Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị PCCC Công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà máy Kim Khí Thăng Long. Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị PCCC Công trình: Nâng cấp, cải tạo nhà máy Kim Khí Thăng Long. Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có́ của doanh nghiệp, vốn vay ngân hàng và vốn huy động từ nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 00:05:00 đến ngày 2021-05-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,170,997,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo cháy beam địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt module giám sát địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27 | bộ |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ không điện áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt module đầu vào đầu ra địa chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 12 | Nguồn phụ 220V/24V-5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.950 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.990 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.700 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 700 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 420 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đèn thoát nạn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | 5 đèn |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm dày 2,6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm dày 2,9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm dày 3,2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm dày 3,2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,78 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm dày 4,78mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 4,78mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 605 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 172 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 156 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 145 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 364 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 887 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=40/32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50/40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74 | cái |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van góc ren, đường kính van d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van tràn ngập mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn kèm công tác giám sát mặt bích mặt bích, đường kính van d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van tràn ngập mặt bích, đường kính van d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn giám sát mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn giám sát mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc, đường kính van d=150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính 2 họng d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc dòng chảy, đường kính ống d=80mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc dòng chảy, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 132 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 887 | cái |
| 78 | Công tắc áp suất | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 79 | Lắp công tắc dòng chảy, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt đầu phun sprinkler quay xuống k=5.6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99 | cái |
| 81 | Lắp đặt đầu phun spinkler quay lên k=14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 504 | cái |
| 82 | Lắp đặt đầu phun bọt foam d20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 383 | cái |
| 83 | Lắp đặt đầu phun hở drencher | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 85 | Ubol + đai ốc D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 650 | cái |
| 86 | Ubol + đai ốc D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | cái |
| 87 | Ubol + đai ốc D80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 88 | Ubol + đai ốc D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 89 | Ubol + đai ốc D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 90 | Quang treo D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 250 | cái |
| 91 | Quang treo D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 900 | cái |
| 92 | Quang treo D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164 | cái |
| 93 | Quang treo D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 94 | Quang treo D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 225 | cái |
| 95 | Quang treo D80 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141 | cái |
| 96 | Quang treo D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 227 | cái |
| 97 | Quang treo D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 857 | cái |
| 98 | Ty thép phi 12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 900 | m |
| 99 | Ty thép phi 8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.800 | m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,5 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,7 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,48 | 100m |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.346,9375 | m2 |
| 105 | Lắp đặt bể nước mồi 300l (+phụ kiện kết nối) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 106 | Kẹp xà gồ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.847 | cái |
| 107 | Thép U,V đỡ ống (50 cây thép U100x50x5 và 200 cây thép V4x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45 | 100m2 |
| 110 | Tháo ra và lắp lại vách ngăn nhôm kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | m2 |
| 111 | Chăng bạt để thi công sơn chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.002 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1000x500 mm, dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1200x500 mm, dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x500 mm, dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 1800x500 mm, dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm, KT: 2200x500 mm, dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió nan Z,bằng nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng KT: 2500x2500 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió nan Z,bằng nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới chắn côn trùng KT: 1800x1800 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cửa |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió nan bầu,bằng tôn sơn tĩnh điện, kèm van KT:1000x500 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cửa |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm KT: 1200x550/1000x500 mm dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm KT: 1400x550/1200x500 mm, dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1000x500/1200x500mm, dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1600x500/1800x500 mm, dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1800x500/2200x500mm, dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1800x500mm/đầu quạt dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1800x1800mm/đầu quạt dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1270x1200mm/đầu quạt dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đầu quạt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 2500x1220mm/đầu quạt dày 1,15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 ống gió tôn mạ kẽm KT 1200x500mm,dày 0,95mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hộp góp gió côn ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 2200x500/2600x1200mm, dầy 1.15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Hộp góp gió ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 2500x2500mm, dầy 1.15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1000x500mm, dầy 0.95mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nắp bịt ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT: 1600x500mm, dầy 1.15mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Nối mềm chống rung đầu quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | Giá đỡ ống gió bằng V5,V4 ty10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | bộ |
| 25 | Giá treo quạt bằng U150, Ty ren M14 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lò xo chống rung quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 27 | Hộp chống cháy cho quạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 28 | Kẹp bích | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | kg |
| 29 | Cáp chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC (3x16mm2)+(1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 480 | m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125 | m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 355 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt hút khói | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 33 | Thuê xe nâng thi công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 810 | ca |
| D | SƠN CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.645,8764 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước sơn chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.645,8764 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước phủ, 2 nước chống cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.645,8764 | m2 |
| E | VÁCH THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chống cháy EI60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.932,658 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.932,658 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.932,658 | m2 |
| F | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy EI 70 phút: - Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.4mm. - Cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm. - Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO, dày 48mm - Bản lề Inox: 03 cái/ cánh - Zoăng cao su ngăn khói - Màu sơn: sơn tĩnh điện màu ghi |
Mô tả theo yêu cầu chương V | 127,2 | m2 |
| 2 | Tay co thuỷ lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 3 | Khoá tay gạt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 4 | Bậu cửa inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 5 | Chốt âm inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 6 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt cửa thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 7 | Chi phí tháo dỡ cửa gỗ và vận chuyển | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 loop | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa động cơ điện,H= 75c.m.n, Q=472,32 m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa động cơ diesel,H= 75c.m.n, Q=472,32 m3/h | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện P= 4Kw | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 500 lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 6 | Tủ điều khiển 3 bơm liên động hệ thống chứa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bình inox 15000l chứa 13000l bọt foarm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 8 | 13000l bọt foam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13.000 | lít |
| 9 | Bộ trộn bọt foam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Tủ điều khiển quạt liên động hệ thống báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 11 | Quạt hướng trục hút khói Lưu lượng: 60.000m3/h; P=750 PA, | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Quạt hướng trục hút khói Lưu lượng: 57.000m3/h; P=700PA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi