Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Xoài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2020 (vốn sự nghiệp giáo dục sửa chữa cơ sở vật chất trường học) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:24:00 đến ngày 2021-05-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,757,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả theo chương V | 143,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo chương V | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo chương V | 306,3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 1,628 | 100m |
| 8 | SXLD co PVC D27 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tháo dỡ tấm đan MTN lắp đặt nguồn cấp điện và lắp lại | Mô tả theo chương V | 10 | Công |
| 10 | Công tháo các dây nguồn cấp hiện trạng | Mô tả theo chương V | 4 | Công |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo chương V | 162,9502 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,6295 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 212,0656 | m2 |
| C | HÀNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 2,3917 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V | 78,7186 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,0596 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 34,9011 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 44,3086 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V | 17,9316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 47,3692 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,8096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3,5864 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,1097 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,4871 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,2004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,1924 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,5173 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,8337 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 104,6064 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V | 71,5473 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.734,8096 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 174,5882 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 255,0991 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 1.734,8096 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 429,6873 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 2.164,4969 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 251,07 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 480,48 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 249,6 | m |
| 27 | Sản xuất song sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 220,2671 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa cổng sắt | Mô tả theo chương V | 16,56 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 236,8271 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 220,2671 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 16,56 | m2 |
| 32 | Sản xuất ổ khóa cửa cổng | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 20,7251 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 207,2512 | m2 |
| D | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH VÀ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 20,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao | Mô tả theo chương V | 28,2226 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo chương V | 99,6175 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 40,66 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V | 76,5425 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 40,66 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 76,5425 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 40,66 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả theo chương V | 22,12 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,2 | m |
| 12 | SXLD bảng tên cổng khung sắt bọc tôn sơn màu hoàn thiện | Mô tả theo chương V | 6,03 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa cổng sắt | Mô tả theo chương V | 21,28 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 21,28 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 21,28 | m2 |
| 16 | Sản xuất ổ khóa cửa cổng | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi