Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Trạm trung chuyển nước thải KCN – Trạm 1 (Qmax = 114 m3 h), trạm 2 (Qmax = 228 m3 h)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452542-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Trạm trung chuyển nước thải KCN – Trạm 1 (Qmax = 114 m3 h), trạm 2 (Qmax = 228 m3 h)
Số hiệu KHLCNT 20210435048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 07:37:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,933,569,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM 1
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 (đổ sang 1 bên) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,1721 100m3
2 Đầm nền đất tự nhiên hố móng bằng máy đầm, độ chặt K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,6375 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4099 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,3328 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân phơi cát, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1432 tấn
6 Ván khuôn hố bơm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,5213 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,51 m3
8 Bê tông thương phẩm, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 65,7188 m3
9 Thi công mạch ngừng Water-Stop Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46,4 m
10 Thi công lớp phụ gia liên kết bê tông (Sika) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,92 m2
11 Quét chống thấm hố bơm (đáy, thành vách, cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 222,69 m2
12 Gia công lan can thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2253 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 41,36 m2
14 Đắp đất móng hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đất dư Chủ đầu tư thực hiện san nền tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,1373 100m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường sân phơi cát chiều dầy 19cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,4624 m3
16 Trát tường ngoài sân phơi cát, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34,12 m2
17 Lu lèn lại nền đất tự nhiên đường nội bộ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,6341 100m2
18 Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,19 m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1268 100m3
20 Thi công lớp móng CPDD đường lớp trên dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1268 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,7588 100m2
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cho công tác bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,326 100m2
23 Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24,146 m3
24 Cắt joint đường nội bộ, lối đi khoảng cách @3,0mx3,0m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,544 100m
25 Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 94,4 m2
26 Lắp dựng hàng rào lưới thép, cổng lưới thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 94,4 m2
27 Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,666 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,3552 m3
29 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 1 đoạn ống
30 Lắp đặt gối cống BTCT đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
31 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 mối nối
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cống, bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,545 m3
33 Cung cấp hố ga BTCT đúc sẵn theo thiết kế, liên kết cống D400 gồm: hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga; kích thước đáy BxLxH: 1,5x1,5x2,0m (HG2;3) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 bộ
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1225 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1225 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (10kg/tấm) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,06 tấn
37 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0234 100m2
38 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,507 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga, tấm đan) bằng máy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
40 Đắp cát móng đường ống HDPE Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,058 m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,0716 100m3
42 Lắp bích SS304_DN150, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,5 cặp bích
43 Lắp đặt ống SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,14 100m
44 Lắp đặt co90 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
45 Lắp đặt co45 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
46 Lắp bích mù SS304_DN150, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
47 Lắp đặt van một chiều, thân gang cánh inox DN150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
48 Lắp đặt van hai chiều, thân gang cánh inox DN150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
50 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 con
51 CCLĐ Ke đỡ ống SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 1 bộ
52 Lắp đặt ống trượt coupling SS304 D50, 2ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,14 100m
53 CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14 m
54 Lắp đặt ống SS304_DN200, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,12 100m
55 Lắp đặt co90 SS304_DN200, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
56 Lắp đặt chống rung SS304_DN200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
57 Lắp bích SS304_DN200, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cặp bích
58 Lắp bích mù SS304_DN200, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
59 Lắp bích rỗngSS304_DN200, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
60 Hàn nối bích nhựa HDPE_DN225 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE_DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,7 100m
62 Lắp đặt co90 HDPE_DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
63 Lắp đặt co45 HDPE_DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
64 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 con
65 CCLĐ Ke đỡ ống SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 1 bộ
66 Lắp bích SS304_DN50, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cặp bích
67 Lắp đặt ống SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,02 100m
68 Lắp đặt ống gân nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1 100 m
69 Lắp đặt co45 SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
70 Lắp đặt van một chiều thân gang cánh inox DN50 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
71 Lắp đặt van hai chiều thân gang cánh inox DN50 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
72 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 con
73 CCLĐ Ke đỡ ống SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 1 bộ
74 CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 m
75 Lắp đặt ống SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1 100m
76 Lắp đặt co90 SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
77 Lắp bích SS304_DN80, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
78 Lắp bích mù SS304_DN80, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
79 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 con
80 Lắp đặt ống SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,01 100m
81 Lắp đặt co90 SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
82 CCLĐ tủ điện điều khiển bao gồm: vỏ tủ điện kích thước 650x650x1800 và thiết bị đính kèm: MCCB; MCB; Relay; ZCT; ..... Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tg
83 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 m
84 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 m
85 Hộp đấu nối chống nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 hộp
86 Đào đất mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,9439 100m3
87 SXLD ván khuôn lót móng hố ga, tấm đan hố ga, ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2699 100m2
88 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,8309 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,8309 tấn
90 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,159 m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn, tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,1754 m3
92 CCLĐ bulong neo móng trụ đèn/trụ chống sét Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 con
93 Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,591 m3
94 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 164,736 m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 39 1cấu kiện
96 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x25mm2 + 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.167 m
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đk 85/65 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,67 100 m
98 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 135,0775 m3
99 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (12viên/m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 14.004 viên
100 Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,4784 100m3
101 Lắp dựng cột đèn cao 6,0m, đường kính 60/150, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 cột
102 Lắp dựng cột thu sét cao 10,0m, đường kính 80/190, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 cột
103 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 cần đèn
104 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn LED 120W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
105 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 m
106 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chìm bảo hộ dây dẫn đk 35/25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 m
107 Khoan giếng, sâu 30m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 1m khoan
108 Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 35mm2, chống sét lan truyền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 123 m
109 Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70mm2, chống sét trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 m
110 CCLĐ cọc tiếp địa D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cọc
111 Hàn hóa nhiệt đấu nối cáp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 mối
112 Lắp đặt tủ điện đấu nối tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 1 tủ
113 Lắp đặt kim thu sét (chống sét trực tiếp) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 (đổ sang 1 bên) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11,802 100m3
2 Đầm nền đất tự nhiên hố móng bằng máy đầm, độ chặt K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,783 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4882 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,5989 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân phơi cát, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1724 tấn
6 Ván khuôn hố bơm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,4552 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,572 m3
8 Bê tông thương phẩm, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82,723 m3
9 Thi công mạch ngừng Water-Stop Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 53,2 m
10 Thi công lớp phụ gia liên kết bê tông (Sika) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15,96 m2
11 Quét chống thấm hố bơm (đáy, thành vách, cầu thang) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 289,99 m2
12 Gia công lan can thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2916 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 55 m2
14 Đắp đất móng hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đất dư Chủ đầu tư thực hiện san nền tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,9095 100m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường sân phơi cát chiều dầy 19cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,8728 m3
16 Trát tường ngoài sân phơi cát, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 33,76 m2
17 Đầm chặt nền đất tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3468 100m2
18 Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,12 m3
19 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,12 100m3
20 Thi công lớp móng CPDD đường lớp trên dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0694 100m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cho công tác bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1968 100m2
22 Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,804 m3
23 Cắt joint đường nội bộ, lối đi khoảng cách @3,0mx3,0m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,366 100m
24 Gia công hàng rào lưới thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 104,4 m2
25 Lắp dựng hàng rào lưới thép, cổng lưới thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 104,4 m2
26 Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,0662 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,541 m3
28 Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, (CĐT đã thi công 66m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9 1 đoạn ống
29 Lắp đặt gối cống BTCT đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 18 cái
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 mối nối
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cống, bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,654 m3
32 Cung cấp hố ga BTCT đúc sẵn theo thiết kế, liên kết cống D400 gồm: hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga; kích thước đáy BxLxH: 1,5x1,5x2,5m (HG2;3;4;5) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1633 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1633 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (10kg/tấm) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,08 tấn
36 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,0312 100m2
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,676 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga, tấm đan) bằng máy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
39 Đắp cát móng đường ống HDPE Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 51,4746 m3
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,9784 100m3
41 Lắp bích SS304_DN150, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,5 cặp bích
42 Lắp đặt ống SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,16 100m
43 Lắp đặt co90 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
44 Lắp đặt co45 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 cái
45 Lắp bích mù SS304_DN150, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
46 Lắp đặt van một chiều, thân gang cánh inox DN150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van hai chiều, thân gang cánh inox DN150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
49 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 con
50 CCLĐ Ke đỡ ống SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 1 bộ
51 Lắp đặt ống trượt coupling SS304 D50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,16 100m
52 CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16 m
53 Lắp đặt ống SS304_DN250, 3ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,025 100m
54 Lắp đặt co90 SS304_DN250, 3ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
55 Lắp đặt chống rung SS304_DN250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
56 Lắp bích SS304_DN250, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cặp bích
57 Lắp bích mù SS304_DN250, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
58 Lắp bích rỗng SS304_DN250, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
59 Hàn nối bích nhựa HDPE_DN280 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE_DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,44 100m
61 Lắp đặt co90 HDPE_DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
62 Lắp đặt co45 HDPE_DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
63 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 48 con
64 CCLĐ Ke đỡ ống SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 1 bộ
65 Lắp bích SS304_DN50, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cặp bích
66 Lắp đặt ống SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,02 100m
67 Lắp đặt ống gân nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,11 100 m
68 Lắp đặt co45 SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
69 Lắp đặt van một chiều thân gang cánh inox DN50 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
70 Lắp đặt van hai chiều thân gang cánh inox DN50 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
71 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 32 con
72 CCLĐ Ke đỡ ống SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 1 bộ
73 CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 11 m
74 Lắp đặt ống SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt co90 SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
76 Lắp bích SS304_DN80, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
77 Lắp bích mù SS304_DN80, JIS10k Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,5 cặp bích
78 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 con
79 Lắp đặt ống SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,025 100m
80 Lắp đặt co90 SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
81 CCLĐ tủ điện điều khiển bao gồm: vỏ tủ điện kích thước 650x650x1800 và thiết bị đính kèm: MCCB; MCB; Relay; ZCT; ..... Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 tg
82 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 50 m
84 Hộp đấu nối chống nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 hộp
85 Đào đất mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,3729 100m3
86 SXLD ván khuôn lót móng hố ga, tấm đan hố ga, ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,1432 100m2
87 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3196 tấn
88 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,3196 tấn
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,215 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông trụ đèn, tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,009 m3
91 CCLĐ bulong neo móng trụ đèn/trụ chống sét Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 con
92 Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,1504 m3
93 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 63,36 m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 15 1cấu kiện
95 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x25mm2 + 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 450 m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đk 85/65 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 100 m
97 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46,2533 m3
98 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (12viên/m) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10.000 viên
99 Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp toàn bộ đất đào, đất dư san đắp ra 2 phía) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,8663 100m3
100 Lắp dựng cột đèn cao 6,0m, đường kính 60/150, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 cột
101 Lắp dựng cột thu sét cao 10,0m, đường kính 80/190, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 cột
102 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 1 cần đèn
103 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn LED 120W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 22 m
105 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chìm bảo hộ dây dẫn đk 35/25 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 m
106 Khoan giếng, sâu 30m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 120 1m khoan
107 Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 35mm2, chống sét lan truyền Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 129 m
108 Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70mm2, chống sét trực tiếp Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 45 m
109 CCLĐ cọc tiếp địa D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cọc
110 Hàn đấu nối cáp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12 mối
111 Lắp đặt tủ điện đấu nối tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 1 tủ
112 Lắp đặt kim thu sét (chống sét trực tiếp) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC 3: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM 1
1 Mương tách cát - Bơm cát Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Bộ
2 Song chắn rác thô Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Bộ
3 Bơm nước thải Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Bộ
4 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Bộ
5 Hệ thống van điều khiển - Van cửa phai (Ống đầu vào) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
6 Thiết bị đo cảm biến mực nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
D HẠNG MỤC 4: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM 2
1 Mương tách cát - Bơm cát Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Bộ
2 Song chắn rác thô Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Bộ
3 Bơm nước thải Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Bộ
4 Phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 Bộ
5 Hệ thống van điều khiển - Van cửa phai (Ống đầu vào) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
6 Thiết bị đo cảm biến mực nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->