Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443536-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định số 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-16 20:34:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,156,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 30,72 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 11,159 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 23,04 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 5,541 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 5,12 | 100m | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu trải mê bồ đắp đập | 5,44 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5663 | tấn | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 7,44 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 4,8 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 12,3217 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 164,3825 | 100m | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,99 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,39 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2267 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3055 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,3538 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,3311 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4966 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0299 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0433 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,55 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 5,236 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,22 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 66,5215 | m3 | |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 80,7653 | m3 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,031 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1815 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2757 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1169 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0821 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4255 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1503 | tấn | |
| 36 | Gia công lan can | 0,3936 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,288 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2394 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0603 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6562 | m3 | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,16 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 13,92 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,92 | 1m2 | |
| 46 | Lắp đặt cửa van cống | 4,2278 | tấn | |
| 47 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0651 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0651 | tấn | |
| 49 | Cung cấp bulong M30 x 400 | 2 | bộ | |
| 50 | Cung cấp bulong M16 x 200 | 16 | bộ | |
| 51 | Cung cấp thép ống D34 mạ kẽm dày 1.8 | 0,474 | kg | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1742 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4205 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,089 | tấn | |
| 55 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,176 | 100m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1891 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,4368 | m3 | |
| 58 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,852 | 100m | |
| 59 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,2688 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,024 | m3 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1823 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn móng dài | 0,24 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4584 | m3 | |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 70,9982 | 100m | |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,98 | m3 | |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,98 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng dài | 0,0572 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2725 | tấn | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,96 | m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 27mm | 0,288 | 100m | |
| 72 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 14,5888 | 100m | |
| 73 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,3492 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,092 | m3 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0269 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1922 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0711 | tấn | |
| 78 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1713 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,34 | m3 | |
| 80 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 5,6748 | 100m3 | |
| 81 | Cung cấp cát bơm | 5,4382 | 100m3 | |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 8,9044 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 8,0949 | 100m3 | |
| 84 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,108 | 100m2 | |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0918 | tấn | |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2593 | tấn | |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0352 | tấn | |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,1129 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,1288 | m3 | |
| 90 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,4755 | 100m | |
| 91 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,036 | m3 | |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0546 | 100m3 | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,301 | m3 | |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0265 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2733 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7119 | tấn | |
| 97 | Ván khuôn móng dài | 0,1356 | 100m2 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,365 | m3 | |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,825 | m3 | |
| 100 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,245 | 100m2 | |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,124 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0378 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,41 | m3 | |
| 104 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,1888 | 100m2 | |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1808 | tấn | |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,4515 | tấn | |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,089 | tấn | |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,2019 | 100m2 | |
| 109 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,6928 | m3 | |
| 110 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 0,916 | 100m | |
| 111 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,288 | m3 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5419 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1083 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4683 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3999 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 117 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,2181 | tấn | |
| 118 | Ván khuôn móng dài | 0,3452 | 100m2 | |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,166 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,244 | m3 | |
| 121 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,575 | m3 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,26 | 1m3 | |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,5746 | m3 | |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 125 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | 28 | cái | |
| 126 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1979 | 100m3 | |
| 127 | Gia cố nền đất yếu rải cao su trắng làm móng công trình | 0,6598 | 100m2 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1835 | tấn | |
| 129 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0536 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,917 | m3 | |
| 131 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0471 | 100m3 | |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,104 | 100m2 | |
| 133 | Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,3715 | m3 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép nối tấm bê-tông lục giác, ĐK = 6mm | 0,3641 | tấn | |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1.625,3872 | cái | |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dầm đỡ taluy | 0,0086 | 100m3 | |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,71 | m3 | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ taluy, ĐK = 14mm | 0,3529 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép dầm đỡ taluy, ĐK = 8mm | 0,0923 | tấn | |
| 140 | Ván khuôn thép dầm đỡ taluy | 0,1972 | 100m2 | |
| 141 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,565 | m3 | |
| 142 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 41,879 | 100m | |
| 143 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 5,12 | 100m | |
| 144 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,8 | 100m3 | |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Palang 5T + xích nối 10m | 2 | Bộ | |
| 2 | Cửa phai thép, khe phai nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi