Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210448706-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210337058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 11:04:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,696,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,527 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,218 100m3
3 Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,574 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,523 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,422 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,048 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,329 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,117 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,272 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,08 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,093 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,811 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,388 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,292 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,391 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,722 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,177 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,023 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,398 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,33 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,377 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,809 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,809 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,058 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,311 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,218 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,12 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,374 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,736 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,315 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,475 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,994 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,156 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,429 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,751 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 56,131 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,484 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,99 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,167 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,183 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,299 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65,241 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,809 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,443 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 83,161 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,489 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,181 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,916 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 443,38 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 90,376 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 166,818 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,868 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.004,332 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 72,776 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,524 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 499 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,76 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,76 m2
43 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 276,56 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 140,48 m
45 Sản xuất xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,431 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,431 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 128,298 m2
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,665 100m2
49 Sản xuất lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,166 tấn
50 Lắp dựng lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,5 m2
52 Sản xuất, lắp dựng tay vị cầu thang D60 gỗ N2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
53 Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang D180 gỗ N2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 435,252 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 43,381 m2
56 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 26,611 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 700,574 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1.619,39 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,638 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,091 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,99 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52,65 m2
63 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,94 m2
64 Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, kính 6.38mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12,96 m2
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 750 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 85 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 75 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 355 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 850 m
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 cái
19 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21 cái
20 Lắp đặt tủ điện 300x250x150 - Việt Nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Đế nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 cái
D PHẦN THU SÉT + TIẾP ĐỊA
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
3 Đào rãnh tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 22 m3
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 115 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cọc
8 Kẹp kiểm tra điện trở Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
9 Hồ lô sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
E THOÁT NƯỚC SẢNH + HL T2
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
F RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BT
1 Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,462 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi chọn, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,948 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,504 m3
4 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 86,4 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,158 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,318 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,198 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 96 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->