sửa chữa tường rào
1 Cạo rêu mốc tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,499 m2
2 Vệ sinh chông sét: Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,832 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,499 1m2
4 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,832 1m2
5 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 1m3
6 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 1m2
7 Gia cố lại lơới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 1m2
L Xây mới nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,256 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,751 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 1m3
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép; Gia công giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 tấn
10 Gia công xà gồ thép 30x60x1.4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
12 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 100m2
15 Cùm chống bão, 3ck/m dài xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,2 Cái
16 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,712 1m2
17 Tăng đơ M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
18 Cáp giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m
19 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Bu lông M200 L500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
21 Nắp bịt nhựa 30x60,50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->