Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453500-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vũ Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210444845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 10:55:00 đến ngày 2021-04-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7239100m3
2Xây đá hộc, xây bó nền, móng kè XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp459,62m3
3Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp110,73m3
4Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp248,51m3
5Đổ bê tông bó nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,72m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kèChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7641100m2
7Ống thoát nước D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp44m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0119100m3
9Đất sét dẻo không thấm nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp50,66m3
10Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp331,38m2
11Bơm nước hố móng (5,5CV)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26Ca
12Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6885100m3
13Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7652100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,1762100m3
15Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7792100m3
16Đào xúc đất về đắp, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,4026100m3
17Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,4026100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,4026100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,624100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Lu lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0225100m3
2Thi công mặt đường cấp phối đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp18,7581100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,22m3
2Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,64m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,64m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,12m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3914tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1894tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,26m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1228tấn
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp35cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
13Vận chuyển tấm bản, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1610 tấn/1km
14Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,31510 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp35cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
17Lắp đặt cấu tấm bản, ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp41cấu kiện
18Đắp đất trên + mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,105100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5879100m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,322100m2
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3132100m2
22Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về xây lắp1,34m3
23Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0134100m3
24Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0134100m3
D CẦU BẢN BTCT
1Đào móng cầu bằng máy, đất cấp III tính 90%KLChương V - Yêu cầu về xây lắp0,374100m3
2Đào móng cầu bằng thủ công đất cấp III tính 10%KLChương V - Yêu cầu về xây lắp4,155m3
3Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng, thân mố cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6947100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + thân mố mác 150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,18m3
5Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,43m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1138100m2
7Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,46m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0896100m2
9Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,99m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,86m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can tay vịn, giằng chốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1463100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống, lan can, tay vịn đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,78m3
13Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,38m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1696tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2745tấn
16Bơm nước hố móng (5,5CV)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15Ca
17Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m3
18Đắp đất sau mố+ tường cánh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
19Bao tải làm vòng vâyChương V - Yêu cầu về xây lắp250Cái
20Bạt dứa chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp40m2
21Xếp đá hộc đường đầu cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->