Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:35:00 đến ngày 2021-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây bó nền, móng kè, sân cầu XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,75 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,1 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m |
| 6 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5998 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2368 | 100m2 |
| 9 | Thép D12 cấy gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,05 | Kg |
| 10 | Vữa lót XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,81 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4389 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,62 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,562 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,62 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.580 | cái |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0481 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4056 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3232 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0833 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0833 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0375 | 100m3 |
| 23 | Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cột tiêu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0272 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột tiêu đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột tiêu đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0219 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cột tiêu bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Sơn trắng cột tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m2 |
| 31 | Sơn đỏ cột tiêu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc cấp phối đá xít bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6452 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá xít ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6452 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,535 | 100m2 |
| 4 | Lu lòng đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,4383 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1619 | 100m2 |
| 6 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15.402,53 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 18cm đá 1x2, mác M250 (Nhà nước đầu tư 100%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.003,6196 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 18cm đá 1x2, mác M250 (Nhà nước đầu tư vật liệu, máy) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 768,8358 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 292,25 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,07 | m3 |
| 2 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,94 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,23 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,42 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3207 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3109 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1475 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển tấm bản bằng ô tô, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8075 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 10 tấn/1km |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu tấm bản, ống cống bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cấu kiện |
| 18 | Ống thép D300 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 19 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5021 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4394 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1986 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2764 | 100m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 24 | Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá, bê tông bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0706 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6926 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BIỂN TÊN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi