Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:10:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,571,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN TRUNG THỊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 12,556 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 49,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,654 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,85 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,816 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 8,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,611 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 21,194 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 38,813 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,551 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,103 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,103 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3,919 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,094 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,71 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,49 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,226 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,475 | tấn |
| 25 | Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 23,659 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,245 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,1 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 215,08 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 52,52 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 28,8 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,482 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,482 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,201 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,201 | tấn |
| 36 | Bu lon M16x500 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 40 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,867 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,867 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 283,576 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3,771 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 19 | m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 43 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 206,937 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 41,291 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,468 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,812 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,055 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,062 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,567 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 13,982 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 13,598 | m2 |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 13,598 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,676 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,516 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,109 | 100m |
| 61 | Cát vàng bể lọc | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,115 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,388 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 4,041 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 36,736 | m2 |
| 70 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 36,736 | m2 |
| 71 | Lớp lọc ngược đá 2x4 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,066 | m3 |
| 72 | Lớp lọc ngược đá 4x6 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,066 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,914 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,205 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 92 | cái |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 42 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 22 | m |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3 | cọc |
| 86 | Chân bật D10 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Bu lông kẹp nối | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| B | THÔN THANH SAM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 9,699 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 76,038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,76 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,817 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,85 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3,234 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 8,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,611 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 24,285 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 43,209 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,211 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,211 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 4,141 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,1 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,749 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,754 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,475 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 26,167 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,377 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,1 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 237,88 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 58,556 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 27,132 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,459 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,459 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,201 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,201 | tấn |
| 36 | Bu lon M16x500 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 40 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,061 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,061 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 281,686 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 4,141 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 300 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 22 | m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 43 | Nilon lót chống thấm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 338,71 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 67,646 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,468 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,812 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,055 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,062 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,567 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 13,982 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 13,598 | m2 |
| 54 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 13,598 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,676 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,516 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,026 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,109 | 100m |
| 61 | Cát vàng bể lọc | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,115 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2,162 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3,659 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 33,264 | m2 |
| 70 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 33,264 | m2 |
| 71 | Lớp lọc ngược đá 2x4 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,871 | m3 |
| 72 | Lớp lọc ngược đá 4x6 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,871 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 1,726 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,184 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 83 | cái |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 46 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 25 | m |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 3 | cọc |
| 86 | Chân bật D10 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Bu lông kẹp nối | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt | 0,09 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi