Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:04:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,696,473,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,527 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,218 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,574 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,523 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,422 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,048 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,329 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,272 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,093 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,811 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,388 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,292 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,391 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,722 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,177 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,023 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,398 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,377 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,809 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,809 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,058 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,311 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,218 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,374 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,736 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,475 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,994 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,429 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,751 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 56,131 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,484 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,99 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,167 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65,241 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,809 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,443 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,161 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,489 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,181 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,916 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 443,38 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 90,376 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 166,818 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,868 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.004,332 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72,776 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,524 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 499 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 43 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 276,56 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 140,48 | m |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,431 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,431 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 128,298 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,665 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,5 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tay vị cầu thang D60 gỗ N2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang D180 gỗ N2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 435,252 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 43,381 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,611 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 700,574 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.619,39 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,638 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,091 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,99 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52,65 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện đồng bộ, kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,94 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, kính 6.38mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 355 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150 - Việt Nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đế nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| D | PHẦN THU SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 22 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 115 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cọc |
| 8 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC SẢNH + HL T2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC + SÂN BT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,462 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sỏi chọn, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,948 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,504 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,4 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,158 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,318 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi