Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Trạm trung chuyển nước thải KCN – Trạm 1 (Qmax = 114 m3 h), trạm 2 (Qmax = 228 m3 h)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Trạm trung chuyển nước thải KCN – Trạm 1 (Qmax = 114 m3 h), trạm 2 (Qmax = 228 m3 h) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 07:37:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,933,569,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 (đổ sang 1 bên) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,1721 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền đất tự nhiên hố móng bằng máy đầm, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6375 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4099 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,3328 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân phơi cát, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1432 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố bơm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,5213 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,51 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 65,7188 | m3 |
| 9 | Thi công mạch ngừng Water-Stop | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,4 | m |
| 10 | Thi công lớp phụ gia liên kết bê tông (Sika) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,92 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm hố bơm (đáy, thành vách, cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 222,69 | m2 |
| 12 | Gia công lan can thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2253 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,36 | m2 |
| 14 | Đắp đất móng hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đất dư Chủ đầu tư thực hiện san nền tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,1373 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường sân phơi cát chiều dầy 19cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,4624 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài sân phơi cát, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34,12 | m2 |
| 17 | Lu lèn lại nền đất tự nhiên đường nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6341 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,19 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1268 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp móng CPDD đường lớp trên dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1268 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,7588 | 100m2 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cho công tác bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,146 | m3 |
| 24 | Cắt joint đường nội bộ, lối đi khoảng cách @3,0mx3,0m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,544 | 100m |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 94,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào lưới thép, cổng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 94,4 | m2 |
| 27 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,666 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,3552 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt gối cống BTCT đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | mối nối |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cống, bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,545 | m3 |
| 33 | Cung cấp hố ga BTCT đúc sẵn theo thiết kế, liên kết cống D400 gồm: hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga; kích thước đáy BxLxH: 1,5x1,5x2,0m (HG2;3) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1225 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1225 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (10kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,06 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,507 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga, tấm đan) bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 40 | Đắp cát móng đường ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,058 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,0716 | 100m3 |
| 42 | Lắp bích SS304_DN150, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,5 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt ống SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co90 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt co45 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp bích mù SS304_DN150, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt van một chiều, thân gang cánh inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van hai chiều, thân gang cánh inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | con |
| 51 | CCLĐ Ke đỡ ống SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt ống trượt coupling SS304 D50, 2ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,14 | 100m |
| 53 | CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống SS304_DN200, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co90 SS304_DN200, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chống rung SS304_DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp bích SS304_DN200, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích mù SS304_DN200, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích rỗngSS304_DN200, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 60 | Hàn nối bích nhựa HDPE_DN225 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE_DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co90 HDPE_DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt co45 HDPE_DN225, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | con |
| 65 | CCLĐ Ke đỡ ống SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | 1 bộ |
| 66 | Lắp bích SS304_DN50, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt ống SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống gân nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt co45 SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van một chiều thân gang cánh inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van hai chiều thân gang cánh inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | con |
| 73 | CCLĐ Ke đỡ ống SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 74 | CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co90 SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp bích SS304_DN80, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích mù SS304_DN80, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 79 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | con |
| 80 | Lắp đặt ống SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co90 SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 82 | CCLĐ tủ điện điều khiển bao gồm: vỏ tủ điện kích thước 650x650x1800 và thiết bị đính kèm: MCCB; MCB; Relay; ZCT; ..... | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tg |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 85 | Hộp đấu nối chống nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | hộp |
| 86 | Đào đất mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,9439 | 100m3 |
| 87 | SXLD ván khuôn lót móng hố ga, tấm đan hố ga, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2699 | 100m2 |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8309 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8309 | tấn |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,159 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đèn, tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,1754 | m3 |
| 92 | CCLĐ bulong neo móng trụ đèn/trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | con |
| 93 | Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,591 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 164,736 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x25mm2 + 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.167 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đk 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,67 | 100 m |
| 98 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 135,0775 | m3 |
| 99 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (12viên/m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14.004 | viên |
| 100 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,4784 | 100m3 |
| 101 | Lắp dựng cột đèn cao 6,0m, đường kính 60/150, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 cột |
| 102 | Lắp dựng cột thu sét cao 10,0m, đường kính 80/190, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 cột |
| 103 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn LED 120W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chìm bảo hộ dây dẫn đk 35/25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | m |
| 107 | Khoan giếng, sâu 30m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | 1m khoan |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 35mm2, chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 123 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70mm2, chống sét trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 110 | CCLĐ cọc tiếp địa D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cọc |
| 111 | Hàn hóa nhiệt đấu nối cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | mối |
| 112 | Lắp đặt tủ điện đấu nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét (chống sét trực tiếp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BƠM 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 3 (đổ sang 1 bên) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,802 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền đất tự nhiên hố móng bằng máy đầm, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4882 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố bơm, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,5989 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân phơi cát, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1724 | tấn |
| 6 | Ván khuôn hố bơm, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,4552 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,572 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,723 | m3 |
| 9 | Thi công mạch ngừng Water-Stop | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,2 | m |
| 10 | Thi công lớp phụ gia liên kết bê tông (Sika) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,96 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm hố bơm (đáy, thành vách, cầu thang) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 289,99 | m2 |
| 12 | Gia công lan can thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2916 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55 | m2 |
| 14 | Đắp đất móng hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (KL đất dư Chủ đầu tư thực hiện san nền tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,9095 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường sân phơi cát chiều dầy 19cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,8728 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài sân phơi cát, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,76 | m2 |
| 17 | Đầm chặt nền đất tự nhiên bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,12 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,12 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp móng CPDD đường lớp trên dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cho công tác bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,804 | m3 |
| 23 | Cắt joint đường nội bộ, lối đi khoảng cách @3,0mx3,0m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,366 | 100m |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 104,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào lưới thép, cổng lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 104,4 | m2 |
| 26 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,0662 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,541 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, (CĐT đã thi công 66m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt gối cống BTCT đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | mối nối |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn móng cống, bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,654 | m3 |
| 32 | Cung cấp hố ga BTCT đúc sẵn theo thiết kế, liên kết cống D400 gồm: hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga; kích thước đáy BxLxH: 1,5x1,5x2,5m (HG2;3;4;5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1633 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1633 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (10kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,676 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (hầm ga, thân hố ga, khuôn hố ga, tấm đan) bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 39 | Đắp cát móng đường ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,4746 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,9784 | 100m3 |
| 41 | Lắp bích SS304_DN150, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,5 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt ống SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co90 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co45 SS304_DN150, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp bích mù SS304_DN150, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt van một chiều, thân gang cánh inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van hai chiều, thân gang cánh inox DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | con |
| 50 | CCLĐ Ke đỡ ống SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt ống trượt coupling SS304 D50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt ống SS304_DN250, 3ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co90 SS304_DN250, 3ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chống rung SS304_DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp bích SS304_DN250, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích mù SS304_DN250, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích rỗng SS304_DN250, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 59 | Hàn nối bích nhựa HDPE_DN280 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE_DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,44 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co90 HDPE_DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt co45 HDPE_DN280, bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | con |
| 64 | CCLĐ Ke đỡ ống SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | 1 bộ |
| 65 | Lắp bích SS304_DN50, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt ống SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống gân nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,11 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt co45 SS304_DN50, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van một chiều thân gang cánh inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van hai chiều thân gang cánh inox DN50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | con |
| 72 | CCLĐ Ke đỡ ống SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 73 | CCLD xích kéo bơm SS304, 8Ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | m |
| 74 | Lắp đặt ống SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co90 SS304_DN80, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp bích SS304_DN80, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích mù SS304_DN80, JIS10k | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 78 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng Bulong + tán + lông đền SS304 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | con |
| 79 | Lắp đặt ống SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co90 SS304_DN100, 2ly, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 81 | CCLĐ tủ điện điều khiển bao gồm: vỏ tủ điện kích thước 650x650x1800 và thiết bị đính kèm: MCCB; MCB; Relay; ZCT; ..... | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | tg |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 84 | Hộp đấu nối chống nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | hộp |
| 85 | Đào đất mương cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,3729 | 100m3 |
| 86 | SXLD ván khuôn lót móng hố ga, tấm đan hố ga, ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép V50x4 tráng kẽm (3,14kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3196 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3196 | tấn |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,215 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông trụ đèn, tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,009 | m3 |
| 91 | CCLĐ bulong neo móng trụ đèn/trụ chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | con |
| 92 | Xây hố ga bằng gạch 4x8x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,1504 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 63,36 | m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 3x25mm2 + 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 450 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn đk 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | 100 m |
| 97 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,2533 | m3 |
| 98 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ (12viên/m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10.000 | viên |
| 99 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp toàn bộ đất đào, đất dư san đắp ra 2 phía) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8663 | 100m3 |
| 100 | Lắp dựng cột đèn cao 6,0m, đường kính 60/150, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 cột |
| 101 | Lắp dựng cột thu sét cao 10,0m, đường kính 80/190, chân đế 400x400x12mm, cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 cột |
| 102 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 103 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn LED 120W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chìm bảo hộ dây dẫn đk 35/25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | m |
| 106 | Khoan giếng, sâu 30m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 120 | 1m khoan |
| 107 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 35mm2, chống sét lan truyền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 129 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng trần 70mm2, chống sét trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | m |
| 109 | CCLĐ cọc tiếp địa D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cọc |
| 110 | Hàn đấu nối cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | mối |
| 111 | Lắp đặt tủ điện đấu nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét (chống sét trực tiếp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM 1 | |||
| 1 | Mương tách cát - Bơm cát | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Song chắn rác thô | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ thống van điều khiển - Van cửa phai (Ống đầu vào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị đo cảm biến mực nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BƠM 2 | |||
| 1 | Mương tách cát - Bơm cát | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Song chắn rác thô | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm nước thải | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Hệ thống van điều khiển - Van cửa phai (Ống đầu vào) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Thiết bị đo cảm biến mực nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi