Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450060-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210449977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 14:59:00 đến ngày 2021-05-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,051,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN SỬA CHỮA LỀ GIA CỐ VÀ MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM22+160 ĐẾN KM24+000
B SỬA CHỮA LỀ GIA CỐ
1 Đào khuôn nền gia cố lề (bao gồm vận chuyển đất thừa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,85 100m3
2 Cán CPDD loại 2 lớp dưới dmax 37.5 dày 18cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,01 100m3
3 Cán CPDD loại 1 lớp trên Dmax25 dày 18cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,01 100m3
4 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (bao gồm tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,498 100m2
5 Đắp lề bằng đất đào tận dụng K≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,717 100m3
C SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới và lu lèn mặt đường bê tông nhựa cũ bị hư hỏng cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,759 100m2
D SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG HƯ HỎNG LOẠI 2
1 Đào bỏ kết cấu hư hỏng cục bộ dày tb 18cm (bao gồm cắt mặt đường BTN và vận chuyển đất thừa đi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,891 100m3
2 Cán CPDD loại 1 Dmax25 dày 18cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,891 100m3
3 Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,615 100m2
E TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ ĐOẠN TỪ KM21+516 -KM22+00
1 Cán CPDD loại 1 Dmax25 dày 18cm, K>=0,98 (bao gồm cày sọc tạo nhám mặt đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,554 100m3
2 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (bao gồm tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,604 100m2
F TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ ĐOẠN TỪ KM22+00-KM24+00
1 Bù phụ BTN C 12,5 dày tb 1,5cm (bao gồm tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,924 100m2
2 Thảm BTN C12,5 dày 6cm (bao gồm tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 169,654 100m2
G LÀM CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TỪ KM23+339 ĐẾN KM24+000(T, P)
H CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Đào đất cống dọc (bao gồm cắt mặt đường BTN, BTXM) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,633 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,005 m3
3 Bê tông móng cống đá 1x2, M200 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,048 m3
4 Cung cấp và lắp đặt gối cống Ф=600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ĐK=600-VH (kể cả nối ống bằng join cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 937 md
6 Cung cấp và lắp đặt cống Ф=600mm, H30 (kể cả nối ống bằng join cao su và đắp vữa mối nối dày 2cm M100) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 md
7 Đắp đất lưng cống đầm chặt đạt K>=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,579 100m3
I HỐ GA THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,057 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,056 m3
3 Bê tông đá 1x2 M.250 hố ga (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,882 m3
4 Cốt thép ĐK 16mm (thang hầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,153 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt đà hầm hố ga bằng BTCT (bao gồm cung cấp thép các loại và ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
6 Bê tông lót hố thu đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,024 m3
7 Sản xuất, lắp đặt hố thu nước bằng BTCT (bao gồm cung cấp thép các loại và ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
8 Sản xuất, lắp đặt nắp đan hố ga bằng BTCT (bao gồm cung cấp thép các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
9 Sản xuất, lắp đặt vĩ chắn rác hố thu mạ kẽm (bao gồm cung cấp thép các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
J CỬA XẢ
1 Đóng cừ tràm vị trí cửa xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,875 100m
2 Cát lót đệm 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 10cm (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,918 m3
4 Bê tông đá 1x2 M.200 cửa xả (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,355 m3
5 Cung cấp, gia công và lắp đặt thép cửa xả D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 tấn
K PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,56 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,11 m3
L PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất tận dụng K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,88 100m3
2 Cán cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 dày tb 30cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m3
3 Cán CPDD loại 1 Dmax25 dày tb 15cm, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,132 100m3
4 Thảm BTN C12,5 dày 7cm (bao gồm tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m2
5 Đổ BTXM đá 1x2 M250 dày tb 10cm mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,8 m3
M TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường dày 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,75 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 148,6 m2
3 Sơn kẻ đường dày 6mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,4 m2
4 Di dời và tái lập lại dải phân cách bằng thép, biển báo, cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Trọn gói
N PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Phần đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế  1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->