Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 19:06:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,220,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 19,232 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 37,344 | 100m | |
| 3 | Lót cao su đê quây ( ĐMVD ) | 2,404 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt đê quay, ĐK =10mm (ĐMVD) | 0,3597 | tấn | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,3055 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 3,005 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn, 50% công đóng (ĐMVD) | 29,12 | 100m | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,005 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | 9,6046 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 143,2913 | 100m | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,385 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,385 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =8mm | 0,1948 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0521 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,76 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,2934 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,1131 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | 2,927 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 1,6812 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,6975 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 61,271 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,313 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,9928 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,2076 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,0453 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 2,583 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 4,5737 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 81,7692 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,2273 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4372 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2363 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,921 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0249 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0674 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0192 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0322 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0035 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,0912 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0392 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,1132 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,0032 | tấn | |
| 42 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,88 | m3 | |
| 43 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,224 | 100m | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,04 | m3 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,0408 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0068 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0304 | tấn | |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,02 | m3 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,021 | 100m2 | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0015 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,1016 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 14mm | 0,1502 | tấn | |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0044 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0189 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,126 | m3 | |
| 59 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,18 | 100m | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,025 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0259 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1587 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0544 | tấn | |
| 64 | Gia công thép khe phai (DMVD) | 0,3643 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2524 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,791 | m3 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0236 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,0944 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,0032 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | 0,0059 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0902 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,78 | m3 | |
| 73 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 2,9535 | tấn | |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,928 | 1m3 | |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,7109 | m3 | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 2 | Cái | |
| 77 | Biển báo phản quang loại tròn D70 | 2 | cái | |
| 78 | Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 79 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 60 | cái | |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,3648 | 100m2 | |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1566 | tấn | |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,453 | tấn | |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 0,0128 | tấn | |
| 84 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,52 | m3 | |
| 85 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,896 | 100m | |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,16 | m3 | |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0661 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1184 | m3 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0503 | tấn | |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,288 | 100m2 | |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,0417 | tấn | |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,0011 | tấn | |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,0149 | tấn | |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,3386 | tấn | |
| 97 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,778 | m3 | |
| 98 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,708 | 100m | |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,12 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,07 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0176 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0662 | tấn | |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,005 | m3 | |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,088 | 100m2 | |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,1148 | tấn | |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0078 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 20 | cái | |
| 108 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,6025 | 100m3 | |
| 109 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 7,7288 | 100m3 | |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,008 | 100m3 | |
| 111 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,68 | 100m2 | |
| 112 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1512 | 100m2 | |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm ( thép dk 6mm) | 0,4644 | tấn | |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,16 | m3 | |
| 115 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | 3,744 | 1m3 | |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | 0,1104 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0867 | tấn | |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,08 | m3 | |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,6826 | 100m2 | |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 9,1008 | m3 | |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.422 | cái | |
| 124 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 11,76 | 100m | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa phai thép toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng kích thước 4,2 m x 4m. | 1 | Cái | |
| 2 | Palang 10 tấn+ Xích nối 10m | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi