Gói thầu: XL-01: Cải tạo giảng đường, phòng làm việc bộ môn Y Vật lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453118-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo giảng đường, phòng làm việc bộ môn Y Vật lý
Số hiệu KHLCNT 20210409495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 11:31:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,448,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Hút bể phốt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6704 m3
2 Nhân công vận chuyển thiết bị, dụng cụ giảng dạy, thiết bị nội thất về vị trí tập kết và ngược lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,7224 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1562 m2
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,489 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0587 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.079,7731 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3716 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5805 m2
14 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 1m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,81 m3
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,5 m2
17 Phá dỡ lớp vữa láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,5 m2
18 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9444 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9444 100m3
20 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9444 100m3
B KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6001 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,508 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,2666 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.068,0488 m2
5 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9396 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3716 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 709 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,204 m2
9 Màng khò nhiệt Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,764 1m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch cramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,091 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,419 m2
13 Sản xuất lắp đặt khung Inox hộp 304, kt 30x30x2mm, đỡ bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Chạm hoa văn trang trí trên đá theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 m2
15 Lát đá granite khối tự nhiên kích thước 300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,489 m3
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá Slate nhám 120x250 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,52 m2
17 Thi công khung trần nổi - Daiichi hoặc tương đương, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 661 m2
18 Thi công khung trần nổi - Daiichi hoặc tương đương, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
19 Thi công khung trần chìm G8 -H- Hệ cao cấp hoặc tương đương, thanh xương cá: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
20 Cửa thăm trần thạch cao tiêu chuẩn 9mm kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Thi công trần nhôm Austrong hoặc tương đương clip-in 600x600, đục lỗ 1,8mm, nhôm dày 0,6mm, khung xương đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
22 Vệ sinh đánh bóng lại bề mặt granito thang bộ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,444 m2
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,5098 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m cấu kiện
25 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,0108 m2 cấu kiện
26 SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
27 SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,7854 m2
28 SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,7854 m2
29 SX đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,8 m
30 SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,46 m
31 Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.333,8 m
32 Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
33 Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 bộ
34 Lắp đặt chốt cho ô thoáng trên cửa CHOT02SDE hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 428 bộ
35 Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.993 bộ
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7441 m2
37 Gia công lắp đặt lan can tay vịn gỗ D90, sắt vuông đặc 20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.733,868 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,2666 m2
42 Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện tay kéo, bản lề, ống Inox định vị đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương nhôm dày 2mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa số mở trượt, khung nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương nhôm dày 1.4mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
45 Cung cấp cửa chống cháy Cửa thép chống cháy EI 70 Phút, DC1: Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.4mm. Cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.2mm. Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO, dày 48mm. Zoăng cao su ngăn khói. sơn tĩnh điện màu ghi . Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
46 Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Bản lề cửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
48 Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
49 Sản xuất lắp đặt cửa khung thép tấm dập khung 50x100x1.4mm sơn tĩnh điện kết hợp kính chống cháy EI70, kính dày 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0885 m2
50 Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Bản lề cửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
52 Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3972 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,144 m2
55 Sản xuất lắp đặt lam chắn nắng 85C - Sun louver hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
56 Sản xuất lắp đặt rèm vải phòng thính âm, thị giác, rèm vải thô 3 lớp dày cản sáng tối đa màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,425 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100m2
C KẾT CẤU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0282 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2101 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,057 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0558 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5722 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6414 100m2
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4418 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,55 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1738 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m2
25 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4101 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4101 tấn
27 Gia công dầm mái, thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9464 tấn
28 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9464 tấn
29 Gia công thang sắt bằng thép tấm gân chống trượt dày 5mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0339 tấn
30 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0339 tấn
31 Bu lông liên kết M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Bu lông liên kết M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
33 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8483 tấn
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,43 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,0723 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x600x250mm, tủ điện 2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 3P 25A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt contactor 3P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt (9-13A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le báo mất pha, lệch pha (PMR) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le mức nước (Loại cấp nước và chống không tải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bộ điện cực cho Rơ le mức Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt nút ấn On Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt nút ấn Off Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt chuyển mạch 2 vị trí (SW1, SW2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
19 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x600x250mm, tủ điện 2mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
21 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
22 Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 6 modun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Lắp đặt MCCB 3P 50A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt MCCB 3P 40A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt MCB 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
27 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
28 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
32 Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
33 Lắp đặt đèn led âm trần D90x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 bộ
34 Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
35 Lắp đặt đèn gắn tường 220v/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt đèn tuýt led 2x18W, L=1200mm, ốp trần có hộp chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp và chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
38 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
43 Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
44 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
46 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275 m
47 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
48 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
49 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.636 m
50 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
51 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347 m
52 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
53 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318 m
54 Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 50x150mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
55 Bộ ty treo máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
56 Lắp đặt ống luồn sp D25 hoặc tương đương, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
57 Lắp đặt ống luồn dây sp D20 hoặc tương đương, lắp chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
58 Lắp đặt ống luồn dây sp D20 hoặc tương đương, lắp nổi tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
E PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 máy
2 Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo hoặc tương đương có công suất 137W lưu lượng 1150m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo hoặc tương đương có công suất 95W lưu lượng 740m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt quạt hướng trục Nanyoo hoặc tương đương có công suất 500w lưu lượng 2.100m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt quạt hướng trục dạng hộp Nanyoo hoặc tương đương công suất 100w lưu lượng 500m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Quạt thông gió gắn trần Nanyoo hoặc tương đương công suất 21w, lưu lượng 150m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt ống gió kt 350x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
8 Lắp đặt ống gió kt 250x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 m
9 Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,45 m
10 Lắp đặt ống gió kt 150x150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,19 m
11 Lắp đặt ống mềm kt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 100m
12 Lắp đặt ống mềm kt D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
13 Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cửa
14 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
18 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn đầu quạt kt 250x200/ quạt D250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nối ống gió 200x150/150x150, L150mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D150, L150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
24 Lắp đặt côn vuông tròn 250x200/D250, L150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt cút nối ống gió 150x150, R150mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt chếch 45 độ nối ống gió 150x150, R150, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt chạc ba nối ống gió kt 250x200/200x150/200x150, L300mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 225x150/150x150, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
29 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 375x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đạt van điều chỉnh lưu lượng 150x150, L150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 Lắp đặt tiêu âm kt 250x200, L1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lăp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lăp đặt quang treo cửa gió kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
36 Lăp đặt quang treo ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
37 Lắp đặt công tắc quạt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt ống gió kt 550x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
39 Lắp đặt ống gió kt 450x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m
40 Lắp đặt ống gió kt 350x200, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m
41 Lắp đặt ống gió kt 100x100, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
42 Lắp đặt ống mềm kt D350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m
43 Lắp đặt ống mềm kt D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m
44 Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cửa
45 Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cửa
46 Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cửa
47 Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
48 Lắp đặt côn đầu quạt 550x200/ Quạt D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
49 Lắp đặt côn đầu quạt 450x200/ Quạt D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
50 Lắp đặt côn nối ống gió 450x200/350x200, L300mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
51 Lắp đặt côn vuông tròn 350x200/D350, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
52 Lắp đặt côn vuông tròn 100x100/D100, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
53 Lắp đặt cút nối ống gió 450x200, R450mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
54 Lắp đặt cút nối ống gió 350x200, R350mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
55 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 500x200/350x200, L100mm, tôn dày 0.58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
56 Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 500x200/D350, L100mm, tôn dày 0.58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
57 Lắp đặt nối mềm đầu quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt quang treo ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
60 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 100m
61 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4068 100m
62 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m
63 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100m
64 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 100m
65 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4068 100m
66 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m
67 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8309 100m
71 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
72 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 100m
73 Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8309 100m
74 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,91 m
75 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,71 m
76 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,71 m
77 Lắp đặt dây điện CVV 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
78 Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật chương V 92,2 m
79 Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,55 m
80 Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,45 m
81 Lắp đặt dây điện CVV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 884 m
82 Lắp đặt dây điện CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,63 m
83 Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,71 m
84 Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 m
85 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,55 m
86 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
87 Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
88 Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x400x300mm, tủ điện 1.5mm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
89 Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt MCCB 3P 125A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt MCCB 3P 60A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt MCCB 3P 50A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt MCCB 3P 15A, 6kA (Schneider hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt MCB 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
95 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
96 Bộ điều khiển quạt 2 tốc độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
97 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
F ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt Swich quang sisco 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
2 Lắp đặt patch panel 48 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt tủ rack kỹ thuật 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
4 Lắp đặt hộp đế âm , mặt và hạt ổ cắm Internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bảng
5 Lắp đặt cáp UTP CAT 6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,7 10 m
6 Dây nhẩy cat6 loại 1m hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 sợi
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP hoặc tương đương, D25mm, lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt máng cáp + nắp điện nhẹ kt 200x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
9 Lắp đặt thang cáp + nắp điện nhẹ 200x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt Bộ giá đỡ mang cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 bộ
11 Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi dây (IDF- 10PAIRS) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây cáp 2PAIRSx0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 m
14 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP hoặc tương đương, D25mm, lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
16 Bộ lưu điện UPS 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt Switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
18 Cáp UTP cat6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 10 m
19 Lắp đặt dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
20 Lắp đặt ống nhựa tròn SP hoặc tương đương phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
21 Lắp đặt đầu ghi hình camera 32 kênh dung lượng 30TB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
22 Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50” Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt bộ chuyển mạch trình chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
24 Lắp đặt máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thiết bị
25 Lắp đặt màn chiếu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt ổ cắm HDMI âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt dây HDMI 10m/1 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
28 Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sang VGA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP, D25mm, lắp chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H-H=20m Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
11 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt ống PPR D=50mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
15 Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
17 Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt rắc co PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt rắc co PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt rắc co PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Tê PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt Tê PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê thu PPR, D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê thu PPR, D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê thu PPR, D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn PPR, D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt côn PPR, D32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt cút PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt cút PPR, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
38 Lắp đặt măng sông PPR, D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt măng sông PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt măng sông PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt măng sông PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt nút bịt nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
49 Lắp đặt Y PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Lắp đặt Y PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Lắp đặt ba chạc PVC, D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ba chạc PVC, D90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt cút PVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt cút PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt cút PVC, D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt chếch PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt chếch PVC, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt chếch PVC, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chếch PVC, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt Si phong D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt côn thu D90/D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt côn thu D76/D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt nút bị D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt nút bị D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4733 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1875 m3
67 Đệm lót đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6542 m3
69 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8917 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2081 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
73 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
74 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9821 m3
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,292 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
77 Tấm đan Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Họng tiếp nước2 cửa D65 xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ống Thép D65 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Cút thép D65 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Van 1 chiều D65 (lắp trụ CC) - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Mặt bích D65 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
6 Gioăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 bu long M16 -L8 lắp văn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
8 Bệ bê tông đỡ họng tiếp nước 400x400x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đào mương đi ống KT : 650 x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 m3
10 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 tủ
11 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 5 l/s;Hh = 42 m; P=7,5 KW Xuất xứ: Đầu bơm Ebara - Indonesia và động cơ Enertech - Australia.Lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
12 Bơm chữa cháy dự phòng DieselQ = 5 l/s;Hh = 42 m; Xuất xứ: Đầu bơm Ebara - Indonesia và động Kohler - Italia.Lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
13 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2 m3/h; cột áp: H = 50 m; P =1,0 kW, Xuất xứ: Ebara - Italy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
14 Bệ bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bệ
15 Rọ hút D80 cho bơm chữa cháy - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Y lọc D80 lắp hệ bơm chữa cháy - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Y lọc D50 lắp bơm bù - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van chặn D80 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Van chặn D65 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Van chặn D50 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van một chiều D80 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Van một chiều D50 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van giảm áp (an toàn) D65 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van bi hai chiều D25 ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Van một chiều D25 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Van bi hai chiều D15 - ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Công tắc áp lực System sensor xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Rắc co D25 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Giảm giật chống rung quán tính D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Giảm giật chống rung quán tính D65 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Giảm giật chống rung quán tính D50 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Đồng hồ đo lưu lượng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Đồng hồ áp lực (trạm bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Ống thép D80(trạm bơm) dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
36 Ống thép D65 (trạm bơm) dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
37 Ống thép D50 (trạm bơm) dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
38 Ống thép D25 (trạm bơm) dày 3.2mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
39 Ống thép D15 (trạm bơm) dày 2.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
40 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9074 m2
42 Tê thép D80 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Tê thu thép D80*65 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Tê thép D25 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Tê thép D15 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Cút thép D80 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Cút thép D50 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Cút thép D25 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Cút thép D15 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Bích thép Đặc D80 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
51 Bích thép lắp van, D80 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Bích thép lắp van, D65 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
53 Bích thép lắp van, D50 Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Bu lông + Êcu M16 lắp hệ van D80,D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 bộ
55 Bu lông + Êcu M10 lắp hệ van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
56 Gioăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
57 Gioăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
58 Gioăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Gioăng cao su D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2+2,5e Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
61 cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
62 ống nhựa bảo vệ dây D40 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
63 dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x6+1x4m2 +4e Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
64 dây cấp nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x10+1x6 mm2 +6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
65 ống nhựa bảo vệ dây D50 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
66 bình áp lực 100 lít 10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
67 bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
68 dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
70 Phao điện báo mức nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 dây điện 3x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
72 ống nhựa bảo vệ dây D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
73 Hộp chữa cháy vách tường KT:1300*600*200 Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
74 van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 cuộn vòi D50- 16at, dài 20m Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Bộ khớp nối đầu vòi D50 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 bộ khớp nối ren trong D50 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
78 Lăng phun D50/13 Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Hộp để bình chữa cháy KT : 600*500*200 Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
80 Bình chữa cháy bột ABC- 4kg Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Bình chữa cháy khí Co2- 3kg Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Bộ nội quy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 ống thép D65 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
84 ống thép D50 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
85 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8414 m2
87 Tê đều D65 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Tê thu D65/D50 Việt nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 cút D65 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
90 cút D50 Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 van xả khí d25 ARV/Malaysia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 giá đỡ +ty ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
93 Trung tâm báo cháy 1 loop (tại P. bảo vệ) Nittan xuất xứ Canada hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
94 Áp tô mát 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
96 Đầu báo khói địa chỉ + đế ALN-V Hochiki/CN hoặc đương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 10 đầu
97 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ Hochiki/CN hoặc đương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 đầu
98 Hộp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
99 Chuông báo cháy Nittan Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
100 Đèn báo cháy Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
101 Nút ấn báo cháy Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
102 Modul Relay điểu khiển thang máy Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
103 Dây 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022 m
104 Ống bảo vệ dây D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 817 m
105 Mang sông nhựa D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
106 Hộp chia 3 ngả D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
107 Ruột mềm ruột gà D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
108 Cút nhựa D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
109 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545 cái
110 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
111 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường SINO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 5 đèn
112 Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố SINO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
113 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt SINO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 5 đèn
114 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng SINO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 5 đèn
115 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 654 m
116 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 523 m
117 Mang sông nhựa D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 cái
118 Hộp chia 3 ngả D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
119 Ruột mềm ruột gà D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
120 Cút nhựa D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
121 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 349 cái
122 Biển chỉ dẫn thoát nạn trên cửa buồng thang kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 100m3
6 Rải lớp nilon trước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 m3
8 Lát sàn bằng đá xanh mặt nhám 400x400x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m2
9 Lắp đặt đèn led sân vườn ngoài trời 35W, IP65, cao 3,5m (Paragon - PPOI30L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
10 Lắp đặt đèn led pha hắt sáng 30W, IP66, (Paragon - COFB30L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn Led gắn tường D108, 9W, IP54 Lắp đặt đèn led pha hắt sáng 30W, IP66, (Paragon - PWLAE27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt đèn pha Led chiếu gắn tường 60W, IP65 (Paragon - PFCA60L) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
13 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
15 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
16 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
18 Lắp đặt ống luồn sp hoặc tương đương D32, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 100m3
23 Gạch chỉ bảo vệ hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 viên
24 Băng báo hiệu cáp 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
J THANH LÝ VẬT TƯ PHÁ DỠ
1 Thanh lý cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã được phê duyệt 100,44 m2
2 Thanh lý cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã được phê duyệt 240,7854 m2
3 Thanh lý cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã được phê duyệt 240,7854 m2
4 Thanh lý khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi Theo hồ sơ đã được phê duyệt 233,8 m
5 Thanh lý khuôn cửa kép gỗ lim Theo hồ sơ đã được phê duyệt 669,46 m
K THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 30.700 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 36.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 24.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 18.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Điều hòa cục bộ công suất lạnh 12.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bộ điều khiển xa không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Switch CISCO WS-C2960X-48TS-LL Cisco Catalyst 2960X-48TS-LL Ethernet Switch with Two SFP Includes: 48 x 10/100/1000 Ethernet port, 2 x SFP, LAN Lite Image hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Patch panel COMMSCOPE/AMP 48 port CAT6 | PN: 1375015- hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Camera IP HIKVISION DS-2CD2121G0-I 2.0 Megapixel, Hồng ngoại 30m, Micro SD, Cloud, PoE (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS hoặc tương đương. Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.Độ phân giải: 2.0 Megapixel. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 SWITCH POE 24-Port 10/100Mbps HIKVISION DS-3E0326P-E/M, 24-port 10/100Mbps Unmanaged PoE Switch HIKVISION DS-3E0326P-E hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đầu ghi hình camera IP 32 kênh HIKVISION DS-7732NI-I4/16P(B). - Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 32 kênh. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264/ MPEG4. - Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). - Hỗ trợ 16 cổng cấp nguồn qua mạng PoE. - Hỗ trợ camera lên đến 12 Megapixel. - Kết nối 32 camera với băng thông đầu vào 256Mbps. - 16 kênh ngõ vào báo động, 4 kênh ngõ ra báo động. - 1 kênh ngõ vào Audio, 1 kênh ngõ ra Audio. - Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng lưu trữ 6TB mỗi ổ cứng hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Tivi Sony 48 inch 48W650D, Full HD, MXR 200Hz hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ổ cứng HDD Western Digital Purple 6TB 3.5" SATA 3 - WD60PURZ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Máy chiếu: - Máy chiếu hội trường lớn - độ sáng cao - Cường độ sáng trắng: 5,500 Ansi Lumens. - Cường độ sáng màu: 5,500 Ansi Lumens. - Độ phân giải thực: XGA (1024x768). - Độ tương phản: 15.000:1. - Bóng đèn: 411W UHE, tuổi thọ 10,000 giờ (ECO). - Kết nối: HDMI x2, LAN RJ45, 5BNC, VGA in, VGA out, DVI-D, Video, Audio in x3, Audio out, RS-232, USB-A, USB-B. - Loa âm thanh: 10W. - Chiếu lệch góc: ±45 độ dọc và ±30 độ ngang. - Lens Shift: ±57% dọc và ±30% ngang. - Trình Chiếu và quản lý hệ thống máy Chiếu qua mạng LAN. - Trình chiếu trên bề mặt cong, góc tường. - Trình chiếu 360° không hạn chế không gian. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Màn chiếu điện 150INCH - Màn chiếu điện 150 inch Hãng: DALITE hoặc tương đương - Model: PW150ES - Kích thước: 3m05 x 2m29 - Vùng chiếu: 120" x 90" - Đường chéo tương đương: 150 INCH - Vải màn chất lượng cao Matte white - Tỷ lệ màn: 4:3 - Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau màn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
18 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 5 l/s;Hh = 42 m; P=7,5 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
19 Bơm chữa cháy dự phòng DieselQ = 5 l/s;Hh = 42 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
20 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2 m3/h; cột áp: H = 50 m; P =1,0 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
21 Bình áp lực 100 lít 10bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
22 Bộ nguồn cấp 220v, AC-24v DCA (cho hệ thống báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Trung tâm báo cháy 1 loop (tại P. bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
L DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ đã được phê duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->