Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Hội, Thị xã Cai Lậy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427423-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Tân Hội, Thị xã Cai Lậy
Số hiệu KHLCNT 20210427380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang và kết hợp với vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 08:39:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,115,390,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151,730,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi mốt triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang tuyến trung thế
1 Công tác phát quang hành lang tuyến trung thế Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
B Móng cột BTLT 12m lắp 01 đà cản 1,2m - M12a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 1 Bộ
3 Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7 (khối lượng cho 01 móng trụ M12a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 1 Bộ
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M12a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
C Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 46 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 46 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 92 Bộ
4 Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 46 móng trụ M12ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 46 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 46 Cái
6 Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 46 Cái
7 Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 46 móng trụ M12ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 46 Khoán
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 10.484,67 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 21,366 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 35,268 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 7,408 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 26 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 26 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 26 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 26 móng trụ MĐ12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 39,494 M3
E Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông - MĐ14x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 8.880,404 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 18,097 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 29,872 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 6,275 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 11 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 11 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 11 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ14x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 33,451 M3
F Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 249,5465 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 0,5085 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 0,8394 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,1763 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 0,94 M3
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 3 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 3 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 3 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (khối lượng cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn 3 Cái
6 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 03 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
H Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (khối lượng cho 01 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn 1 Cái
6 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 01 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
I Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 33 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 33 Cột
J Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 66 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 66 Cột
K Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 8 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 8 Cột
L Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2
1 Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 14 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 14 Cột
M Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 13 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 26 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 26 Bộ
4 Lắp Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO 13 Bộ
N Đà XC_1,4-ND (Xà néo cột vượt)
1 Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) 8 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm 16 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 8 Bộ
6 Lắp Đà XC_1,4-ND (Xà néo cột vượt) 4 Bộ
O Đà XC_1,4-ND_ghép
1 Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) 8 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm 16 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
4 Boulon 16x450 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 16 Bộ
5 Lắp Đà XC_1,4-ND_ghép 4 Bộ
P Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 46 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 46 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 46 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 92 Bộ
5 Lắp Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) 46 Bộ
Q Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 10 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 10 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 10 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 10 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 5 Bộ
6 Lắp Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) 5 Bộ
R Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 1 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) đỡ thẳng 3 pha 1 Bộ
S Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 24 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 51 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
7 Lắp Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 3 Bộ
T Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 1 Bộ
U Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 36 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 36 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 9 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 108 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 108 Bộ
6 Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới 36 Bộ
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 5 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 10 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 2 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 15 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 15 Bộ
6 Lắp Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới 5 Bộ
W Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 12 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 12 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 48 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 24 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
7 Lắp Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây 12 Bộ
X Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 17 Bộ
2 Lắp Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế 17 Bộ
Y Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/11mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 4.725,66 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 921,5037 Mét
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 63 Bộ
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 3 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 50 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 5 Sợi
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 5 Cái
8 Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) 3 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 9,0443 Mét
10 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
11 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
12 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 2 Cái
13 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 36 Cái
14 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 12 Cái
15 Compound Electric 10 Túp
16 Lắp sứ đứng 24kV 6,3 10 sứ
17 Kéo dây ACXH 50 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 4,633 Km
18 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 4,633 Km
Z Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 9 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 9 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 18 Cái
4 Lắp Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV 9 Cái
AA Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 18 Cái
2 Móc treo chữ U 36 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 18 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 18 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 36 Cái
6 Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T - CĐN polymer-cột (X1P-ND) 18 Bộ
AB Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 29 Cái
2 Móc treo chữ U 58 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 29 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 29 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 58 Cái
6 Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép - CĐN polymer-cột ghép 29 Bộ
AC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 8 Cái
2 Móc treo chữ U 16 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 8 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 16 Cái
5 Lắp Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà 8 Bộ
AD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 50 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 50 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 50 Bộ
4 Lắp Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U 50 Bộ
AE Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 22 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 22 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 22 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 22 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 44 Cái
6 Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U 22 Bộ
AF Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 25 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 25 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 25 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 25 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 50 Cái
6 Lắp Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép 25 Bộ
AG Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 8 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 8 Cái
3 Móc treo chữ U 8 Cái
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 16 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 16 Cái
6 Lắp Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV 8 Bộ
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới) 8 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 8 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 4 Cái
4 Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần 4 Bộ
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 8 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 8 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 4 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền) 4 Cái
5 Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) 4 Bộ
AJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 12 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 8 Cái
3 Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH 4 Bộ
AK Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang hành lang tuyến hạ thế Nhà thầu chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AL Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 103 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 103 Bộ
3 Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m); bậc 3/7 (khối lượng cho 103 móng trụ M6,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 103 Cái
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 103 móng trụ M6,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AM Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 488 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 488 Bộ
3 Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 488 móng trụ M7,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; 488 Cái
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 488 móng trụ M7,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AN Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 146 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 146 Bộ
3 Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m (khối lượng cho 146 móng trụ M8,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; 146 Cái
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 146 móng trụ M8,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AO Móng cột BTLT 10,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 7 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 7 Bộ
3 Đào đất móng M10,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7 (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 7 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 7 Cái
5 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 07 móng trụ M10,5a); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 7 Khoán
AP Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 1.111,013 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 2,264 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 3,737 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,785 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ10,5); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 4,185 M3
AQ Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 1 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 2 Bộ
4 Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m; bậc 3/7 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 1 Cái
6 Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 1 Cái
7 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 01 móng trụ M10,5ba); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
AR Móng cột BTLT 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 4 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 4 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 8 Bộ
4 Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m; bậc 3/7 (khối lượng cho 04 móng trụ M12ba); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 4 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m; bậc 3/7 4 Cái
6 Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 4 Cái
7 Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ M12ba); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 4 Khoán
AS Móng cột BTLT 16m 02 đà cản 1,5m so le - M16bb
1 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 8 Cái
2 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 8 Bộ
3 Đào đất móng M16bb bằng thủ công kết hợp cơ giới (đất cấp 1), sâu 2,5m; (khối lượng cho 04 móng trụ M16bb); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 4 Khoán
4 Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 4 Cái
5 Lắp đà cản bê tông 1,5m; bậc 3/7 4 Cái
6 Đắp đất móng cột M16bb bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85 (khối lượng cho 04 móng trụ M16bb); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 4 Khoán
AT Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 7.537,3662 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 15,3601 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 25,3541 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 5,3256 M3
5 Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 42 Bộ
6 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 42 Bộ
7 Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 42 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 42 móng trụ MĐ6,5x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 28,392 M3
AU Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 3.757,533 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 7,657 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 12,64 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 2,655 M3
5 Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 21 móng trụ MĐ8,5); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 14,154 M3
AV Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 55.991,863 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 114,103 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 188,344 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 39,562 M3
5 Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 312 Bộ
6 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 312 Bộ
7 Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 312 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 312 móng trụ MĐ7,5x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 210,912 M3
AW Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 16.170,6132 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 32,9534 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 54,3944 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 11,4256 M3
5 Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 72 Bộ
6 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 72 Bộ
7 Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 72 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 72 móng trụ MĐ8,5x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 60,912 M3
AX Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 3.682,6692 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 7,5048 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 12,3877 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 2,602 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 12 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 12 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 12 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 12 móng trụ MĐ10,5x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 13,872 M3
AY Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông - MĐ12
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 534,6667 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 1,0896 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 1,7985 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,3778 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ12); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 2,014 M3
AZ Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 2.419,5392 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 4,9307 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 8,1388 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 1,7096 M3
5 Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 6 Bộ
6 Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc 6 Bộ
7 Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc 6 Bộ
8 Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85 (khối lượng cho 06 móng trụ MĐ12x2); Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 9,114 M3
BA Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 222,999 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 0,4544 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 0,7501 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,1576 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 0,84 M3
BB Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m
1 Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông) 249,5465 Kg
2 Cát (0,541m3/m3 bêtông) 0,5085 M3
3 Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông) 0,8394 M3
4 Nước (187,575 lít/m3 bêtông) 0,1763 M3
5 Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép). Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông 0,94 M3
BC Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 20 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 20 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 20 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 20 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn 20 Cái
6 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 20 Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
BD Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 4 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 4 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 4 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 4 Khoán
5 Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn 4 Cái
6 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (Khối lượng cho 4 Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 4 Khoán
BE Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 34 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 34 Cột
BF Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 153 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 153 Cột
BG Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 181 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 181 Cột
BH Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 931 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 931 Cột
BI Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 46 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 46 Cột
BJ Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 265 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 265 Cột
BK Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 8 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 8 Cột
BL Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 29 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 29 Cột
BM Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 4 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 4 Cột
BN Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 14 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 14 Cột
BO Cột BTLT 16m - 1200kgf, k=2 (2 đoạn)
1 Cột bê tông ly tâm 16m, k=2 (2 đoạn) 4 Cột
2 Dựng cột thủ công kết hợp xe cẩu (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN) 4 Cột
BP Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 56 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 14 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 14 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 154 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 28 Cái
7 Lắp Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 14 Bộ
BQ Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 1 Bộ
BR Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 15 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 1 Bộ
BS Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 4 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 68 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 8 Cái
7 Lắp Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 4 Bộ
BT Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 16 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 4 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 36 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 4 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 8 Cái
8 Lắp Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 4 Bộ
BU Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 273 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 273 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 68,25 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 819 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 819 Bộ
6 Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới 273 Bộ
BV Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 42 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 42 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 42 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 126 Bộ
5 Lắp bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu 42 Bộ
BW Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 6 Bộ
2 Móc treo chữ U 6 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 12 Thanh
4 Lắp bộ giá nới dây hạ thế cáp ABC 6 Bộ
BX Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 2 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 4 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Lắp bộ Giá nới dây hạ thế dây 2xAV 2 Bộ
BY Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 35.662 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 1.156 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 3.501,66 Mét
4 Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 1.083 Mét
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 (195kg/km) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 156,9321 Kg
6 Dây đồng bọc 30/10 10 Mét
7 Dây đồng bọc 20/10 15 Mét
8 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 63 Bộ
9 Sứ ống chỉ hạ áp 63 Cái
10 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 210 Cái
11 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 43 Bộ
12 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 1 Bộ
13 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 19 Bộ
14 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 889 Bộ
15 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 183 Bộ
16 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 518 Bộ
17 Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 41 Bộ
18 Móc treo chữ A 120 Bộ
19 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 1.047 Cái
20 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 704 Cái
21 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 668 Cái
22 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 30 Cái
23 Băng keo cách điện 60 Cuồn
24 Nắp bịt cáp ABC cỡ 25-95mm2 810 Cái
25 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 57 Cái
26 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 3 Cái
27 Compound Electric 5 Túp
28 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 34,9625 Km
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 1,133 Km
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 3,501 Km
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 1,062 Km
32 Kéo dây AC50 (dây trung hòa hạ thế) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 0,789 Km
33 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 63 Bộ
BZ Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 21 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 84 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 42 Bộ
4 Lắp Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 21 Bộ
CA Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 63 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 21 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 42 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 42 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 63 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 168 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 147 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 42 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 105 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 42 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 42 Cái
12 Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột 21 Bộ
CB Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
3 Lắp Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc 1 Bộ
CC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 54 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 18 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 18 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 18 Bộ
5 Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối dây ACXH50 18 Bộ
CD Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 2 Bộ
3 Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần 2 Bộ
CE Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 462 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 84 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 210 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 42 Mét
5 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa 42 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 189 Mét
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 105 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 84 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 84 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 21 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 42 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 42 Bộ
13 Băng keo cách điện 21 Cuồn
14 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 21 Cái
15 Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA 21 Bộ
CF Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 276 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 92 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 230 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 138 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 92 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 138 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 46 Cái
8 Lắp bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 46 Bộ
CG Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 84 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 28 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 70 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 42 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 28 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 42 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 14 Cái
8 Lắp bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 14 Bộ
CH Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 6 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 5 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 3 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 3 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 4 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 1 Cái
8 Lắp bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 1 Bộ
CI Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 18 Mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 6 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 15 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 9 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 9 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 12 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 3 Cái
8 Lắp bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 3 Bộ
CJ LBFCO đầu nhánh 12,7kV và 22kV
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 12 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 12 Bộ
3 Lắp LBFCO (bộ 1 pha), công nhóm 5 bậc 4,0/7 12 Bộ
CK Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 21 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 21 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 84 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 21 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 21 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 21 Cái
7 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 21 Máy
8 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 21 Bộ
9 Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 21 Cái
CL Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 21 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 42 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 84 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 21 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 42 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 21 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 84 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 84 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 42 Cái
10 Bakelit 300x480x20mm 21 Cái
11 Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA 21 Bộ
CM Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm di dời)
1 Giá sắt U80x600mm Tháo lắp lại 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
CN Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 3 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
12 Lắp bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) 1 Bộ
CO Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 Tháo lắp lại 3 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 1 Bộ
CP Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm di dời)
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) Tháo lắp lại 22 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) Tháo lắp lại 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) Tháo lắp lại 10 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 Tháo lắp lại 2 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm Tháo lắp lại 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 Tháo lắp lại 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Tháo lắp lại 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Tháo lắp lại 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực Tháo lắp lại 1 Cái
CQ Thiết bị TBA 1x37,5kVA Di dời
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37,5kVA Tháo lắp lại 1 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Tháo lắp lại 1 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Tháo lắp lại 4 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Tháo lắp lại 1 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp nhà thầu không chào giá mục này 1 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Tháo lắp lại 1 Cái
7 Tháo lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 1 Máy
8 Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 1 Bộ
9 Tháo lắp lại chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 1 Cái
10 Di dời Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (trạm di dời) Tháo lắp lại 1 Bộ
CR Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế
1 Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 6 cột
2 Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 2 cột
3 Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 2 cột
4 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 532 mét
CS Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha 261 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 241 bộ
3 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 112 bộ
4 Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 18 cột
5 Nhổ và dựng lại cột bê tông 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 20 cột
6 Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 5 cột
7 Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 11 cột
8 Nhổ và dựng lại cột bê tông 10,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới 1 cột
9 Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m 32 bộ
10 Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ 213 bộ
11 Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ 21 bộ
12 Tháo gở lắp lại rack 3 và sứ - trụ đỡ 3 bộ
13 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 830 mét
14 Tháo gở thu hồi dây ABC 2x70mm2 357 mét
15 Tháo gở thu hồi dây AV50 1.998 mét
16 Tháo gở thu hồi dây AV70 888 mét
17 Tháo hạ - căng lại dây AV50 532 mét
18 Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống 3 bộ
19 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế) 1.195 bộ
CT Phần điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 199 Cái
2 Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 199 Cái
3 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 173 Cái
4 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 173 Cái
5 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 173 Cái
6 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 173 Cái
7 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 57 Cái
8 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 57 Cái
9 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 171 Cái
10 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 171 Cái
11 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 773 Cái
12 MCB 1 pha 32A 230/400V 39 Cái
CU Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 522 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 522 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 522 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 131 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 131 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 131 Bộ
CV Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 482 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 482 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 482 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 121 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 121 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 121 Bộ
CW Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 224 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 224 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 224 Cái
4 Uclevis (cho điện kế di dời) 56 Bộ
5 Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời) 56 Bộ
6 BouLon 16x250 (cho điện kế di dời) 56 Bộ
CX Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m (12m) gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 324 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 54 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 108 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 108 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 108 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 54 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 54 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 54 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 162 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 54 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m (12m) 54 Bộ
CY Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 246 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 41 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 82 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 82 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 82 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 82 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 82 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 82 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 246 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 41 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m 41 Bộ
CZ Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 96 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 16 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 32 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 32 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 64 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 64 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 64 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 96 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 16 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m 16 Bộ
DA Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 643,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 117 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 234 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 234 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 234 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 117 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 117 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 117 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 351 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 117 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m 117 Bộ
DB Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 550 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 100 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 200 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 200 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 200 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 200 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 200 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 200 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 600 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 100 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m 100 bộ
DC Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 154 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 28 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 56 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 56 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 56 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 112 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 112 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 112 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 168 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 28 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m 28 bộ
DD Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 140 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 28 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 56 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 56 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 56 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 28 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 28 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 28 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 84 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 28 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m 28 bộ
DE Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 160 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 32 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 64 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 64 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 64 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 64 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 64 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 64 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 192 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 32 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m 32 Bộ
DF Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 65 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 13 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 26 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 52 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 52 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 52 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 78 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 13 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m 13 Bộ
DG CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->