Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448509-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210448503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 05:19:00 đến ngày 2021-04-29 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,438,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 12,499 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,773 100m3
3 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,479 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 15,038 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,41 100m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 13,547 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 29,298 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 29,298 100m3
B PHẦN GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,349 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,479 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 3,626 100m2
4 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, ốp mái taluy, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 138,123 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,836 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8,873 100m2
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 8,873 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 10,416 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 69,913 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.243,789 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 8,504 100m2
7 Thi công khe co Như bản vẽ thi công kèm theo 1.001 m
8 Thi công khe giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 294,5 m
D RÃNH THOÁT NƯỚC TẤM ĐAN
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,112 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,112 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,112 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 50,6 m3
5 Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 30,8 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,8 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,8 m3
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 63,477 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,369 100m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,903 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 16,896 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,125 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,492 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công kèm theo 2,274 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như bản vẽ thi công kèm theo 12,672 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 220 1cấu kiện
E CỐNG HỘP 50X50CM (1 CÁI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,057 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 1,406 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,057 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,057 100m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,955 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,318 m3
8 Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,443 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,104 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,027 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 0,182 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1cấu kiện
13 Thi công khớp nối ống cống, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 6 m
14 Quét nhựa bitum nóng vào tường Như bản vẽ thi công kèm theo 10,72 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,061 m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,21 m3
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,003 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,156 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,052 tấn
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,138 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,006 100m2
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,576 m3
23 Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,036 m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,334 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như bản vẽ thi công kèm theo 0,896 m3
F CỐNG HỘP 75X75CM (8 CÁI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 6,26 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,237 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,448 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,812 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,812 100m3
6 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 16,28 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 101,17 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 22,12 m3
9 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 107,81 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 29,19 m3
11 Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 57,62 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,125 tấn
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 3,843 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 3,498 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 53 1cấu kiện
16 Thi công khớp nối ống cống, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 135 m
G CỐNG HỘP 100X100CM (1CÁI)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,016 100m3
2 Đắp giáp thổ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Như bản vẽ thi công kèm theo 0,403 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,613 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 0,613 100m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 3,1 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,92 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,3 m3
8 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,32 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,82 m3
10 Thi công lớp đá dăm trộn cát, ĐK đá Dmax ≤4 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,11 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,354 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,523 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 0,524 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 6 1cấu kiện
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,45 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 0,658 100m2
17 Thi công khớp nối ống cống, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 m
H ỐNG BUY D400 TUYẾN 4
1 Ống buy li tâm D400 2 lưới thép Như bản vẽ thi công kèm theo 7 ống
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 7 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->