Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Tam Ngãi – Thông Hòa, huyện Cầu Kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Tam Ngãi – Thông Hòa, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 07:35:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,672,940,589 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Phần đường | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT 2m hiện hữu dày 8cm ra khỏi phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | cấu kiện |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | gốc |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2919 | 100m3 |
| 5 | Đắo đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5868 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.662,4434 | m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9984 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm, dày 16cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0251 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6565 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6565 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,864 | 100m |
| 12 | Cừ tràm L=2,7m, ĐK ngọn 4-4,4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171 | m |
| 13 | Thép D6 buộc đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,112 | kg |
| B | Hạng mục Phần cống ngang đường | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9622 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,076 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4887 | 100m2 |
| 4 | Bu long 6x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 5 | Thép D16 khoen treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,352 | kg |
| 6 | Thép D16 Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,844 | kg |
| 7 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Gỗ cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả hiện trạng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác ( cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 19 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,704 | m3 |
| 22 | Lắp lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| C | Hạng mục Phần cầu | |||
| 1 | Tôn cát bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 3 | Đập phá bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,326 | m3 |
| 4 | Nhổ cọc BTCT 25x25cm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc BTCT 25x25cm dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8423 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1689 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4571 | tấn |
| 9 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4791 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt thép dẹp hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8774 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m2 |
| 12 | Trải ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc BTCT 3 0x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,585 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6762 | tấn |
| 21 | Vữa xi măng vuốt mặt xà mũ dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,016 | m3 |
| 24 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 26 | Trải ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7733 | tấn |
| 29 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 30 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m2 |
| 31 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I ( ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I ( Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( Không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | tấn |
| 37 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | kg |
| 38 | Khấu hao thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | kg |
| 39 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m |
| 40 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Đập đầu cọc BTCT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3681 | tấn |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,674 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | 100m2 |
| 45 | Vữa xi măng vuốt mặt xà mũ dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 46 | Lắp dầm BTDUL I280 - 0,5HL93, L=8m ( 1,81T/dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Cung cấp dầm BTDUL I280 - 0,5HL93, L=8m ( 1,81T/dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Dàm |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu 300x150x28mm ( dùng cho dầm BTDUL I280-0,5HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gối |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang , ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 53 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 54 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m2 |
| 55 | Bơm vữa SikaGrout bịt lỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4385 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9291 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ lan can ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5491 | tấn |
| 59 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,472 | m3 |
| 60 | Quét Sikadur 732 lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 61 | Bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 62 | Sơn gờ lan can 1 lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| 63 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( trắng +đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| 64 | Gia công lắp đặt ống thoát nước bằng thép mạ kẽm d=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Thép tròn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,064 | kg |
| 66 | Thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4921 | tấn |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| D | Đường vào Cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Đắo đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5614 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4707 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8733 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4232 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm, Eyc>=91Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6449 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6449 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 12 | Sơn trắng, đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,184 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 15 | Lắp lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn ( cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi