Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ĐƯờng Ấp Vĩnh Khánh 2, xã Long Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình ĐƯờng Ấp Vĩnh Khánh 2, xã Long Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết hỗ trợ các xã Xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:47:00 đến ngày 2021-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,200,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8882 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,0874 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.251,4535 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3431 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK=? 4cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 0,25m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,726 | 100m |
| 6 | Cừ kẹp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.427,6 | m |
| 7 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 713,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3803 | tấn |
| 9 | Trải vải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.726,178 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5439 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8007 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2 chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,73 | m3 |
| B | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1193 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,843 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi