Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Hội, Thị xã Cai Lậy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Hội, Thị xã Cai Lậy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang và kết hợp với vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 08:39:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,115,390,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 151,730,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát quang tuyến trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang hành lang tuyến trung thế | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| B | Móng cột BTLT 12m lắp 01 đà cản 1,2m - M12a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7 (khối lượng cho 01 móng trụ M12a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 | 1 | Bộ | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M12a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| C | Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 46 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 46 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 92 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 46 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 46 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 | 46 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 | 46 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 46 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 46 | Khoán |
| D | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 10.484,67 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 21,366 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 35,268 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 7,408 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 26 móng trụ MĐ12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 39,494 | M3 |
| E | Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 8.880,404 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 18,097 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 29,872 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 6,275 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 11 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ14x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 33,451 | M3 |
| F | Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 249,5465 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,5085 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,8394 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1763 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,94 | M3 |
| G | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 3 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (khối lượng cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 3 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| H | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 1 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (khối lượng cho 01 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 1 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| I | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 33 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 33 | Cột | |
| J | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 66 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 66 | Cột | |
| K | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 8 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 8 | Cột | |
| L | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | 14 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 14 | Cột | |
| M | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 13 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 26 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 26 | Bộ | |
| 4 | Lắp Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | 13 | Bộ | |
| N | Đà XC_1,4-ND (Xà néo cột vượt) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XC_1,4-ND (Xà néo cột vượt) | 4 | Bộ | |
| O | Đà XC_1,4-ND_ghép | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm | 16 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Lắp Đà XC_1,4-ND_ghép | 4 | Bộ | |
| P | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) | 46 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 46 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 46 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 92 | Bộ | |
| 5 | Lắp Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | 46 | Bộ | |
| Q | Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 10 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 10 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 10 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) | 5 | Bộ | |
| R | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 1 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha | 1 | Bộ | |
| S | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 51 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 6 | Cái | |
| 7 | Lắp Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | 3 | Bộ | |
| T | Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 13 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 | 1 | Bộ | |
| U | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 36 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 36 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 108 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 108 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | 36 | Bộ | |
| V | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 15 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 15 | Bộ | |
| 6 | Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới | 5 | Bộ | |
| W | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 12 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 48 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 24 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 24 | Bộ | |
| 7 | Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | 12 | Bộ | |
| X | Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 17 | Bộ | |
| 2 | Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế | 17 | Bộ | |
| Y | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/11mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 4.725,66 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 921,5037 | Mét |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 63 | Bộ | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 3 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 50 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 5 | Sợi | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 5 | Cái | |
| 8 | Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) | 3 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 9,0443 | Mét | |
| 10 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 2 | Cuồn | |
| 11 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 2 | Cuồn | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 36 | Cái | |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 12 | Cái | |
| 15 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 16 | Lắp sứ đứng 24kV | 6,3 | 10 sứ | |
| 17 | Kéo dây ACXH 50 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 4,633 | Km |
| 18 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 4,633 | Km |
| Z | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 9 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 9 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 18 | Cái | |
| 4 | Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | 9 | Cái | |
| AA | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 18 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 36 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 18 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 18 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 36 | Cái | |
| 6 | Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND) | 18 | Bộ | |
| AB | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 29 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 58 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 29 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 29 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 58 | Cái | |
| 6 | Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép | 29 | Bộ | |
| AC | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 8 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 16 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 8 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 16 | Cái | |
| 5 | Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà | 8 | Bộ | |
| AD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 50 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 50 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 50 | Bộ | |
| 4 | Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U | 50 | Bộ | |
| AE | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 22 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 22 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 22 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 22 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 44 | Cái | |
| 6 | Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U | 22 | Bộ | |
| AF | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 25 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 25 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 25 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 25 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 50 | Cái | |
| 6 | Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép | 25 | Bộ | |
| AG | Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 8 | Cái | |
| 3 | Móc treo chữ U | 8 | Cái | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 16 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 16 | Cái | |
| 6 | Lắp Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV | 8 | Bộ | |
| AH | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới) | 8 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | 4 | Bộ | |
| AI | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 8 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền) | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | 4 | Bộ | |
| AJ | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 8 | Cái | |
| 3 | Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | 4 | Bộ | |
| AK | Phát quang tuyến hạ thế | |||
| 1 | Công tác phát quang hành lang tuyến hạ thế | Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AL | Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 103 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 103 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m); bậc 3/7 (khối lượng cho 103 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 | 103 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 103 móng trụ M6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AM | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 488 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 488 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 488 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 488 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 488 móng trụ M7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AN | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 146 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 146 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 146 móng trụ M8,5a); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; | 146 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 146 móng trụ M8,5a); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AO | Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 7 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7 (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 7 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 | 7 | Cái | |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 7 | Khoán |
| AP | Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 1.111,013 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 2,264 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 3,737 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,785 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ10,5); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 4,185 | M3 |
| AQ | Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 | 1 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AR | Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 4 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 04 móng trụ M12ba); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 4 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 | 4 | Cái | |
| 7 | Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ M12ba); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 4 | Khoán |
| AS | Móng cột BTLT 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 8 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 8 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M16bb bằng thủ công kết hợp cơ giới (đất cấp 1), sâu 2,5m; (khối lượng cho 04 móng trụ M16bb); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 4 | Khoán |
| 4 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 | 4 | Cái | |
| 5 | Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 | 4 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng cột M16bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ M16bb); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 4 | Khoán |
| AT | Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 7.537,3662 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 15,3601 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 25,3541 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 5,3256 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 42 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 42 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 42 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 42 móng trụ MĐ6,5x2); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 28,392 | M3 |
| AU | Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.757,533 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 7,657 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 12,64 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,655 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 21 móng trụ MĐ8,5); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 14,154 | M3 |
| AV | Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 55.991,863 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 114,103 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 188,344 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 39,562 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 312 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 312 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 312 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 312 móng trụ MĐ7,5x2); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 210,912 | M3 |
| AW | Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 16.170,6132 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 32,9534 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 54,3944 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 11,4256 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 72 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 72 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 72 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 72 móng trụ MĐ8,5x2); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 60,912 | M3 |
| AX | Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 3.682,6692 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 7,5048 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 12,3877 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 2,602 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 12 móng trụ MĐ10,5x2); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 13,872 | M3 |
| AY | Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 534,6667 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 1,0896 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 1,7985 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,3778 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ12); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 2,014 | M3 |
| AZ | Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 2.419,5392 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 4,9307 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 8,1388 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 1,7096 | M3 | |
| 5 | Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 8 | Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 9 | Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ12x2); | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 10 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 9,114 | M3 |
| BA | Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 222,999 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,4544 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,7501 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1576 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,84 | M3 |
| BB | Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m | |||
| 1 | Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) | 249,5465 | Kg | |
| 2 | Cát (0,541m3/m3 bêtông) | 0,5085 | M3 | |
| 3 | Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) | 0,8394 | M3 | |
| 4 | Nước (187,575 lít/m3 bêtông) | 0,1763 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). | Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông | 0,94 | M3 |
| BC | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 20 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 20 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 20 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 20 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 20 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 20 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| BD | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 4 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 4 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn | 4 | Cái | |
| 6 | Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 4 | Khoán |
| BE | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 34 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 34 | Cột | |
| BF | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | 153 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 153 | Cột | |
| BG | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 181 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 181 | Cột | |
| BH | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 931 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 931 | Cột | |
| BI | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 46 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 46 | Cột | |
| BJ | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 265 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 265 | Cột | |
| BK | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 8 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 8 | Cột | |
| BL | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 29 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 29 | Cột | |
| BM | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 4 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 4 | Cột | |
| BN | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 14 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 14 | Cột | |
| BO | Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn) | 4 | Cột | |
| 2 | Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) | 4 | Cột | |
| BP | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 56 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 14 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 14 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 154 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 28 | Cái | |
| 7 | Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | 14 | Bộ | |
| BQ | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 13 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 | 1 | Bộ | |
| BR | Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 15 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 | 1 | Bộ | |
| BS | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 32 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 4 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 4 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 68 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 8 | Cái | |
| 7 | Lắp Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | 4 | Bộ | |
| BT | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 4 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 4 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 36 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 4 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 8 | Cái | |
| 8 | Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 | 4 | Bộ | |
| BU | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 273 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 273 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 68,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 819 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 819 | Bộ | |
| 6 | Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | 273 | Bộ | |
| BV | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 42 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 42 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 42 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 126 | Bộ | |
| 5 | Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu | 42 | Bộ | |
| BW | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 6 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 6 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 12 | Thanh | |
| 4 | Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC | 6 | Bộ | |
| BX | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 4 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Lắp bộ Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | 2 | Bộ | |
| BY | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 35.662 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.156 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 3.501,66 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1.083 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 156,9321 | Kg |
| 6 | Dây đồng bọc 30/10 | 10 | Mét | |
| 7 | Dây đồng bọc 20/10 | 15 | Mét | |
| 8 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 63 | Bộ | |
| 9 | Sứ ống chỉ hạ áp | 63 | Cái | |
| 10 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 210 | Cái | |
| 11 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 43 | Bộ | |
| 12 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 13 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 19 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 889 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 183 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 518 | Bộ | |
| 17 | Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 41 | Bộ | |
| 18 | Móc treo chữ A | 120 | Bộ | |
| 19 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 1.047 | Cái | |
| 20 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 704 | Cái | |
| 21 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 668 | Cái | |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 23 | Băng keo cách điện | 60 | Cuồn | |
| 24 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 | 810 | Cái | |
| 25 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 57 | Cái | |
| 26 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 3 | Cái | |
| 27 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 34,9625 | Km |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1,133 | Km |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3,501 | Km |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1,062 | Km |
| 32 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa hạ thế) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 0,789 | Km |
| 33 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 63 | Bộ | |
| BZ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 21 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 84 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 42 | Bộ | |
| 4 | Lắp Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | 21 | Bộ | |
| CA | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 63 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 21 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 42 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 42 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 63 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 168 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 147 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 42 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 105 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 42 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 42 | Cái | |
| 12 | Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | 21 | Bộ | |
| CB | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | 1 | Bộ | |
| CC | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 54 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 18 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 18 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 5 | Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối dây ACXH50 | 18 | Bộ | |
| CD | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | 2 | Bộ | |
| CE | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 462 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 84 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 210 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 42 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa | 42 | Cái | |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 189 | Mét | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 105 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 84 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 84 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 21 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 42 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 42 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 21 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 21 | Cái | |
| 15 | Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | 21 | Bộ | |
| CF | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 276 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 92 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 230 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 138 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 92 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 138 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 46 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 46 | Bộ |
| CG | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 84 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 28 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 70 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 42 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 28 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 42 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 14 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 14 | Bộ |
| CH | Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 4 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 1 | Bộ |
| CI | Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 18 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 15 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 9 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 12 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) | 3 | Bộ |
| CJ | LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 | 12 | Bộ | |
| CK | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | 21 | Cái | |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | 84 | Cái | |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Cái |
| 7 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 21 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 21 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 21 | Cái | |
| CL | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 21 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 42 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 84 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 42 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 21 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 84 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 84 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 42 | Cái | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 21 | Cái | |
| 11 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 21 | Bộ | |
| CM | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm di dời) | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| CN | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | 1 | Bộ | |
| CO | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| CP | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| CQ | Thiết bị TBA 1x37,5kVA Di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 1 | Máy | |
| 8 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 10 | Di dời Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (trạm di dời) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| CR | Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 6 | cột | |
| 2 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 2 | cột | |
| 4 | Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 | 532 | mét | |
| CS | Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | 261 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | 241 | bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 112 | bộ | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 18 | cột | |
| 5 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 20 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới | 5 | cột | |
| 7 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 11 | cột | |
| 8 | Nhổ và dựng lại cột bê tông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới | 1 | cột | |
| 9 | Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m | 32 | bộ | |
| 10 | Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ | 213 | bộ | |
| 11 | Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ | 21 | bộ | |
| 12 | Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 | 830 | mét | |
| 14 | Tháo gở thu hồi dây ABC 2x70mm2 | 357 | mét | |
| 15 | Tháo gở thu hồi dây AV50 | 1.998 | mét | |
| 16 | Tháo gở thu hồi dây AV70 | 888 | mét | |
| 17 | Tháo hạ - căng lại dây AV50 | 532 | mét | |
| 18 | Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống | 3 | bộ | |
| 19 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) | 1.195 | bộ | |
| CT | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 199 | Cái | |
| 2 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 199 | Cái | |
| 3 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 173 | Cái | |
| 4 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 | 173 | Cái | |
| 5 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 173 | Cái | |
| 6 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 | 173 | Cái | |
| 7 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 57 | Cái | |
| 8 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 | 57 | Cái | |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 171 | Cái | |
| 10 | Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 | 171 | Cái | |
| 11 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 773 | Cái | |
| 12 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 39 | Cái | |
| CU | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 522 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 522 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 522 | Cái | |
| 4 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 131 | Bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 131 | Bộ | |
| 6 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 131 | Bộ | |
| CV | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 482 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 482 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 482 | Cái | |
| 4 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 121 | Bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 121 | Bộ | |
| 6 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 121 | Bộ | |
| CW | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 224 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 224 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 224 | Cái | |
| 4 | Uclevis (cho điện kế di dời) | 56 | Bộ | |
| 5 | Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) | 56 | Bộ | |
| 6 | BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) | 56 | Bộ | |
| CX | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m (12m) gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 324 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 54 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 108 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 108 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 108 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 54 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 54 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 54 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 162 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 54 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m (12m) | 54 | Bộ | |
| CY | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 246 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 41 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 82 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 82 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 82 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 82 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 82 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 82 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 246 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 41 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m | 41 | Bộ | |
| CZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 96 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 16 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 32 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 32 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 32 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 64 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 64 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 64 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 96 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m | 16 | Bộ | |
| DA | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 643,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 117 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 234 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 234 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 234 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 117 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 117 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 117 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 351 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 117 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 117 | Bộ | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 550 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 100 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 200 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 200 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 200 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 200 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 200 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 200 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 600 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 100 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 100 | bộ | |
| DC | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 154 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 28 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 56 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 112 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 112 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 112 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 168 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 28 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 28 | bộ | |
| DD | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 140 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 28 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 56 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 56 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 28 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 28 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 28 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 84 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 28 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m | 28 | bộ | |
| DE | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 160 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 32 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 64 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 64 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 64 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 64 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 64 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 64 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 192 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 32 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m | 32 | Bộ | |
| DF | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 65 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 13 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 26 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 52 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 52 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 52 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 78 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 13 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m | 13 | Bộ | |
| DG | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi