Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452315-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN BÙ GIA MẬP
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210452306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 08:28:00 đến ngày 2021-05-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,646,373,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,21 100m3
6 Mua đất cấp 2 để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 942,56 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
3 Mua sỏi đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,21 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 100m2
9 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 100m2
C KÈ MÁI TALUY
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
3 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,208 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ biển báo cũ, lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E PHẦN CẦU
1 Cung cấp dầm I= 12.5m, đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Dầm
2 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
3 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 dầm
4 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
5 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m
12 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
13 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m2
17 Vữa Sika Grout 214 - 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,131 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
28 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
30 Quét Sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
31 Vữa Sika Grout 214 - 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
32 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
33 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 con
34 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 tấn
38 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
39 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
40 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 đoạn ống
41 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Bu lông M6, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Bu lông M12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Bu lông M12, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,38 m3
50 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,735 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,916 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
54 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,82 m2
55 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
56 Vữa Sika Grout 214 - 11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,68 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 100m2
63 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
64 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
66 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
69 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
70 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
71 Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2 m, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m3
73 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 100m2
74 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
75 Sản xuất, lắp đặt hàng rào báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
76 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
77 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,289 100m3
78 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 100m3
79 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
80 Cống D150 H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
83 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 100m3
86 Tháo dỡ cầu cũ, vận chuyển đưa về hội trường thôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->