Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210448362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 06:50:00 đến ngày 2021-05-02 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,903,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sơn kẻ đường |
|||
| 1 | Sơn vạch màu trắng dày 2mm |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
716,86 | m2 |
| 2 | Vạch sơn màu vàng dày 6mm (vạch gờ giảm tốc) | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 80,7 | m2 |
| B | Mặt đường |
|||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
10.000,37 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6,3 cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8.300,48 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 6 cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.740,43 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển bêtông nhựa C12,5 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.520,54 | tấn |
| C | Sửa chữa rãnh B600 hiện trạng |
|||
| 1 | Cắt nền BT dày 5cm |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
230 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BT bằng búa căn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 18,4 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 260 | m |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đế cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.840 | Kg |
| 5 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 8,76 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, Lắp đặt cấu kiện bê tông | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
| D | Rãnh B600 làm mới |
|||
| 1 | Đào rãnh |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
150,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 39 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 26,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép đốt cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3.076 | Kg |
| 5 | Bê tông M200#, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 29,65 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đế cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1.578 | Kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 10,08 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thân và tấm đan nắp RTN và nối ống cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1 | Toàn bộ |
| E | Lề đường |
|||
| 1 | Bê tông nền M250#, đá 2x4 |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
3 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 20 | m2 |
| F | Cống nối |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu và đào móng cống nối |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
1 | Toàn bộ |
| 2 | Đắp đất K90 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 14,44 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm móng | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 2,2 | m3 |
| 4 | Lớp nilong chống mất nước | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 22 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3,3 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước M200#, đá 2x4 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 3,19 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đế cống | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 128,7 | Kg |
| 8 | Bê tông tấm đan, tấm M200#, đá 1x2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 1,54 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng >50kg bằng máy | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 55 | cái |
| G | Bó vỉa hàm ếch |
|||
| 1 | Lớp nilong chống mất nước |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
1,5 | m2 |
| 2 | Bê tông móng M150#, đá 2x4, B<=250cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 0,15 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bó vỉa hàm ếch | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 5 | m |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đế cống: D<=10mm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 26,55 | Kg |
| H | Xử lý hố cao su |
|||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
42 | m |
| 2 | Cào bóc mặt đường BTN dày <=7cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 90 | m2 |
| 3 | Đào nền đường | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 34,2 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C12,5 dày 7 cm | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 90 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển bêtông nhựa C12,5 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 15,27 | tấn |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 90 | m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 13,5 | m3 |
| 8 | Lớp móng CPĐD lớp dưới | Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 | 18 | m3 |
| I | Bãi đúc |
|||
| 1 | Bãi đúc |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
1 | Toàn bộ |
| J | Công tác Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT |
Hồ sơ BC KT-KT được duyệt tại Quyết định số 4878/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 |
1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi