Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210441401-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị ( mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20210423710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác ( nếu có ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-16 13:47:00 đến ngày 2021-04-27 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,124,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chi tiết theo Chương V 10,7535 100m2
2 Bê tông cọc mác M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 91,153 m3
3 Cốt thép cọc, ĐK 6mm Chi tiết theo Chương V 2,639 tấn
4 Cốt thép cọc, ĐK 12mm Chi tiết theo Chương V 0,47 tấn
5 Cốt thép cọc, ĐK 16mm Chi tiết theo Chương V 9,1373 tấn
6 Cốt thép cọc, ĐK 22mm Chi tiết theo Chương V 0,146 tấn
7 Cọc ép âm Chi tiết theo Chương V 1 cái
8 Mua thép tấm làm bản đầu cọc và bản nối cọc Chi tiết theo Chương V 1.927,582 kg
9 Gia công thép bản đầu cọc và nối cọc Chi tiết theo Chương V 1,836 tấn
10 Lắp đặt thép bản đầu cọc và nối cọc Chi tiết theo Chương V 1,329 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chi tiết theo Chương V 112 mối nối
12 Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 14,569 100m
13 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,763 100m
14 Phá dỡ đầu cọc Chi tiết theo Chương V 2,988 m3
15 Vận chuyển phế thải đầu cọc ra bãi thải Chi tiết theo Chương V 0,03 100m3
16 Đào móng bằng cơ giới, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,673 100m3
17 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 76,355 m3
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 14,191 m3
19 Ván khuôn móng băng Chi tiết theo Chương V 2,007 100m2
20 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo Chương V 1,5916 100m2
21 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 76,039 m3
22 Mua bê tông thương phẩm M300, bê tông móng Chi tiết theo Chương V 77,1796 m3
23 Cốt thép móng, ĐK 8mm Chi tiết theo Chương V 0,973 tấn
24 Cốt thép móng, ĐK 10mm Chi tiết theo Chương V 0,46 tấn
25 Cốt thép móng, ĐK 12mm Chi tiết theo Chương V 0,139 tấn
26 Cốt thép móng, ĐK 14mm Chi tiết theo Chương V 1,279 tấn
27 Cốt thép móng, ĐK 16mm Chi tiết theo Chương V 1,75 tấn
28 Cốt thép móng, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 2,9839 tấn
29 Cốt thép móng, ĐK 22-25mm Chi tiết theo Chương V 3,0511 tấn
30 Bê tông giằng tường, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 2,651 m3
31 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 19,546 m3
32 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,957 100m3
33 Đắp đất tận dụng nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,829 100m3
34 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 26,502 m3
35 Bê tông cột TD ≤0,1m2, M300, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 19,562 m3
36 Bê tông cột TD >0,1m2, M300, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 26,784 m3
37 Ván khuôn cột Chi tiết theo Chương V 5,334 100m2
38 Cốt thép cột, ĐK 6-8mm Chi tiết theo Chương V 1,415 tấn
39 Cốt thép cột, ĐK 18mm Chi tiết theo Chương V 3,144 tấn
40 Cốt thép cột, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 3,7404 tấn
41 Cốt thép cột, ĐK 22mm Chi tiết theo Chương V 1,4037 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 77,618 m3
43 Mua bê tông thương phẩm M300, bê tông xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V 78,7823 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V 9,528 100m2
45 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Chi tiết theo Chương V 3,227 tấn
46 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Chi tiết theo Chương V 0,77 tấn
47 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm Chi tiết theo Chương V 0,824 tấn
48 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 8,989 tấn
49 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22-25mm Chi tiết theo Chương V 9,207 tấn
50 Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V 11,541 100m2
51 Cốt thép sàn mái, ĐK 10mm Chi tiết theo Chương V 19,359 tấn
52 Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 157,291 m3
53 Mua bê tông thương phẩm M300, bê tông sàn mái Chi tiết theo Chương V 159,6504 m3
54 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 9,637 m3
55 Ván khuôn lanh tô Chi tiết theo Chương V 1,582 100m2
56 Cốt thép lanh tô, ĐK6mm Chi tiết theo Chương V 0,231 tấn
57 Cốt thép lanh tô, ĐK 12mm Chi tiết theo Chương V 0,411 tấn
58 Cốt thép lanh tô, ĐK 14mm Chi tiết theo Chương V 0,396 tấn
59 Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK 6mm Chi tiết theo Chương V 0,013 tấn
60 Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK 10mm Chi tiết theo Chương V 0,095 tấn
61 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chi tiết theo Chương V 626,142 m2
62 Ván khuôn cầu thang Chi tiết theo Chương V 0,899 100m2
63 Cốt thép cầu thang, ĐK8mm Chi tiết theo Chương V 0,082 tấn
64 Cốt thép cầu thang, ĐK10mm Chi tiết theo Chương V 0,651 tấn
65 Cốt thép cầu thang, ĐK18mm Chi tiết theo Chương V 0,376 tấn
66 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 11,207 m3
67 Đào móng bể phốt Chi tiết theo Chương V 0,162 100m3
68 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 1,0695 m3
69 Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 2,084 m3
70 Ván khuôn móng bể phốt Chi tiết theo Chương V 0,051 100m2
71 Cốt thép móng bể phốt, ĐK10mm Chi tiết theo Chương V 0,1275 tấn
72 Xây bể phốt bằng gạch xi măng KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 2,73 m3
73 Láng nền bể phốt, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 6,707 m2
74 Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 24,818 m2
75 Bê tông tấm đan nắp bể, M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 0,8985 m3
76 Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK6mm Chi tiết theo Chương V 0,0585 tấn
77 Cốt thép tấm đan nắp bể, ĐK14mm Chi tiết theo Chương V 0,0786 tấn
78 Ván khuôn tấm đan nắp bể Chi tiết theo Chương V 0,0502 100m2
79 Lắp đặt tấm đan nắp bể phốt, trọng lượng >50kg Chi tiết theo Chương V 10 cấu kiện
80 Đắp đất hoàn trả móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,056 100m3
81 Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa Chi tiết theo Chương V 0,106 100m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 309,754 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 11,946 m3
84 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 12,537 m3
85 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 3,103 m3
86 Mua thép hộp 40x100x1,8 làm xà gồ Chi tiết theo Chương V 885,4314 kg
87 Mua thép tấm dày 6mm Chi tiết theo Chương V 156,674 kg
88 Gia công xà gồ thép mái Chi tiết theo Chương V 1,0173 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 69,392 m2
90 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V 1,0173 tấn
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Chi tiết theo Chương V 1,896 100m2
92 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,45mm Chi tiết theo Chương V 39,356 m
93 Thi công chống thấm khe co sàn bằng tấm mút, chất Emulseal pu mastik 40 và Nẹp inox U10x100x1,4mm Chi tiết theo Chương V 15,04 m
94 Thi công chống thấm khe giữa công trình mới và công trình hiện trạng bằng tấm tôn dày 0,45mm kết hợp bơm keo Silicon Chi tiết theo Chương V 19,94 m
95 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 2.131,657 m2
96 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 1.110,013 m2
97 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 187,88 m2
98 Trát trần, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 688,787 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 292,521 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chi tiết theo Chương V 2.015,443 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chi tiết theo Chương V 1.082,932 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chi tiết theo Chương V 1.169,188 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 1.082,932 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 3.184,631 m2
105 Ốp tường các phòng, kích thước gạch 300x600mm Chi tiết theo Chương V 318,927 m2
106 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic KT 300x300mm Chi tiết theo Chương V 93,804 m2
107 Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm Chi tiết theo Chương V 96,422 m2
108 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm Chi tiết theo Chương V 73,352 m2
109 Cán vữa tự chảy không co Chi tiết theo Chương V 73,352 m2
110 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Chi tiết theo Chương V 1.039,819 m2
111 Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x10x60cm - Chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẵn M75 Chi tiết theo Chương V 6,129 m3
112 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Chi tiết theo Chương V 42,378 m2
113 Làm lớp xốp lót (Foam cao su) dày 5mm Chi tiết theo Chương V 41,14 m2
114 Phào nhựa KT : 90x16mm Chi tiết theo Chương V 18,46 m
115 Sơn gỗ bằng sơn PU Chi tiết theo Chương V 52,857 m2
116 Thi công vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít, dày gỗ 1,5cm Chi tiết theo Chương V 11,717 m2
117 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Chi tiết theo Chương V 117,848 m2
118 Ốp chân tường ngoài nhà bằng gạch thẻ KT 60x240mm Chi tiết theo Chương V 27,081 m2
119 Lát gạch lá nem 300x300mm Chi tiết theo Chương V 54,609 m2
120 Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 68,343 m2
121 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm Chi tiết theo Chương V 142,272 m2
122 Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm Chi tiết theo Chương V 122,952 m2
123 Cán vữa tự chảy không co Chi tiết theo Chương V 122,952 m2
124 Chống thấm cổ ống Chi tiết theo Chương V 61 vị trí
125 Lát đá bậc cầu thang (đá Granit màu đỏ) Chi tiết theo Chương V 83,606 m2
126 Hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chi tiết theo Chương V 272,779 m2
127 Trần thạch cao chìm chống nước Chi tiết theo Chương V 132,732 m2
128 Vách ngăn Compac nhà vệ sinh Chi tiết theo Chương V 7,44 m2
129 Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chi tiết theo Chương V 304,68 kg
130 Lan can hành lang bằng Inox 304 Chi tiết theo Chương V 315,628 kg
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chi tiết theo Chương V 16,457 100m2
132 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi kích thước 250x60 mm Chi tiết theo Chương V 602,9 m
133 Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi kích thước 135x60 mm Chi tiết theo Chương V 195,41 m
134 Nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi 40x10mm Chi tiết theo Chương V 909,95 m
135 Cửa đi pa nô đặc gỗ lim Nam Phi Chi tiết theo Chương V 86,753 m2
136 Cửa sổ pa nô đặc gỗ lim Nam Phi Chi tiết theo Chương V 128,69 m2
137 Cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi, kính dày 6.38mm Chi tiết theo Chương V 7,779 m2
138 Khóa tay bẻ, đồng bộ cửa đi Chi tiết theo Chương V 41 bộ
139 Chốt cửa trong Chi tiết theo Chương V 109 cái
140 Cremon cửa Chi tiết theo Chương V 19 bộ
141 Bản lề cửa Chi tiết theo Chương V 968 Cái
142 Lắp dựng khuôn cửa kép Chi tiết theo Chương V 602,9 m
143 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chi tiết theo Chương V 195,41 m
144 Lắp dựng cửa vào khuôn Chi tiết theo Chương V 259,007 m2
145 Sơn cửa gỗ bằng sơn PU Chi tiết theo Chương V 470,924 m2
146 Sơn khuôn cửa gỗ bằng sơn PU Chi tiết theo Chương V 798,31 m
147 Inox 304 làm hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V 848,479 kg
148 Vách kính cố định, dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chi tiết theo Chương V 55,752 m2
149 Cửa đi mở trượt, dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe (chưa bao gồm khóa) Chi tiết theo Chương V 2,64 m2
150 Khóa cửa lùa Chi tiết theo Chương V 1 bộ
151 Đào móng bậc tam cấp, Cấp đất II Chi tiết theo Chương V 0,008 100m3
152 Ván khuôn móng bậc tam cấp Chi tiết theo Chương V 0,019 100m3
153 Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 0,157 m3
154 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 0,563 m3
155 Lát đá bậc tam cấp Chi tiết theo Chương V 2,984 m2
156 Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 0,27 m2
157 Sơn bậc tam cấp không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 0,27 m2
B CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ vách kính cửa nhà làm việc hiện trạng Chi tiết theo Chương V 82,462 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch hành lang Chi tiết theo Chương V 1,58 m3
3 Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 (Xây tường sửa VK2) Chi tiết theo Chương V 2,465 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 22,41 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 24,62 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chi tiết theo Chương V 24,62 m2
7 Bả bằng matit vào tường ngoài nhà Chi tiết theo Chương V 22,41 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 22,41 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 24,62 m2
10 Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chi tiết theo Chương V 24,9 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chi tiết theo Chương V 0,445 m3
12 Đào móng nhà bảo vệ - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 1,988 1m3
13 Bê tông lót móng nhà bảo vệ M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 0,297 m3
14 Xây móng nhà bảo vệ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 0,771 m3
15 Ván khuôn móng nhà bảo vệ Chi tiết theo Chương V 0,028 100m2
16 Cốt thép móng nhà bảo vệ, ĐK =16mm Chi tiết theo Chương V 0,027 tấn
17 Cốt thép móng nhà bảo vệ, ĐK =6mm Chi tiết theo Chương V 0,005 tấn
18 Bê tông móng nhà bảo vệ, M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 0,26 m3
19 Đắp đất hoàn trả móng nhà bảo vệ, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,007 100m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chi tiết theo Chương V 1,299 m3
21 Vận chuyển đất thừa ra bãi đổ thải - Cấp đất IV Chi tiết theo Chương V 0,053 100m3
22 Xây tường nhà bảo vệ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 1,921 m3
23 Xây tường nhà bảo vệ bằng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 1,324 m3
24 Ván khuôn lanh tô nhà bảo vệ Chi tiết theo Chương V 0,02 100m2
25 Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, ĐK 12mm Chi tiết theo Chương V 0,009 tấn
26 Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, ĐK 6mm Chi tiết theo Chương V 0,002 tấn
27 Bê tông lanh tô nhà bảo vệ M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 0,099 m3
28 Trát tường trong nhà bảo vệ, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 35,818 m2
29 Lát nền, sàn nhà bảo vệ gạch granite KT 600x600mm Chi tiết theo Chương V 10,259 m2
30 Lát nền, sàn nhà bảo vệ gạch chống trơn KT 300x300mm Chi tiết theo Chương V 4,752 m2
31 Ốp gạch vào tường, Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V 9,996 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bảo vệ không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 35,818 m2
33 Tháo dỡ cửa Chi tiết theo Chương V 8,73 m2
34 Tháo dỡ song sắt cửa, chiều cao Chi tiết theo Chương V 0,05 tấn
35 Lắp dựng cửa tận dụng tháo ra vào vị trí mới Chi tiết theo Chương V 8,73 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V 4,48 m2
37 Cửa đi 1 cánh mở quay toàn bộ kính KT 0.7x2.2m, kính trắng dày 5mm Chi tiết theo Chương V 3,08 m2
38 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) Chi tiết theo Chương V 2 bộ
39 Phụ kiện Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắng Chi tiết theo Chương V 1,877 bộ
40 Đào móng bể phốt - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,057 m3
41 Đắp đất hoàn trả móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo Chương V 0,021 m3
42 Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt Chi tiết theo Chương V 0,008 100m2
43 Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 0,795 m3
44 Ván khuôn móng bể phốt Chi tiết theo Chương V 0,014 100m2
45 Cốt thép móng bể phốt, ĐK =10mm Chi tiết theo Chương V 0,049 tấn
46 Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 0,644
47 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 1,094 m3
48 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 9,945 m2
49 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 2,222 m2
50 Ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V 0,018 100m2
51 Cốt thép tấm đan D=6-8mm Chi tiết theo Chương V 0,022 tấn
52 Cốt thép tấm đan D=14mm Chi tiết theo Chương V 0,028 tấn
53 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 0,318 m3
54 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg Chi tiết theo Chương V 4 cấu kiện
55 Ván khuôn móng tường rào Chi tiết theo Chương V 0,491 100m2
56 Ván khuôn bê tông dầm móng Chi tiết theo Chương V 0,821 100m2
57 Bê tông lót móng tường rào, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V 7,225 m3
58 Cốt thép móng tường rào, ĐK =10mm Chi tiết theo Chương V 0,177 tấn
59 Cốt thép móng tường rào, ĐK =6mm Chi tiết theo Chương V 0,18 tấn
60 Cốt thép móng tường rào, ĐK =14mm Chi tiết theo Chương V 0,268 tấn
61 Cốt thép móng tường rào, ĐK =16mm Chi tiết theo Chương V 0,733 tấn
62 Bê tông móng tường rào, M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 14,824 m3
63 Ván khuôn trụ tường rào Chi tiết theo Chương V 0,557 100m2
64 Cốt thép cột trụ tường rào, ĐK 6mm Chi tiết theo Chương V 0,074 tấn
65 Cốt thép cột trụ tường rào, ĐK 14mm Chi tiết theo Chương V 0,296 tấn
66 Xây cột trụ tường rào, gạch BTXM 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Chương V 5,604 m3
67 Xây tường rào bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 3,13 m3
68 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V 49,322 m2
69 Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V 100,003 m2
70 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 148,55 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 28 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 65,92 m
73 Mua Sắt hộp đen KT 50x25x1.5 sản suất cổng, tường rào Chi tiết theo Chương V 766,57 kg
74 Mua Sắt hộp đen KT 50x25x1.5 sản suất cổng, tường rào Chi tiết theo Chương V 639,919 kg
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chi tiết theo Chương V 1,379 tấn
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết theo Chương V 3,12 m2
77 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo Chương V 104,335 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 130,425 1m2
79 Mua inox 304 làm cổng xếp tự động Chi tiết theo Chương V 75,295 kg
80 Mua mô tơ cổng tự động Chi tiết theo Chương V 1 cái
81 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,896 100m3
82 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,716 100m3
83 Ván khuôn móng rãnh Chi tiết theo Chương V 0,082 100m2
84 Ván khuôn móng hố ga Chi tiết theo Chương V 0,027 100m2
85 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Chi tiết theo Chương V 5,393 m3
86 Tháo tấm đan hố ga và rãnh cải tạo Chi tiết theo Chương V 64 cấu kiện
87 Ván khuôn giằng ga, rãnh Chi tiết theo Chương V 0,882 100m²
88 Cốt thép giằng cổ ga D6-8 Chi tiết theo Chương V 0,024 tấn
89 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 7,109
90 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 1,992 m3
91 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 10,824 m3
92 Trát tường rãnh, hố ga, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V 49,2 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 16,4 m2
94 Ván khuôn nắp đan Chi tiết theo Chương V 0,35 100m²
95 Cốt thép nắp đan D6-8 Chi tiết theo Chương V 0,172 tấn
96 Cốt thép nắp đan D10 Chi tiết theo Chương V 0,324 tấn
97 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 6,485 m3
98 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg Chi tiết theo Chương V 109 cấu kiện
99 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm - TTA Chi tiết theo Chương V 2 đoạn
100 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D400mm - TTC Chi tiết theo Chương V 5,2 đoạn
101 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Chi tiết theo Chương V 21 1 cái
102 Cấp phối đá dăm sân Chi tiết theo Chương V 0,436 100m3
103 Nilon chống mất nước sân Chi tiết theo Chương V 612,005 m2
104 Bê tông nền sân M200 Chi tiết theo Chương V 161,738 m3
105 Mua bê tông thương phẩm M200 Chi tiết theo Chương V 164,164 m3
106 Đánh bóng nền sân bê tông Chi tiết theo Chương V 1.682,113 m2
107 Cắt khe sân bê tông, khe 1x4 Chi tiết theo Chương V 45,99 10m
108 Đào móng bồn cây - Cấp đất II Chi tiết theo Chương V 0,214 100m3
109 Ván khuôn móng bồn cây Chi tiết theo Chương V 0,295 100m2
110 Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 5,819 m3
111 Xây bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chi tiết theo Chương V 17,101 m3
112 Ốp gạch bồn cây, tiết diện gạch 60x240mm Chi tiết theo Chương V 42,21 m2
113 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 42,21 m2
114 Mua thép đặc 14x14 sản xuất khung bồn hoa Chi tiết theo Chương V 1.633,097 kg
115 Gia công khung bồn hoa song sắt Chi tiết theo Chương V 33,822 m2
116 Lắp dựng khung bồn hoa song sắt Chi tiết theo Chương V 33,822 m2
117 Trồng cây Sang (D13-15cm; H>=4m) Chi tiết theo Chương V 5 cây
118 Chặt tỉa cây bằng máy cưa để chuyển đi, đường kính gốc cây Chi tiết theo Chương V 2 cây
119 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chi tiết theo Chương V 2 gốc cây
120 Đào hố trồng cây, đất cấp II Chi tiết theo Chương V 2 m3
121 Trồng cây sang vị trí mới Chi tiết theo Chương V 2 m3
122 Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng Chi tiết theo Chương V 64,139 m3
123 Phá dỡ kết cấu gạch hiện trạng Chi tiết theo Chương V 337,296 m3
124 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ Chi tiết theo Chương V 4,014 100m3
C NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ BẢO VỆ - CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1 Mua và lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 kích thước 800x600x250mm, dày 1mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
2 Mua và lắp đặt MCCB 3P 150A Chi tiết theo Chương V 1 cái
3 Mua và lắp đặt MCCB 3P 30A Chi tiết theo Chương V 5 cái
4 Mua và lắp đặt MCCB 3P 40A Chi tiết theo Chương V 1 cái
5 Mua và lắp đặt MCB-1P-40A Chi tiết theo Chương V 1 cái
6 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 3 cái
7 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
8 Đèn báo pha Chi tiết theo Chương V 3 cái
9 Cầu trì 2-5A Chi tiết theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đa năng hiển thị số Chi tiết theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt máy biến dòng 220/2,5A Chi tiết theo Chương V 1 bộ
12 Mua và lắp đặt tủ điện TP1-T1 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
13 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 1 cái
14 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 3 cái
15 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
16 Mua và lắp đặt tủ điện TP2-T1 (8 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
17 Mua và lắp đặt MCB-1P-40A Chi tiết theo Chương V 1 cái
18 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 6 cái
19 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
20 Mua và lắp đặt tủ điện TP3-T1 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
21 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 1 cái
22 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 3 cái
23 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
24 Mua và lắp đặt tủ điện tầng 2 kích thước 400x300x150mm, dày 1mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
25 Mua và lắp đặt MCCB 3P 30A Chi tiết theo Chương V 1 cái
26 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 2 cái
27 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 3 cái
28 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
29 Mua và lắp đặt tủ điện TP1-T2 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
30 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 1 cái
31 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 4 cái
32 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
33 Mua và lắp đặt tủ điện TP2-T2 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
34 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 1 cái
35 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 3 cái
36 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
37 Mua và lắp đặt tủ điện TP3-T2 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
38 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 1 cái
39 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 4 cái
40 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
41 Mua và lắp đặt tủ điện TP4-T2 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
42 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 1 cái
43 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 3 cái
44 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
45 Mua và lắp đặt tủ điện tầng 3 kích thước 400x300x150mm, dày 1mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
46 Mua và lắp đặt MCCB 3P 30A Chi tiết theo Chương V 1 cái
47 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 2 cái
48 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 2 cái
49 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
50 Mua và lắp đặt tủ điện TP1-T3 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
51 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 1 cái
52 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 4 cái
53 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
54 Mua và lắp đặt tủ điện TP2-T3 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
55 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 1 cái
56 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 3 cái
57 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
58 Mua và lắp đặt tủ điện TP3-T3 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
59 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 1 cái
60 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 4 cái
61 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
62 Mua và lắp đặt tủ điện tầng 4, tầng 5 kích thước 800x600x250mm, dày 1mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
63 Mua và lắp đặt MCCB 3P 30A Chi tiết theo Chương V 2 cái
64 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 2 cái
65 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 2 cái
66 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 7 cái
67 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
68 Mua và lắp đặt tủ điện TP1-T4 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
69 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 1 cái
70 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 4 cái
71 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
72 Mua và lắp đặt tủ điện TP2-T4 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
73 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 1 cái
74 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 3 cái
75 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
76 Mua và lắp đặt tủ điện TP1-T5 (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
77 Mua và lắp đặt MCB-1P-25A Chi tiết theo Chương V 1 cái
78 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 4 cái
79 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
80 Mua và lắp đặt đèn LED Dowlight âm trần 11W Chi tiết theo Chương V 27 bộ
81 Mua và lắp đặt đèn led ốp trần 9W Chi tiết theo Chương V 25 bộ
82 Mua và lắp đặt đèn compact chiếu sáng cầu thang Chi tiết theo Chương V 8 bộ
83 Mua và lắp đặt đèn có chóa phản quang đèn led bóng đôi 2x36W 1,2m Chi tiết theo Chương V 64 bộ
84 Mua và lắp đặt đèn pannel led âm trần 600x600-50W Chi tiết theo Chương V 52 bộ
85 Mua và lắp đặt quạt trần Chi tiết theo Chương V 37 cái
86 Mua và lắp đặt quạt thông gió trên tường 25x25cm Chi tiết theo Chương V 18 cái
87 Mua và lắp đặt công tắc 1 hạt Chi tiết theo Chương V 24 cái
88 Mua và lắp đặt công tắc 2 hạt Chi tiết theo Chương V 25 cái
89 Mua và lắp đặt công tắc 3 hạt Chi tiết theo Chương V 1 cái
90 Mua và lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Chi tiết theo Chương V 10 cái
91 Mua và lắp đặt đế âm Chi tiết theo Chương V 60 hộp
92 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 cấp điện chiếu sáng Chi tiết theo Chương V 2.582 m
93 Mua và lắp đặt ổ cắm đôi Chi tiết theo Chương V 78 cái
94 Mua và lắp đặt đế âm Chi tiết theo Chương V 78 hộp
95 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chi tiết theo Chương V 24 máy
96 Ống đồng và bảo ôn D9,52 Chi tiết theo Chương V 147 m
97 Ống đồng và bảo ôn D12,7 Chi tiết theo Chương V 147 m
98 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Chi tiết theo Chương V 1,47 100m
99 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Chi tiết theo Chương V 1,47 100m
100 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V 1.930 m
101 Mua và lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Chi tiết theo Chương V 50 m
102 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Chi tiết theo Chương V 32 m
103 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo Chương V 278 m
104 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Chi tiết theo Chương V 208 m
105 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 (dây nối đất) Chi tiết theo Chương V 193 m
106 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 (dây nối đất) Chi tiết theo Chương V 104 m
107 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dây nối đất) Chi tiết theo Chương V 16 m
108 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (dây nối đất) Chi tiết theo Chương V 16 m
109 Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm Chi tiết theo Chương V 1.033 m
110 Mua và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mm Chi tiết theo Chương V 258 m
111 Mua và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chi tiết theo Chương V 772 m
112 Mua và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm Chi tiết theo Chương V 193 m
113 Mua và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm Chi tiết theo Chương V 208 m
114 Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm Chi tiết theo Chương V 278 m
115 Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D40mm Chi tiết theo Chương V 82 m
116 Đào móng tiếp địa - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,02 100m3
117 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,02 100m3
118 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,5m Chi tiết theo Chương V 3 cọc
119 Băng đồng 40x4mm Chi tiết theo Chương V 7 m
120 Bảng đồng tiếp địa 300x100x5 Chi tiết theo Chương V 1 cái
121 Mua và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chi tiết theo Chương V 1 hộp
122 Kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đất Chi tiết theo Chương V 1 ca
123 Đào móng chống sét - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,057 100m3
124 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,057 100m3
125 Mua và lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chi tiết theo Chương V 3 cái
126 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Chi tiết theo Chương V 152,266 kg
127 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Chi tiết theo Chương V 4 cọc
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chi tiết theo Chương V 98,8 m
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Chi tiết theo Chương V 20,2 m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, - Đường kính 27mm Chi tiết theo Chương V 0,2 100.0
131 Đai ôm omega Chi tiết theo Chương V 20 cái
132 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chi tiết theo Chương V 1 hộp
133 Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo Chương V 0,09 100m
134 Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo Chương V 0,42 100m
135 Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo Chương V 0,7 100m
136 Mua và lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
137 Mua và lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chi tiết theo Chương V 21 cái
138 Mua và lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 6 cái
139 Mua và lắp đặt Cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm Chi tiết theo Chương V 25 cái
140 Mua và lắp đặt đầu ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm Chi tiết theo Chương V 24 cái
141 Mua và lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40 Chi tiết theo Chương V 3 cái
142 Mua và lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32 Chi tiết theo Chương V 5 cái
143 Mua và lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20 Chi tiết theo Chương V 24 cái
144 Mua và lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20 Chi tiết theo Chương V 20 cái
145 Mua và lắp đặt van chặn, ĐK40mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
146 Mua và lắp đặt van chặn, ĐK32mm Chi tiết theo Chương V 3 cái
147 Mua và lắp đặt van chặn, ĐK20mm Chi tiết theo Chương V 3 cái
148 Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Chi tiết theo Chương V 1 cái
149 Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D40/20 Chi tiết theo Chương V 1 cái
150 Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 Chi tiết theo Chương V 5 cái
151 Mua và lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chi tiết theo Chương V 3 cái
152 Mua và lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chi tiết theo Chương V 14 cái
153 Mua và lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 23 cái
154 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chi tiết theo Chương V 0,68 100m
155 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chi tiết theo Chương V 1,41 100m
156 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chi tiết theo Chương V 0,23 100m
157 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chi tiết theo Chương V 0,15 100m
158 Mua và lắp đặt Y D110 Chi tiết theo Chương V 12 cái
159 Mua và lắp đặt Y D90 Chi tiết theo Chương V 24 cái
160 Mua và lắp đặt Y D48 Chi tiết theo Chương V 10 cái
161 Mua và lắp đặt Y D110/48 Chi tiết theo Chương V 6 cái
162 Mua và lắp đặt Y D110/42 Chi tiết theo Chương V 4 cái
163 Mua và lắp đặt Y D90/48 Chi tiết theo Chương V 6 cái
164 Mua và lắp đặt Y D90/42 Chi tiết theo Chương V 8 cái
165 Mua và lắp đặt chếch D110 Chi tiết theo Chương V 28 cái
166 Mua và lắp đặt chếch D90 Chi tiết theo Chương V 28 cái
167 Mua và lắp đặt chếch D42 Chi tiết theo Chương V 28 cái
168 Mua và lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chi tiết theo Chương V 9 cái
169 Mua và lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chi tiết theo Chương V 9 cái
170 Mua và lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90x110 Chi tiết theo Chương V 6 cái
171 Mua và lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42x90 Chi tiết theo Chương V 15 cái
172 Mua và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chi tiết theo Chương V 23 cái
173 Mua và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chi tiết theo Chương V 47 cái
174 Mua và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chi tiết theo Chương V 5 cái
175 Mua và lắp đặt xí bệt Chi tiết theo Chương V 11 bộ
176 Mua và lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chi tiết theo Chương V 11 cái
177 Mua và lắp đặt Lavabo loại gắn tường Chi tiết theo Chương V 19 bộ
178 Phụ kiện Lavabo xi phong Chi tiết theo Chương V 19 bộ
179 Mua và lắp đặt bể nước Inox 4m3 Chi tiết theo Chương V 1 bể
180 Mua và lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi Chi tiết theo Chương V 19 cái
181 Mua và lắp đặt chậu tiểu nam Chi tiết theo Chương V 8 bộ
182 Mua và lắp đặt van xả tiểu nam Chi tiết theo Chương V 8 cái
183 Mua và lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo Chương V 11 bộ
184 Cầu thu nước D110 Chi tiết theo Chương V 4 cái
185 Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo Chương V 0,09 100m
186 Mua và lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Chi tiết theo Chương V 0,12 100m
187 Mua và lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chi tiết theo Chương V 5 cái
188 Mua và lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 8 cái
189 Mua và lắp đặt Cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm Chi tiết theo Chương V 4 cái
190 Mua và lắp đặt đầu ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, D20mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
191 Mua và lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25 Chi tiết theo Chương V 5 cái
192 Mua và lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20 Chi tiết theo Chương V 1 cái
193 Mua và lắp đặt van chặn, ĐK25mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
194 Mua và lắp đặt van chặn, ĐK20mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
195 Mua và lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Chi tiết theo Chương V 2 cái
196 Mua và lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chi tiết theo Chương V 3 cái
197 Mua và lắp đặt măng sông nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 4 cái
198 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chi tiết theo Chương V 0,03 100m
199 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chi tiết theo Chương V 0,09 100m
200 Mua và lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chi tiết theo Chương V 0,01 100m
201 Mua và lắp đặt Y D110 Chi tiết theo Chương V 1 cái
202 Mua và lắp đặt Y D90 Chi tiết theo Chương V 4 cái
203 Mua và lắp đặt chếch D110 Chi tiết theo Chương V 3 cái
204 Mua và lắp đặt chếch D90 Chi tiết theo Chương V 3 cái
205 Mua và lắp đặt chếch D42 Chi tiết theo Chương V 2 cái
206 Mua và lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42x90 Chi tiết theo Chương V 2 cái
207 Mua và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
208 Mua và lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chi tiết theo Chương V 3 cái
209 Mua và lắp đặt xí bệt Chi tiết theo Chương V 2 bộ
210 Mua và lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chi tiết theo Chương V 2 cái
211 Mua và lắp đặt Lavabo loại gắn tường Chi tiết theo Chương V 2 bộ
212 Phụ kiện Lavabo xi phong Chi tiết theo Chương V 2 bộ
213 Mua và lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi Chi tiết theo Chương V 2 cái
214 Mua và lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo Chương V 3 bộ
215 Mua và lắp đặt tủ điện nhà bảo vệ (6 module) Chi tiết theo Chương V 1 hộp
216 Mua và lắp đặt MCB-1P-20A Chi tiết theo Chương V 1 cái
217 Mua và lắp đặt MCB-1P-16A Chi tiết theo Chương V 2 cái
218 Mua và lắp đặt MCB-1P-10A Chi tiết theo Chương V 1 cái
219 Mua và lắp đặt đèn compact chiếu sáng vệ sinh Chi tiết theo Chương V 2 bộ
220 Mua và lắp đặt đèn + máng đèn led bóng đôi 2x20W 1,2m treo tường Chi tiết theo Chương V 2 bộ
221 Mua và lắp đặt quạt trần Chi tiết theo Chương V 2 cái
222 Mua và lắp đặt công tắc 1 hạt Chi tiết theo Chương V 4 cái
223 Mua và lắp đặt đế âm Chi tiết theo Chương V 4 hộp
224 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V 48 m
225 Mua và lắp đặt ổ cắm đôi Chi tiết theo Chương V 6 cái
226 Mua và lắp đặt đế âm Chi tiết theo Chương V 6 hộp
227 Mua và lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V 60 m
228 Mua và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm Chi tiết theo Chương V 24 m
229 Mua và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chi tiết theo Chương V 20 m
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ điện kích thước 330x220x110mm Chi tiết theo Chương V 4 hộp
2 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS Chi tiết theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60x40mm Chi tiết theo Chương V 80 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm Chi tiết theo Chương V 80 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm Chi tiết theo Chương V 440 m
6 Lắp đặt và cài đặt thiết bị model trung tâm Chi tiết theo Chương V 1 Thiết bị
7 Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) Chi tiết theo Chương V 45 bộ
8 Ổ cắm điện thoại (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) Chi tiết theo Chương V 11 bộ
9 Lắp đặt ổ cắm chìm Chi tiết theo Chương V 56 Ổ cắm
10 Lắp đặt và cài đặt bộ chia mạng 10 port Chi tiết theo Chương V 4 Thiết bị
11 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Chi tiết theo Chương V 4 Patch panel
12 Lắp đặt thiết bị wifi Chi tiết theo Chương V 4 Thiết bị
13 Cáp mạng cat6 Chi tiết theo Chương V 380 m
14 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chi tiết theo Chương V 38 10m
15 Cáp điện thoại 1 đôi 2 lõi 1x2x0,5mm Chi tiết theo Chương V 140 m
16 Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 2 lõi 1x2x0,5mm Chi tiết theo Chương V 14 10m
E BỂ NƯỚC PCCC
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chi tiết theo Chương V 6,96 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Chi tiết theo Chương V 6,96 100m
3 Thuê cừ larsen loại IV (400 x 170 x 15.5) Chi tiết theo Chương V 2,238 tấn
4 Đào móng bể nước - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 3,92 100m3
5 Bê tông lót móng bể nước M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 10,02 m3
6 Ván khuôn móng bể nước Chi tiết theo Chương V 0,141 100m2
7 Cốt thép móng bể nước, ĐK 10mm Chi tiết theo Chương V 1,0821 tấn
8 Bê tông móng bể nước M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 24,043 m3
9 Mua bê tông thương phẩm M200 Chi tiết theo Chương V 24,4036 m3
10 Băng cản nước PVC V250 Chi tiết theo Chương V 39,1 m
11 Ván khuôn tường bể nước Chi tiết theo Chương V 3,2032 100m2
12 Cốt thép tường bể nước, ĐK 10mm Chi tiết theo Chương V 2,501 tấn
13 Bê tông tường bể nước M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 31,388 m3
14 Mua bê tông thương phẩm M200 Chi tiết theo Chương V 31,8588 m3
15 Bê tông sàn nắp bể nước M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 18,582 m3
16 Mua bê tông thương phẩm M200 Chi tiết theo Chương V 18,8607 m3
17 Cốt thép sàn nắp bể nước, ĐK 10mm Chi tiết theo Chương V 1,639 tấn
18 Ván khuôn sàn nắp bể nước Chi tiết theo Chương V 0,845 100m2
19 Trát tường bể nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 211,225 m2
20 Láng nền bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Chi tiết theo Chương V 83,05 m2
21 Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước bằng khung inox và tấm inox dày 1mm Chi tiết theo Chương V 1 bộ
22 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo Chương V 294,275 m2
23 Chống thấm bằng màng dán màng tự dính dày 1,5mm Chi tiết theo Chương V 105,735 m2
24 Đắp đất hoàn trả bể nước, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 1,223 100m3
25 Vận chuyển đất thừa ra bãi chứa - Cấp đất II Chi tiết theo Chương V 2,697 100m3
F CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng rãnh cáp cấp điện - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,448 100m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85 Chi tiết theo Chương V 0,448 100m3
3 Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Chi tiết theo Chương V 0,8 100m
4 Mua và rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Chi tiết theo Chương V 0,8 100m
5 Mua và lắp đặt băng cảnh báo cáp chiếu sáng rộng 0,3m Chi tiết theo Chương V 80 m
G PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chi tiết theo Chương V 43,488 m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài (Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 17L/m3, nồng độ 1,8% hoặc loại thuốc tương đương) Chi tiết theo Chương V 18,6 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong (Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 17L/m3, nồng độ 1,8% hoặc loại thuốc tương đương) Chi tiết theo Chương V 24,888 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà (Thuốc Map Boxer 30EC tỷ lệ 4L/m2, nồng độ 1,8% hoặc loại thuốc tương đương) Chi tiết theo Chương V 196,6 m2
H THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng - Cấp đất II Chi tiết theo Chương V 0,179 100m3
2 Ván khuôn móng Chi tiết theo Chương V 0,051 100m2
3 Ván khuôn móng cột Chi tiết theo Chương V 0,0756 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chi tiết theo Chương V 0,906 m3
5 Cốt thép móng, ĐK 8mm Chi tiết theo Chương V 0,051 tấn
6 Cốt thép móng, ĐK 10mm Chi tiết theo Chương V 0,02 tấn
7 Cốt thép móng, ĐK 12mm Chi tiết theo Chương V 0,043 tấn
8 Cốt thép móng, ĐK 20mm Chi tiết theo Chương V 0,179 tấn
9 Bê tông móng M250, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 3,417 m3
10 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,081 100m3
11 Mua bulong 4xM20, L500 Chi tiết theo Chương V 4 bộ
12 Mua thép tấm làm bản mã dày 6mm Chi tiết theo Chương V 57,933 kg
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chi tiết theo Chương V 0,057 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chi tiết theo Chương V 0,057 tấn
15 Mua thép tấm dày 2-16mm Chi tiết theo Chương V 2.637,936 kg
16 Mua thép chữ C20-18 làm thang Chi tiết theo Chương V 1.036,475 kg
17 Thép tấm nhám, chống trượt Q345B,A572 dày 4 ÷ 110 mm Chi tiết theo Chương V 1.074,954 kg
18 Mua thép tấm dày 6-8mm Chi tiết theo Chương V 2.514,181 kg
19 Mua thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mm, sản xuất lan can thang sắt Chi tiết theo Chương V 278,129 kg
20 Mua thép V50x3 Chi tiết theo Chương V 299,8698 kg
21 Gia công thang sắt Chi tiết theo Chương V 4,811 tấn
22 Lắp dựng thang sắt Chi tiết theo Chương V 4,811 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 215,93 m2
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chi tiết theo Chương V 1 trung tâm
2 Làm tiếp địa cho tủ báo cháy Chi tiết theo Chương V 1 bộ
3 Ắc quy dự phòng 12DVC Chi tiết theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điện Chi tiết theo Chương V 2,6 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt Chi tiết theo Chương V 0,1 10 đầu
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chi tiết theo Chương V 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo Chi tiết theo Chương V 1,2 5 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chi tiết theo Chương V 1,2 5 nút
9 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhất Chi tiết theo Chương V 6 hộp
10 Lắp đặt đèn báo phòng Chi tiết theo Chương V 2,4 5 đèn
11 Lắp đặt đế âm cho đèn báo phòng Chi tiết theo Chương V 12 hộp
12 Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng Chi tiết theo Chương V 5 hộp
13 Điện trở cuối kênh Chi tiết theo Chương V 10 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chi tiết theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chi tiết theo Chương V 650 m
16 Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x0,5mm2 Chi tiết theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm Chi tiết theo Chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Chi tiết theo Chương V 650 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp tín hiệu Chi tiết theo Chương V 0,65 100m
20 Hộp chia ngả D20 Chi tiết theo Chương V 33 Cái
21 Kẹp đỡ ống D20 Chi tiết theo Chương V 500 cái
22 Khớp nối trơn D20 Chi tiết theo Chương V 217 cái
23 Cút nhựa D20 Chi tiết theo Chương V 163 cái
24 Tê nhựa D20 Chi tiết theo Chương V 33 cái
25 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Chi tiết theo Chương V 3 kênh
26 Đào móng - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,3 100m3
27 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,23 100m3
