Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa khu 2 thôn Tính Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa khu 2 thôn Tính Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 08:23:00 đến ngày 2021-05-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,642,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9916 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,7888 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,8288 | 100m |
| 4 | Đệm cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9326 | m3 |
| 5 | Đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3527 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vàng đáy móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4109 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7383 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6184 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5308 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,1595 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3869 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7311 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1428 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4516 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5496 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7407 | m3 |
| 22 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2732 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9668 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9668 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4733 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5178 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9678 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9403 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9998 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4785 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9996 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4564 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1627 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4355 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7352 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0632 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5758 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8534 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3008 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9614 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5342 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3815 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6868 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép U100x48x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8343 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8343 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,854 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,159 | 100m2 |
| 55 | Tôn nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | md |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,3272 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 60 | Ống sành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | ống |
| 61 | Đai Inox 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 62 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 63 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0423 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5831 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7735 | m3 |
| 70 | Con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | con |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4028 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4028 | m2 |
| 74 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1184 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7075 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,4672 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8675 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8775 | m3 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,464 | m2 |
| 80 | SX cửa đi, 2 cánh khung nhôm của công ty CP nhôm EUROHA , (kính an toàn dày 6,38mm dùng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng) chưa bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 81 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 82 | SX cửa sổ, 2 cánh khung nhôm của công ty CP nhôm EUROHA, ( kính an toàn dày 6,38mm dùng flim trắng đơn giá cộng thêm 260.000 đồng) chưa bao gồm khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 83 | Khóa cửa sổ và móc gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 85 | Gia công hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5567 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,473 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,696 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,3877 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,504 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,036 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495,28 | m |
| 93 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2 | m |
| 94 | Con son đỡ mái trang trí ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | con |
| 95 | Con son trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | con |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,2 | m |
| 97 | SXLD khung biển " Nhà văn hóa khu 2 thôn Tính Linh" bằng khung sắt tấm meka | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 98 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,97 | m2 |
| 99 | Kẻ giả hình giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,965 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,5877 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,509 | m2 |
| 102 | Tủ điện tổng 250x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Tủ điện phòng 130x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 115 | Dây âm thanh Poly speaker SP 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (dạng led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (dạng led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 121 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (ốp trăng trí cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | 1m3 |
| 124 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 129 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| 130 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 131 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 133 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Bình bọt cứu hỏa CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 135 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 136 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3703 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7465 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2569 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9338 | m3 |
| 10 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4533 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0891 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7752 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0461 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | m3 |
| 18 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6583 | m3 |
| 19 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3/1km |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,171 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6456 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,171 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2442 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2576 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2132 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0565 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5663 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2466 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5257 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6976 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8023 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,976 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Ống sành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 47 | Đai Inox 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | SX cửa đi, 1 cánh khung nhôm hệ của công ty CP nhôm EUROHA, ( kính an toàn dày 6,38mm dùng flim mờ cộng vào đơn giá 340.000 đồng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Then cài cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | SX cửa sổ 1 bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm Phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm + 260.000đ/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 54 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 56 | Tôn cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3398 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1132 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,161 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,362 | m2 |
| 60 | SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,15 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7042 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5208 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6708 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7042 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Nối trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Nối trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Nối trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | tuýp |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt hang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (dạng Led) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2614 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1301 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1793 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2547 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3585 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7538 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2854 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,657 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2548 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7535 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4252 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1066 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,6012 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,2984 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,2596 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,8996 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,544 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4332 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6271 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | 1cấu kiện |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,2116 | m2 |
| 29 | Gia công cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 31 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bánh |
| 32 | Thanh mác trang trí Iox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (đầu trụ tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí (đầu trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Gia công thép bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6504 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng khung thép bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 44 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 45 | San gạt mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7453 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8727 | 100m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,178 | m3 |
| 49 | Cắt khe làm khe co giãn sân bê tông, chet khe co gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9669 | 100m |
| 50 | Lát gạch sân Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,78 | m2 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2294 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4204 | m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4113 | m3 |
| 54 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0765 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,097 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1038 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4929 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5209 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 62 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | 1m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 64 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9317 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4716 | m3 |
| 68 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4945 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,431 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,236 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,431 | m2 |
| 72 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6534 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 1m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8125 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5467 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5844 | m3 |
| 79 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 80 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép 60x30x1,3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 88 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4411 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3464 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3464 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỀN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,882 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8704 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8651 | m3 |
| 5 | Vận chuyển Tấm lợp các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8988 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6791 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8704 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m2 |
| 11 | Phá dỡ sàn mái BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7462 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0218 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7324 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9433 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5348 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7193 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu xà, dầm, giằng bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,969 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường gạch xây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,949 | m3 |
| 19 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8498 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8264 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6535 | 100m3/1km |
| 22 | Phá dỡ tường gạch xây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6912 | m3 |
| 23 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0564 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9477 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | 100m3/1km |
| E | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi