Gói thầu: XL-01: Cải tạo giảng đường, phòng làm việc bộ môn Y Vật lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo giảng đường, phòng làm việc bộ môn Y Vật lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:31:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,448,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể phốt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6704 | m3 |
| 2 | Nhân công vận chuyển thiết bị, dụng cụ giảng dạy, thiết bị nội thất về vị trí tập kết và ngược lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,7224 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1562 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,489 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0587 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.079,7731 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3716 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5805 | m2 |
| 14 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,5 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,5 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9444 | 100m3 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6001 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,508 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,2666 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.068,0488 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9396 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3716 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,204 | m2 |
| 9 | Màng khò nhiệt Lemax 3mm PE-APP- Malaysia hoặc tương đương, quét sơn chống thấm 4-6m2/lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,764 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch cramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,091 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,419 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt khung Inox hộp 304, kt 30x30x2mm, đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Chạm hoa văn trang trí trên đá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 15 | Lát đá granite khối tự nhiên kích thước 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,489 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá Slate nhám 120x250 hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,52 | m2 |
| 17 | Thi công khung trần nổi - Daiichi hoặc tương đương, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661 | m2 |
| 18 | Thi công khung trần nổi - Daiichi hoặc tương đương, Thanh xương chính dày 3660 (35x24x3660)mm. Thanh phụ dài: 1220 (26x24x1200). Thanh phụ ngắn 610 (26x24x610)mm. Thanh V viền: 3600 (20x20x3600)mm. Tấm thạch cao sơn trang trí 9,5mm, KT tấm thả (605x605)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 19 | Thi công khung trần chìm G8 -H- Hệ cao cấp hoặc tương đương, thanh xương cá: XC-G8H, (29x25x3660) 800mm, thanh U gai: U-G8H, (16,5x35x4000) 05mm, thanh V viền: V-G8H, (20x20x3660) mm. Tấm thạch cao USG Boral dày 9.5mm, KT tấm (1220x2440x9,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 20 | Cửa thăm trần thạch cao tiêu chuẩn 9mm kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Thi công trần nhôm Austrong hoặc tương đương clip-in 600x600, đục lỗ 1,8mm, nhôm dày 0,6mm, khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 22 | Vệ sinh đánh bóng lại bề mặt granito thang bộ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,444 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,5098 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,0108 | m2 cấu kiện |
| 26 | SX lắp đặt cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 27 | SX lắp đặt cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,7854 | m2 |
| 28 | SX lắp đặt cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,7854 | m2 |
| 29 | SX đặt khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,8 | m |
| 30 | SX lắp đặt khuôn cửa kép gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,46 | m |
| 31 | Gia công lắp đặt nẹp cửa 30x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,8 | m |
| 32 | Khóa cửa TNHC5868-PVD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Cremon KEEX03MDO + Thanh chốt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chốt cho ô thoáng trên cửa CHOT02SDE hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bản lề cửa BLCSS01 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.993 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7441 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt lan can tay vịn gỗ D90, sắt vuông đặc 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.733,868 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,2666 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, phụ kiện tay kéo, bản lề, ống Inox định vị đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương nhôm dày 2mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa số mở trượt, khung nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương nhôm dày 1.4mm, Phụ kiện đồng bộ Kinlong kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa chống cháy Cửa thép chống cháy EI 70 Phút, DC1: Khung cửa: Sử dụng thép tấm chế tạo có kích thước 50*110*1.4mm. Cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.2mm. Chất liệu bên trong: Hỗn hợp MgO, dày 48mm. Zoăng cao su ngăn khói. sơn tĩnh điện màu ghi . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 46 | Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Bản lề cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 48 | Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cửa khung thép tấm dập khung 50x100x1.4mm sơn tĩnh điện kết hợp kính chống cháy EI70, kính dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0885 | m2 |
| 50 | Khóa tay gạt ngang Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Bản lề cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 52 | Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,144 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt lam chắn nắng 85C - Sun louver hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt rèm vải phòng thính âm, thị giác, rèm vải thô 3 lớp dày cản sáng tối đa màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,425 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2 |
| C | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0282 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,057 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0558 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5722 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6414 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4101 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4101 | tấn |
| 27 | Gia công dầm mái, thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9464 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9464 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt bằng thép tấm gân chống trượt dày 5mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0339 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0339 | tấn |
| 31 | Bu lông liên kết M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Bu lông liên kết M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8483 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Nishu hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,0723 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x600x250mm, tủ điện 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P 25A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt contactor 3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le nhiệt (9-13A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le báo mất pha, lệch pha (PMR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le mức nước (Loại cấp nước và chống không tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ điện cực cho Rơ le mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút ấn On | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút ấn Off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuyển mạch 2 vị trí (SW1, SW2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x600x250mm, tủ điện 2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 8 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa âm tường loại chứa 6 modun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 50A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 40A, 10kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn led âm trần 600x600, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led âm trần D90x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần 12W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn gắn tường 220v/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýt led 2x18W, L=1200mm, ốp trần có hộp chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + hộp và chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều phím lớn S68DG1A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều phím lớn S68DG2A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Công tắc bốn 1 chiều phím lớn S68DG4A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V/16A âm tường S18UEX + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC-4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.636 | m |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318 | m |
| 54 | Lắp đặt máng + nắp cáp tôn sơn tĩnh điện kích thước 50x150mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 55 | Bộ ty treo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống luồn sp D25 hoặc tương đương, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20 hoặc tương đương, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây sp D20 hoặc tương đương, lắp nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| E | PHẦN ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo hoặc tương đương có công suất 137W lưu lượng 1150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt nối ống đồng trục Nanyoo hoặc tương đương có công suất 95W lưu lượng 740m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hướng trục Nanyoo hoặc tương đương có công suất 500w lưu lượng 2.100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hướng trục dạng hộp Nanyoo hoặc tương đương công suất 100w lưu lượng 500m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt thông gió gắn trần Nanyoo hoặc tương đương công suất 21w, lưu lượng 150m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gió kt 350x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gió kt 250x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gió kt 200x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gió kt 150x150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m |
| 11 | Lắp đặt ống mềm kt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống mềm kt D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cửa hút nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 14 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cửa gió cấp khí tươi nan thẳng kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp gió kt 270x270, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 350x200/ quạt D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 250x200/ quạt D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn đầu quạt kt 200x150/ quạt D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nối ống gió 200x150/150x150, L150mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D150, L150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn vuông tròn 250x200/D250, L150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nối ống gió 150x150, R150mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch 45 độ nối ống gió 150x150, R150, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chạc ba nối ống gió kt 250x200/200x150/200x150, L300mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 225x150/150x150, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 375x200/D250, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đạt van điều chỉnh lưu lượng 150x150, L150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiêu âm kt 250x200, L1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu bịt ống gió kt 200x150, L1180mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lăp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lăp đặt quang treo cửa gió kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Lăp đặt quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc quạt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống gió kt 550x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 39 | Lắp đặt ống gió kt 450x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gió kt 350x200, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gió kt 100x100, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 42 | Lắp đặt ống mềm kt D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống mềm kt D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 45 | Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 46 | Lắp đặt cửa thải nan Z kèm lưới chắn côn trùng kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 47 | Lắp đặt hộp gió kt 570x570, H250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt côn đầu quạt 550x200/ Quạt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 49 | Lắp đặt côn đầu quạt 450x200/ Quạt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt côn nối ống gió 450x200/350x200, L300mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 51 | Lắp đặt côn vuông tròn 350x200/D350, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt côn vuông tròn 100x100/D100, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 53 | Lắp đặt cút nối ống gió 450x200, R450mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 54 | Lắp đặt cút nối ống gió 350x200, R350mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 500x200/350x200, L100mm, tôn dày 0.58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 56 | Lắp đặt chân rẽ nối ống gió kt 500x200/D350, L100mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 57 | Lắp đặt nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt quang treo cửa gió kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4068 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,627 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4068 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8309 | 100m |
| 71 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m |
| 73 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8309 | 100m |
| 74 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện CVV 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện CVV 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 92,2 | m |
| 79 | Lắp đặt dây điện CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,55 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,45 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện CVV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,63 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,71 | m |
| 84 | Lắp đặt dây điện CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,55 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen cứng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây điện ghen mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tầng kt: 800x400x300mm, tủ điện 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCCB 3P 125A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCCB 3P 60A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCCB 3P 50A, 22kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCCB 3P 15A, 6kA (Schneider hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 96 | Bộ điều khiển quạt 2 tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Bộ công tắc chuyển mạch, biến dòng, thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Swich quang sisco 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt patch panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ rack kỹ thuật 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt hộp đế âm , mặt và hạt ổ cắm Internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7 | 10 m |
| 6 | Dây nhẩy cat6 loại 1m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | sợi |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP hoặc tương đương, D25mm, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt máng cáp + nắp điện nhẹ kt 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 9 | Lắp đặt thang cáp + nắp điện nhẹ 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt Bộ giá đỡ mang cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi dây (IDF- 10PAIRS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây cáp 2PAIRSx0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP hoặc tương đương, D25mm, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Bộ lưu điện UPS 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Cáp UTP cat6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10 m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa tròn SP hoặc tương đương phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt đầu ghi hình camera 32 kênh dung lượng 30TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 22 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại ≤ 50” | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ chuyển mạch trình chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm HDMI âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây HDMI 10m/1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 28 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sang VGA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP, D25mm, lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| G | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo cho chậu treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/H-H=20m Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR D=50mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PPR D=40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D=32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D=25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D=20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR tay vặn 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR 1 chiều D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR, D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu PPR, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR, D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PPR, D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn PPR, D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút ren trong PPR, D20 (1/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Y PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt ba chạc PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ba chạc PVC, D90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PVC, D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch PVC, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Si phong D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu D90/D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu D76/D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bị D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt nút bị D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4733 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1875 | m3 |
| 67 | Đệm lót đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6542 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8917 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9821 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,292 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 77 | Tấm đan Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Họng tiếp nước2 cửa D65 xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống Thép D65 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Cút thép D65 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D65 (lắp trụ CC) - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Mặt bích D65 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | bu long M16 -L8 lắp văn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Bệ bê tông đỡ họng tiếp nước 400x400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào mương đi ống KT : 650 x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | m3 |
| 10 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 11 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 5 l/s;Hh = 42 m; P=7,5 KW Xuất xứ: Đầu bơm Ebara - Indonesia và động cơ Enertech - Australia.Lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Bơm chữa cháy dự phòng DieselQ = 5 l/s;Hh = 42 m; Xuất xứ: Đầu bơm Ebara - Indonesia và động Kohler - Italia.Lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 13 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2 m3/h; cột áp: H = 50 m; P =1,0 kW, Xuất xứ: Ebara - Italy hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 14 | Bệ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bệ |
| 15 | Rọ hút D80 cho bơm chữa cháy - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Y lọc D80 lắp hệ bơm chữa cháy - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Y lọc D50 lắp bơm bù - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van chặn D80 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Van chặn D65 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Van chặn D50 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van một chiều D80 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van một chiều D50 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van giảm áp (an toàn) D65 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van bi hai chiều D25 ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Van một chiều D25 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Van bi hai chiều D15 - ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Công tắc áp lực System sensor xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Rắc co D25 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Giảm giật chống rung quán tính D80 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Giảm giật chống rung quán tính D65 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Giảm giật chống rung quán tính D50 Shin Yi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đồng hồ đo lưu lượng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ áp lực (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Ống thép D80(trạm bơm) dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống thép D65 (trạm bơm) dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống thép D50 (trạm bơm) dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Ống thép D25 (trạm bơm) dày 3.2mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Ống thép D15 (trạm bơm) dày 2.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9074 | m2 |
| 42 | Tê thép D80 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Tê thu thép D80*65 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê thép D25 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê thép D15 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút thép D80 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Cút thép D50 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Cút thép D25 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Cút thép D15 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bích thép Đặc D80 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Bích thép lắp van, D80 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Bích thép lắp van, D65 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Bích thép lắp van, D50 Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Bu lông + Êcu M16 lắp hệ van D80,D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 55 | Bu lông + Êcu M10 lắp hệ van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Gioăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Gioăng cao su D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2+2,5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | ống nhựa bảo vệ dây D40 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x6+1x4m2 +4e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | dây cấp nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x10+1x6 mm2 +6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | ống nhựa bảo vệ dây D50 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | bình áp lực 100 lít 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 67 | bể mồi cho bơm chữa cháy ( INOX 500 lít) + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 68 | dây M16 - PVC/ Cu tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 69 | ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Phao điện báo mức nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | dây điện 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 72 | ống nhựa bảo vệ dây D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 73 | Hộp chữa cháy vách tường KT:1300*600*200 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 74 | van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | cuộn vòi D50- 16at, dài 20m Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Bộ khớp nối đầu vòi D50 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | bộ khớp nối ren trong D50 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lăng phun D50/13 Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Hộp để bình chữa cháy KT : 600*500*200 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 80 | Bình chữa cháy bột ABC- 4kg Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 81 | Bình chữa cháy khí Co2- 3kg Dragon xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Bộ nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | ống thép D65 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 84 | ống thép D50 dày 3.6mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8414 | m2 |
| 87 | Tê đều D65 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê thu D65/D50 Việt nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | cút D65 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | cút D50 Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | van xả khí d25 ARV/Malaysia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | giá đỡ +ty ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 93 | Trung tâm báo cháy 1 loop (tại P. bảo vệ) Nittan xuất xứ Canada hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 94 | Áp tô mát 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 96 | Đầu báo khói địa chỉ + đế ALN-V Hochiki/CN hoặc đương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 10 đầu |
| 97 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ Hochiki/CN hoặc đương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 98 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 99 | Chuông báo cháy Nittan Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 100 | Đèn báo cháy Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 101 | Nút ấn báo cháy Nittan xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 102 | Modul Relay điểu khiển thang máy Nittan xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Dây 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.022 | m |
| 104 | Ống bảo vệ dây D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817 | m |
| 105 | Mang sông nhựa D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 106 | Hộp chia 3 ngả D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 107 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 108 | Cút nhựa D20 Sino Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 109 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | cái |
| 110 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 111 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 5 đèn |
| 112 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 113 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 5 đèn |
| 114 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 115 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 116 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523 | m |
| 117 | Mang sông nhựa D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| 118 | Hộp chia 3 ngả D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 119 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 120 | Cút nhựa D20 Sino/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 121 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349 | cái |
| 122 | Biển chỉ dẫn thoát nạn trên cửa buồng thang kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 6 | Rải lớp nilon trước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 8 | Lát sàn bằng đá xanh mặt nhám 400x400x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn led sân vườn ngoài trời 35W, IP65, cao 3,5m (Paragon - PPOI30L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Lắp đặt đèn led pha hắt sáng 30W, IP66, (Paragon - COFB30L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led gắn tường D108, 9W, IP54 Lắp đặt đèn led pha hắt sáng 30W, IP66, (Paragon - PWLAE27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu gắn tường 60W, IP65 (Paragon - PFCA60L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều phím lớn S68DG3A + Đế S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn sp hoặc tương đương D32, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 30/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m3 |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| J | THANH LÝ VẬT TƯ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Thanh lý cửa đi gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 100,44 | m2 |
| 2 | Thanh lý cửa sổ gỗ kính, gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 240,7854 | m2 |
| 3 | Thanh lý cửa sổ pano gỗ kết hợp chớp gỗ, gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 240,7854 | m2 |
| 4 | Thanh lý khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 233,8 | m |
| 5 | Thanh lý khuôn cửa kép gỗ lim | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 669,46 | m |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 30.700 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 36.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 24.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 18.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ công suất lạnh 12.000 Btu/h dàn lạnh cassette 4 hướng thôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển xa không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Switch CISCO WS-C2960X-48TS-LL Cisco Catalyst 2960X-48TS-LL Ethernet Switch with Two SFP Includes: 48 x 10/100/1000 Ethernet port, 2 x SFP, LAN Lite Image hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Patch panel COMMSCOPE/AMP 48 port CAT6 | PN: 1375015- hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Camera IP HIKVISION DS-2CD2121G0-I 2.0 Megapixel, Hồng ngoại 30m, Micro SD, Cloud, PoE (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel HIKVISION DS-2CD2625FHWD-IZS hoặc tương đương. Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive Scan CMOS.Độ phân giải: 2.0 Megapixel. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | SWITCH POE 24-Port 10/100Mbps HIKVISION DS-3E0326P-E/M, 24-port 10/100Mbps Unmanaged PoE Switch HIKVISION DS-3E0326P-E hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh HIKVISION DS-7732NI-I4/16P(B). - Đầu ghi hình camera IP Ultra HD 4K 32 kênh. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264/ MPEG4. - Tương thích với tín hiệu ngõ ra: HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). - Hỗ trợ 16 cổng cấp nguồn qua mạng PoE. - Hỗ trợ camera lên đến 12 Megapixel. - Kết nối 32 camera với băng thông đầu vào 256Mbps. - 16 kênh ngõ vào báo động, 4 kênh ngõ ra báo động. - 1 kênh ngõ vào Audio, 1 kênh ngõ ra Audio. - Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng lưu trữ 6TB mỗi ổ cứng hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tivi Sony 48 inch 48W650D, Full HD, MXR 200Hz hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ổ cứng HDD Western Digital Purple 6TB 3.5" SATA 3 - WD60PURZ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Máy chiếu: - Máy chiếu hội trường lớn - độ sáng cao - Cường độ sáng trắng: 5,500 Ansi Lumens. - Cường độ sáng màu: 5,500 Ansi Lumens. - Độ phân giải thực: XGA (1024x768). - Độ tương phản: 15.000:1. - Bóng đèn: 411W UHE, tuổi thọ 10,000 giờ (ECO). - Kết nối: HDMI x2, LAN RJ45, 5BNC, VGA in, VGA out, DVI-D, Video, Audio in x3, Audio out, RS-232, USB-A, USB-B. - Loa âm thanh: 10W. - Chiếu lệch góc: ±45 độ dọc và ±30 độ ngang. - Lens Shift: ±57% dọc và ±30% ngang. - Trình Chiếu và quản lý hệ thống máy Chiếu qua mạng LAN. - Trình chiếu trên bề mặt cong, góc tường. - Trình chiếu 360° không hạn chế không gian. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Màn chiếu điện 150INCH - Màn chiếu điện 150 inch Hãng: DALITE hoặc tương đương - Model: PW150ES - Kích thước: 3m05 x 2m29 - Vùng chiếu: 120" x 90" - Đường chéo tương đương: 150 INCH - Vải màn chất lượng cao Matte white - Tỷ lệ màn: 4:3 - Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.3 - Khả năng chống mốc, ít bắt lửa, không bị rách viền - Mặt sau màn được sơn đen, giảm mức độ ánh sáng phía sau màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 5 l/s;Hh = 42 m; P=7,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Bơm chữa cháy dự phòng DieselQ = 5 l/s;Hh = 42 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 2 m3/h; cột áp: H = 50 m; P =1,0 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Bình áp lực 100 lít 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Bộ nguồn cấp 220v, AC-24v DCA (cho hệ thống báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Trung tâm báo cháy 1 loop (tại P. bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| L | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ đã được phê duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi