Gói thầu: 01. XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444636-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Phúc Lâm
Tên gói thầu 01. XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210440361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 10:19:00 đến ngày 2021-04-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,853,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng, Đất cấp II Mô tả KT theo chương V 368,661 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 27,468 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 8,604 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,787 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,758 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,09 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V 2,657 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,58 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 55,011 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,732 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 69,702 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 64,542 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,014 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,259 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,377 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,17 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 42,644 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 3,687 100m3
19 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,739 100m3
20 Đắp đất mùn bồn hoa Mô tả KT theo chương V 9,594 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 110,338 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 95,004 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 95,004 m2
24 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 110,696 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 24,393 m3
26 Rải bạt xác rắn dưới nền bê tông Mô tả KT theo chương V 4,7 100m2
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 70,507 m3
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,769 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,582 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,688 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,746 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,823 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,332 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,885 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,104 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,129 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,484 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,89 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,586 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 38,9 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,477 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,309 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,223 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,609 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 141,99 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,858 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 32,321 m3
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 5,596 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 5,596 tấn
23 Gia công giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 1,327 tấn
24 Lắp dựng giằng thép Mô tả KT theo chương V 1,327 tấn
25 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả KT theo chương V 3,083 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 3,083 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 43,446 m2
28 Bu lông D22 dài 450 Mô tả KT theo chương V 56 cái
29 Bu lông D18 Mô tả KT theo chương V 144 cái
30 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0,45mm Mô tả KT theo chương V 6,07 100m2
31 Tôn úp nóc mái Mô tả KT theo chương V 69,7 m
32 Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) Mô tả KT theo chương V 2.016 cái
33 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 583,281 m2
34 Chống thấm sàn bằng phương pháp quét 2 nước SIKA kết hợp màng khò Standar chống thấm Mô tả KT theo chương V 358,98 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 358,98 m2
36 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 119,48 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 370,084 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 812,589 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 35,2 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 510,857 m2
41 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 388,994 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 341,401 m2
43 Trát má cửa, lam ngang, giằng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 221,474 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 543,2 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 424,732 m
46 Trát vẩy vữa xi măng màu sẫm vào tường, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,225 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 1.054,147 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.462,726 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 932,959 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.712,44 m2
51 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 182,664 m2
52 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 34,421 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 470,187 m2
54 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY cao su chống nứt 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 470,187 1m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 115,292 m2
56 Ốp gạch chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,234 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 9,873 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 7,351 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 18,103 100m2
60 Gắn biến tên nhà đa chức năng bằng chữ Coposite mạ đồng Mô tả KT theo chương V 1 CT
61 Sản xuất lan can cầu thang bằng bằng thép mạ kẽm 30x30x1.2 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
62 Lắp dựng lan can Mô tả KT theo chương V 4,8 m2
63 Chắn hoa sắt bằng thép hộp tráng kẽm 16x16x1.2, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 32,3 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 32,3 m2
65 Sản xuất, lắp dựng khung bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.6 làm giằng chống bão Mô tả KT theo chương V 299,24 kg
66 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng nhôm Việt Pháp, kính cường lực 6,38ly Mô tả KT theo chương V 35,64 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay ra ngoài, kính an toàn 6,38ly Mô tả KT theo chương V 4,56 m2
68 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38ly Mô tả KT theo chương V 27,74 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38ly Mô tả KT theo chương V 3,84 m2
70 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38y Mô tả KT theo chương V 64,498 m2
71 SXLD vách tiêu âm bằng khung thép hộp mạ kẽm, chớp nhôm hộp 30x60 Mô tả KT theo chương V 42,504 m2
72 Sản xuất, lắp đặt vách, cửa compact dày 18mm phụ kiện đi kèm Inox 304 cho khu thay đồ nam, nữ: Mô tả KT theo chương V 37,64 m2
73 Bàn rửa bằng đá Granit và phụ kiện lắp dựng Mô tả KT theo chương V 3,336 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 800x600x20 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 200x150x110 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả KT theo chương V 7 hộp
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 670 m
5 Lắp đặt ống vặn xoắn bảo hộ dây cáp ngầm - Đường kính ≤32/25mm Mô tả KT theo chương V 50 m
6 Đào rãnh, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 14,625 m3
7 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,146 100m3
8 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả KT theo chương V 393,25 Viên
9 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả KT theo chương V 50 m
10 Sứ báo cáp Mô tả KT theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả KT theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 280 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 590 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây cáp điện 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt đèn Led 600x600x40 âm trần Mô tả KT theo chương V 24 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ở trên cạn ở độ cao H>=3m Mô tả KT theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 10 cái
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 55 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả KT theo chương V 35 m
4 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 7 cọc
5 Bật sắt chẻ đuôi cá Mô tả KT theo chương V 30 cái
6 Hộp kiểm tra điện trở, đệm chì, bu lông Mô tả KT theo chương V 2 hộp
7 Đo điện trở chống sét Mô tả KT theo chương V 1 lần
8 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 18,24 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 18,24 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,4 m3
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 6 hộp
2 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả KT theo chương V 6 bình
3 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 12 bình
4 Bảng nội quy PCCC Mô tả KT theo chương V 2 bộ
5 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả KT theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt dây nguồn 2x1,5 Mô tả KT theo chương V 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Mô tả KT theo chương V 30 m
F CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 bộ
2 Van khóa D48 Mô tả KT theo chương V 2 cái
3 Van khóa D27 Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
5 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 6 bộ
8 Vòi rửa gật gù Mô tả KT theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Mô tả KT theo chương V 3 bộ
11 Máy bơm điện chân không 125W Mô tả KT theo chương V 1 cái
12 Vòi xả nước bằng đồng Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,24 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
24 Cút ren trong đồng D21 Mô tả KT theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,29 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x34mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x27mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 1,167 100m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 46 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả KT theo chương V 0,132 100m
43 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 115 cái
44 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 230 cái
45 Lắp đặt chắn rác Mô tả KT theo chương V 23 cái
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 19,22 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,072 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,985 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,024 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,724 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,508 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,03 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,321 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,246 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,728 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,432 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 4,432 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,631 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
19 Bộ ống thông hơi và ống thoát bể phốt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->