Gói thầu: Gói thầu xây lắp, mua sắm thiết bị công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, mua sắm thiết bị công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:27:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,612,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÚT NGÃ TƯ GIỮA ĐT.417 (83) VỚI TUYẾN N4 | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Khung |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1984 | tấn |
| 6 | Khung móng M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Khung |
| 7 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD300 Led | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD400 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | đầu cáp |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,612 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 17 | Rải Cáp ngầm điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,84 | 100m |
| 18 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 19 | Luồn dây lên đèn Cu 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m |
| 20 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,39 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đầu cáp |
| 25 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cột |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 card có kết nối trung tâm điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thiết bị UPS | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | nút |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,12 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,9 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1228 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4848 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1352 | 100m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,84 | 100m |
| 40 | Phá dỡ mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2977 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2977 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2977 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2208 | 100m3 |
| 48 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0828 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | 100m2 |
| 53 | Bóc dỡ hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 54 | Đắp cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1749 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9744 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2272 | m3 |
| 59 | ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 60 | Nút loe NL50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Nút loe NL100 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,48 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0674 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2646 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3544 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0387 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| B | NÚT GIAO THUYẾN N4 VỚI ĐƯỜNG NỐI N1 VỚI N4 | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Khung |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2 | tấn |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Khung |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 9 | Khung móng M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Khung |
| 10 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD300 Led | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD400 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | đầu cáp |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4176 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,46 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 20 | Rải Cáp ngầm điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,93 | 100m |
| 21 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn Cu 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 cột |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 card có kết nối trung tâm điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị UPS | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | nút |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,4 | m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1112 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3324 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | 100m |
| 41 | Phá dỡ mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1986 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 49 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 54 | Bóc dỡ hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 55 | Đắp cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0165 | 100m3 |
| 56 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0874 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9872 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6136 | m3 |
| 60 | ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m |
| 61 | Nút loe NL50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Nút loe NL100 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1323 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1772 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| C | NÚT GIAO QL.32 VỚI ĐƯỜNG VÀO KHU CN PHÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3176 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1295 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,811 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,523 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5811 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5811 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5811 | 100m3 |
| 11 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,08 | m2 |
| 12 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0761 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 20 | Đan rãnh bê tông 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8422 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8422 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8422 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1263 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2106 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8422 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2527 | 100m3 |
| 28 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2527 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3653 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3653 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3653 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3653 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,19 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5624 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,28 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9328 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2392 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6213 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7548 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 44 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,942 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,132 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,524 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,816 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2156 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 57 | Khung + nắp ga Composite loại dưới đường (400KN) | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp dựng khung + nắp ga Composite loại dưới đường (400KN) | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | NÚT GIAO GIỮA ĐƯỜNG N2 VỚI ĐƯỜNG ĐAN PHƯỢNG - TÂN HỘI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,776 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1488 | tấn |
| 3 | Khung móng M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,776 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn nháy vàng cao 6,2m vươn 7m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 6 | Lắp tay bắt đèn nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp bộ đèn nháy vàng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời 100w | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp biển cảnh báo bằng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 12 | Luồn dây từ Pin xuống tủ+ từ tủ lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,6 | m2 |
| E | NÚT GIAO NGÃ TƯ GIỮA ĐƯỜNG VÀO CỤM CN PHÙNG VỚI ĐƯỜNG TÂN HỘI | |||
| 1 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 7m | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Khung |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,2 | tấn |
| 7 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Khung |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 9 | Khung móng M24x1375x8 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Khung |
| 10 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD300 Led | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông đếm lùi 1xD400 LED | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông cho người đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | đầu cáp |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3792 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,884 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m2 |
| 20 | Rải Cáp ngầm điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | 100m |
| 21 | Rải Cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 22 | Luồn dây lên đèn Cu 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,09 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,91 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn cáp D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,58 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đầu cáp |
| 28 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 cột |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 card có kết nối trung tâm điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị UPS | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 32 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | nút |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,5 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1055 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1715 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 42 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 43 | Phá dỡ mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2148 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2148 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2148 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 51 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 54 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 55 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 56 | Bóc dỡ hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m2 |
| 57 | Đắp cát vàng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 58 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1093 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,267 | m3 |
| 62 | ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 63 | Nút loe NL50 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 64 | Nút loe NL100 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,55 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2215 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi