Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa khu 2 thôn Tính Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452603-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa khu 2 thôn Tính Linh
Số hiệu KHLCNT 20210431154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Thu từ đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư của xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 08:23:00 đến ngày 2021-05-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,642,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9916 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,7888 m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,8288 100m
4 Đệm cát đen đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9326 m3
5 Đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3527 100m3
6 Đắp cát vàng đáy móng công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4109 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0492 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7383 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6184 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5308 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,1595 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3869 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5327 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7311 m3
17 Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1428 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4516 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1034 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5496 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7407 m3
22 Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2732 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9668 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9668 100m3/1km
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4733 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5178 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9678 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9403 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,9998 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5141 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3002 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4785 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9996 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4564 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1627 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4355 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7352 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0632 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,5758 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8534 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3008 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9614 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5342 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6868 m3
51 Gia công xà gồ thép U100x48x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8343 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8343 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,854 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,159 100m2
55 Tôn nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 md
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,3272 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m
58 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
60 Ống sành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 ống
61 Đai Inox 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
62 Vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
63 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0423 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5831 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1049 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0689 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7735 m3
70 Con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 con
71 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4028 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4028 m2
74 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1184 100m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7075 m3
76 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,4672 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8675 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8775 m3
79 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,464 m2
80 SX cửa đi, 2 cánh khung nhôm của công ty CP nhôm EUROHA , (kính an toàn dày 6,38mm dùng flim mờ đơn giá cộng thêm 340.000 đồng) chưa bao gồm khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
81 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
82 SX cửa sổ, 2 cánh khung nhôm của công ty CP nhôm EUROHA, ( kính an toàn dày 6,38mm dùng flim trắng đơn giá cộng thêm 260.000 đồng) chưa bao gồm khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
83 Khóa cửa sổ và móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
85 Gia công hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5567 tấn
86 Lắp dựng hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,473 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,696 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,3877 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,504 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,036 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495,28 m
93 Soi chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,2 m
94 Con son đỡ mái trang trí ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 con
95 Con son trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 con
96 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,2 m
97 SXLD khung biển " Nhà văn hóa khu 2 thôn Tính Linh" bằng khung sắt tấm meka Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
98 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,97 m2
99 Kẻ giả hình giả đá chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,965 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747,5877 m2
101 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,509 m2
102 Tủ điện tổng 250x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
103 Tủ điện phòng 130x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
110 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
115 Dây âm thanh Poly speaker SP 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (dạng led) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (dạng led) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
118 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 750 m
120 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
121 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
122 Lắp đặt đèn trang trí nổi (ốp trăng trí cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
123 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,125 1m3
124 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
125 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
127 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
129 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
130 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
131 Nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
132 Bật sắt D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
133 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Bình bọt cứu hỏa CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
135 Bình bọt MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
136 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,36 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3703 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7465 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2569 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9338 m3
10 Lấp đất hoàn trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4533 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0891 100m3/1km
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7752 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0461 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 m3
18 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6583 m3
19 Lấp đất hoàn trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8712 m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3/1km
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,171 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6456 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,171 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2442 m3
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2576 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2132 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5663 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0174 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6864 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2466 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5257 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6976 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8023 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,976 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Ống sành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
47 Đai Inox 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
49 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 SX cửa đi, 1 cánh khung nhôm hệ của công ty CP nhôm EUROHA, ( kính an toàn dày 6,38mm dùng flim mờ cộng vào đơn giá 340.000 đồng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
51 Khóa cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Then cài cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
53 SX cửa sổ 1 bằng cửa khung nhôm hệ EUA 4.400 kèm Phụ kiện đồng bộ kính dày 6,38mm + 260.000đ/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
54 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
56 Tôn cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3398 m3
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1132 m3
58 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch chống trơn 300x300mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,161 m2
59 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,362 m2
60 SXLD vách ngăn khu tiểu bằng tấm compact dày 18mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
61 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,15 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7042 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5208 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6708 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7042 m2
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
69 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
70 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
72 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Rắc co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Nối trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Nối trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
81 Nối trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
83 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
84 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
87 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
88 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
93 Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
96 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
102 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 tuýp
103 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt hang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
109 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
114 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (dạng Led) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC, LÁN ĐỂ XE
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2614 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1301 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1793 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2547 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2642 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1296 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,436 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3585 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7538 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2854 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,657 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2548 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7535 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4252 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1066 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,6012 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,2984 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,2596 m
19 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,8996 m2
21 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,544 1m2
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,76 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4332 100m2
25 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6271 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 1cấu kiện
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,2116 m2
29 Gia công cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
30 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
31 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bánh
32 Thanh mác trang trí Iox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt đèn trang trí nổi (đầu trụ tường rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
40 Lắp đặt đèn trang trí (đầu trụ cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
41 Gia công thép bảo vệ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6504 1m2
43 Lắp dựng khung thép bảo vệ đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0911 tấn
44 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
45 San gạt mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7453 100m3
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8727 100m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,178 m3
49 Cắt khe làm khe co giãn sân bê tông, chet khe co gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9669 100m
50 Lát gạch sân Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,78 m2
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2294 1m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4204 m3
53 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4113 m3
54 Lấp đất hoàn trả hố đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0765 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,097 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1038 m2
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2606 100m2
58 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4929 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5209 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 cái
61 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 m3
62 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8125 1m3
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
64 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8125 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1875 m3
66 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9317 1m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4716 m3
68 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4945 m3
69 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,431 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,236 m
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,431 m2
72 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6534 m3
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 1m3
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4032 1m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,404 m3
76 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8125 m3
77 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5467 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5844 m3
79 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
80 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
81 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0993 tấn
82 Gia công hệ khung diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
84 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0993 tấn
85 Gia công xà gồ thép 60x30x1,3 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
88 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 md
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4411 m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3464 m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3464 m3
94 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1 m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỀN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,882 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8704 tấn
3 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8651 m3
5 Vận chuyển Tấm lợp các loại trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8988 100m2
6 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6791 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8704 tấn
8 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 m2
11 Phá dỡ sàn mái BTCT bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7462 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0218 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,7324 m3
14 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9433 m3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5348 m2
16 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7193 m3
17 Phá dỡ kết cấu xà, dầm, giằng bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,969 m3
18 Phá dỡ tường gạch xây bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,949 m3
19 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8498 m3
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,8264 m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6535 100m3/1km
22 Phá dỡ tường gạch xây bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6912 m3
23 Phá dỡ xà, dầm, giằng bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0564 m3
24 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,9477 m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 100m3/1km
E
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->