Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Lò Ngò, xã Song Lộc (Kênh cấp II Lò Ngò, bờ lộ đất - cầu nhà Ông Tự)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436475-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Minh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Lò Ngò, xã Song Lộc (Kênh cấp II Lò Ngò, bờ lộ đất - cầu nhà Ông Tự)
Số hiệu KHLCNT 20210436467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Châu Thành đạt tiêu chí huyện nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 07:57:00 đến ngày 2021-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,769,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cầu
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,03 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 3 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 0,25 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 1,204 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,114 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,083 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,466 100m2
8 Trải Ni lông lót 0,225 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 5,64 m3
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm 6 mối
11 Đóng cọc thử BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 0,15 100m
12 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa 0,75 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công 0,169 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 0,091 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 0,074 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm 0,12 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,303 100m2
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 3,634 m3
19 Cốt thép đầu cọc ĐK 0,062 tấn
20 Cốt thép ĐK 0,049 tấn
21 Ván khuôn đá kê gối 0,012 100m2
22 Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2 0,098 m3
23 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0963 100m3
24 Cung cấp đất dính 10,56 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,677 tấn
26 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm 0,78 tấn
27 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm 1,351 tấn
28 Sản xuất thép hình 0,063 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm 140,16 m2
30 Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 10,952 m3
31 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 8 cái
32 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm 4 cái
33 Ván khuôn thép bản mặt cầu 0,232 100m2
34 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK 0,292 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 2,928 m3
36 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm 0,025 tấn
37 Lắp dựng cốt thép ĐK 0,011 tấn
38 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL 0,138 tấn
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60mm 0,126 100m
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34mm 0,32 100m
41 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 11,2 m2
B Phần đường
1 Đào nền đường, máy đào 7,392 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 18,025 100m3
3 Cung cấp đất dính 1.465,317 m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 17,972 100m3
5 Trải Ni lông lót 33,479 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 3,2146 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 17,132 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 400,432 m3
9 Đóng cừ tràm dài >2, 5m, thủ công, đất C1 166,589 100m
10 Cừ tràm kẹp cổ 5,628 100m
11 Phên tre 422,1 m2
12 Cung cấp thép neo gia cố mái taluy đường 0,15 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 53 cái
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,262 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 0,178 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 1,182 m3
17 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông 23,119 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 15,505 1m3
19 Ván khuôn móng cọc tiêu, biển báo 0,457 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,842 m3
21 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 11,628 m3
22 Biển báo tam giác Phản quang 16 bộ
23 Biển báo tròn Phản quang 4 bộ
C Phần bọng
1 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 1,457 tấn
2 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống 11,281 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 2,247 100m2
4 Đinh 328 cái
5 Khoen treo cửa 4 cái
6 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK 0,004 tấn
7 Ống nhựa D20 1,2 md
8 Gỗ cánh cửa 0,228 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->