Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453450-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210446803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn sự nghiệp môi trường)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 11:10:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,571,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÔN TRUNG THỊNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt12,556m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt49,7m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,126100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,126100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,654100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,85m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,816m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt8,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,305100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,611tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt21,194m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt38,813m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,551100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,103100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,103100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3,919m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,622100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,094tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,71tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,49m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,226100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,475tấn
25Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt23,659m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,245m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,113100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,1tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt215,08m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt52,52m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt28,8m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,482tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,482tấn
34Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,201tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,201tấn
36Bu lon M16x500Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt40cái
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,867tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,867tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt283,576m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3,771100m2
41Tôn úp nóc khổ 300Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt19m
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,063100m3
43Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt206,937m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt41,291m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,065100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,468m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,812m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,042100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,055tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,062tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,567m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt13,982m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt13,598m2
54Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt13,598m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,676m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,516m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,031100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,026tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt9cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,109100m
61Cát vàng bể lọcTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,115m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,022100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,043100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,043100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,072100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,388m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,092100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt4,041m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt36,736m2
70Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt36,736m2
71Lớp lọc ngược đá 2x4Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,066m3
72Lớp lọc ngược đá 4x6Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,066m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,914m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,15100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,205tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt92cái
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,014100m3
78Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,058100m3
79Vận chuyển đất1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,058100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,079100m3
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt42m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt22m
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3cái
85Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3cọc
86Chân bật D10Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt10cái
87Bu lông kẹp nốiTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2bộ
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,079100m3
B THÔN THANH SAM
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt9,699m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt76,038m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,76100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,76100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,817100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,85m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3,234m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt8,72m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,305100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,611tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt24,285m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt43,209m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,606100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,211100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,211100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt4,141m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,663100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,1tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,749tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,754m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,25100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,065tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,475tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt26,167m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,377m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,125100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,1tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt237,88m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt58,556m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt27,132m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,459tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,459tấn
34Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,201tấn
35Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,201tấn
36Bu lon M16x500Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt40cái
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,061tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,061tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt281,686m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt4,141100m2
41Tôn úp nóc khổ 300Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt22m
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,102100m3
43Nilon lót chống thấmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt338,71m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt67,646m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,065100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,468m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,812m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,042100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,055tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,062tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,567m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt13,982m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt13,598m2
54Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt13,598m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,676m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,516m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,031100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,026tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt9cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,109100m
61Cát vàng bể lọcTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,115m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,022100m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,043100m3
64Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,043100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,065100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2,162m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,083100m2
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3,659m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt33,264m2
70Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt33,264m2
71Lớp lọc ngược đá 2x4Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,871m3
72Lớp lọc ngược đá 4x6Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,871m3
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt1,726m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,135100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,184tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt83cái
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,013100m3
78Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,052100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,052100m3
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,09100m3
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt46m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt25m
83Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3cái
85Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt3cọc
86Chân bật D10Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt10cái
87Bu lông kẹp nốiTheo hồ sơ kỹ thuật được duyệt2bộ
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ kỹ thuật được duyệt0,09100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 913.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 150L2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->