28 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,1 100m3
29 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chi tiết theo Chương V 4 5 đèn
30 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chi tiết theo Chương V 5,2 5 đèn
31 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chi tiết theo Chương V 5 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V 460 m
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm Chi tiết theo Chương V 410 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Chi tiết theo Chương V 50 m
35 Hộp chia ngả D20 Chi tiết theo Chương V 50 Cái
36 Kẹp đỡ ống D20 Chi tiết theo Chương V 354 cái
37 Khớp nối trơn D20 Chi tiết theo Chương V 153 cái
38 Cút nhựa D20 Chi tiết theo Chương V 115 cái
39 Tê nhựa D20 Chi tiết theo Chương V 55 cái
40 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D25mm Chi tiết theo Chương V 0,18 100m
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D50mm Chi tiết theo Chương V 0,42 100m
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D65mm Chi tiết theo Chương V 0,6 100m
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, D100mm Chi tiết theo Chương V 1,14 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, D125mm Chi tiết theo Chương V 0,18 100m
45 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D25mm Chi tiết theo Chương V 7 cái
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D50mm Chi tiết theo Chương V 25 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D65mm Chi tiết theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - D100mm Chi tiết theo Chương V 20 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - D125mm Chi tiết theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - D125/100mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - D100/80mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D65/25mm Chi tiết theo Chương V 5 cái
53 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - D100/65mm Chi tiết theo Chương V 10 cái
54 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D65/50mm Chi tiết theo Chương V 13 cái
55 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D25mm Chi tiết theo Chương V 7 cái
56 Lắp đặt măng sông - D50mm Chi tiết theo Chương V 10 cái
57 Lắp đặt măng sông - D25mm Chi tiết theo Chương V 3 cái
58 Lắp bích thép - D100mm Chi tiết theo Chương V 30 cặp bích
59 Lắp bích thép - D125mm Chi tiết theo Chương V 12 cặp bích
60 Lắp bích thép đặc - D100mm Chi tiết theo Chương V 2 cặp bích
61 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D50mm Chi tiết theo Chương V 10 cái
62 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D25mm Chi tiết theo Chương V 4 cái
63 Ubol + ecu D100 Chi tiết theo Chương V 4 cái
64 Ubol + ecu D65 Chi tiết theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Chi tiết theo Chương V 120 m
66 Lắp đặt van mặt bích - D125mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt van mặt bích - D100mm Chi tiết theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt van ren - D25mm Chi tiết theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt van ren - D15mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt van 1 chiều - D100mm Chi tiết theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt van 1 chiều - D25mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt van góc - D50mm Chi tiết theo Chương V 10 cái
73 Lắp đặt van phao, D25mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
74 Lắp đặt van xả khí - D25mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt rọ hút - D125mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt y lọc - D125mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt mối nối mềm - D100mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt mối nối mềm - D125mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chi tiết theo Chương V 3 cái
80 Lắp đặt công tắc áp lực Chi tiết theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chi tiết theo Chương V 1 1 trung tâm
82 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chi tiết theo Chương V 2 1 máy
83 Thử áp lực đường ống gang, thép - D125mm Chi tiết theo Chương V 0,18 100m
84 Thử áp lực đường ống gang, thép - D Chi tiết theo Chương V 1,2 100m
85 Thử áp lực đường ống gang, thép - D100mm Chi tiết theo Chương V 1,14 100m
86 Đào móng phòng bơm - Cấp đất I Chi tiết theo Chương V 0,96 100m3
87 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,74 100m3
88 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo Chương V 0,32 100m3
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V 100 1m2
90 Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 Chi tiết theo Chương V 1 bể
91 Lắp đặt cuộn vòi D50 dài 20m, có khớp nối Chi tiết theo Chương V 10 cái
92 Lắp đặt lăng phun D50 - Việt Nam Chi tiết theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt cuộn vòi D60 dài 20m, có khớp nối Chi tiết theo Chương V 10 cái
94 Lắp đặt lăng phun D60- Việt Nam Chi tiết theo Chương V 10 cái
95 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x200mm Chi tiết theo Chương V 1 hộp
96 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Chi tiết theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chi tiết theo Chương V 2 cái
98 Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 Chi tiết theo Chương V 1 m3
99 Xà beng Chi tiết theo Chương V 1 cái
100 Quần áo bảo hộ Chi tiết theo Chương V 2 bộ
101 Búa Chi tiết theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC - Việt Nam Chi tiết theo Chương V 11 Bộ
103 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Chi tiết theo Chương V 20 Bình
104 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg Chi tiết theo Chương V 10 Bình
105 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 500x600x180mm Chi tiết theo Chương V 10 hộp
J THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ CÔNG TRÌNH
1 Model trung tâm Chi tiết theo Chương V 1 bộ
2 Bộ chia mạng 10 Port Chi tiết theo Chương V 4 bộ
3 Patch panel 10 Port Chi tiết theo Chương V 4 bộ
4 Đầu phát wifi Chi tiết theo Chương V 4 bộ
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hoà nhiệt độ (9.000BTU) Chi tiết theo Chương V 1 chiếc
2 Điều hoà nhiệt độ (18.000BTU) Chi tiết theo Chương V 11 chiếc
3 Điều hoà nhiệt độ (24.000BTU) Chi tiết theo Chương V 4 chiếc
4 Máy bơm nước sinh hoạt (q=2m3/h) Chi tiết theo Chương V 1 chiếc
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Chi tiết theo Chương V 1 chiếc
6 Máy bơm động cơ điện 30kW Chi tiết theo Chương V 1 chiếc
7 Máy bơm động cơ diesel 30kW Chi tiết theo Chương V 1 chiếc
8 Tủ trung tâm báo cháy Chi tiết theo Chương V 1 chiếc
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh cho khối lượng phát sinh: ≥ 1%*(I+II+…+XI) Chi tiết theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->