Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452438-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210452417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-21 20:06:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,27 100m3
2 Đào nền đường, máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,96 100m3
3 Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,37 100m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m3
5 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,31 m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m3
7 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,33 m3
8 Đào khuôn đường+đánh cấp bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,48 100m3
9 Đào khuôn đường+đánh cấp, thủ công, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,83
10 Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,39 100m3
11 Đào khuôn đường, thủ công, sâu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,51 m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,16 100m3
13 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (cấp phối tận dụng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,12 100m2
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,12 100m2
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,07 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 830,23 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III+IV (đổ đi) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,11 100m3
18 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,952 100m3
19 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,952 100m3
20 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,09 m3
21 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 412,48 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m2
24 Đào khơi rãnh+hót sạt, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m3
26 Đào móng kè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,51 100m3
27 Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,57 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,34 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường kè, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,4 m3
30 Đất sét chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,54 m3
31 Đá dăm lắng lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,34 m3
32 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,1 m3
33 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,05 m2
34 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,74 100m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
36 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,65 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 m3
41 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,55 m3
42 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,26 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cấu kiện
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,67 m3
B
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->