Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 12B (Km80+50) đi xóm Phung 2, xóm Cầu Phung, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453069-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 12B (Km80+50) đi xóm Phung 2, xóm Cầu Phung, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210453042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 10:02:00 đến ngày 2021-05-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,477,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 294,6483 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8719 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,209 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,5256 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,6635 100m3
6 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4163 100m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3628 100m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6272 100m3
9 Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5185 100m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,8449 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8719 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8719 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3547 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3547 100m3
15 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,8964 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4741 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4741 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,6635 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,6635 100m3
20 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3628 100m3
21 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,3628 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,7715 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,7715 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km , đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,7715 100m3
25 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,3344 100m3
26 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1326 100m3
27 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8957 100m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58,0648 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,5346 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.277,4264 m3
31 Cắt khe co mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,575 10m
32 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 16,416 10m
33 Cắt khe dọc đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,53 100m
34 Thi công khe co loại 1, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 566,03 m
35 Thi công khe co loại 2, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 679,72 m
36 Thi công khe giãn, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 164,16 m
37 Thi công khe dọc, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 153 m
38 Đắp lề gia cố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6888 100m3
39 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6213 100m2
40 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,6213 100m2
41 Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,4632 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,4562 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4595 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,3018 m3
45 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 354 cái
46 Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2145 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,1489 100m3
2 Vận chuyển đất thừ sau khi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6058 100m3
3 Vận chuyển đất thừa sau khi đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2Km tiếp theo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6058 100m3
4 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3656 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,703 m3
6 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,2729 m3
7 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42,5974 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 179,6999 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,792 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống. Ván khuôn thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4012 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,225 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3216 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính >10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4417 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,75 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,912 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4788 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2338 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,17 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 đoạn ống
21 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 ống cống
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0141 m3
C HẠNG MỤC: NGẦM TRÀN
1 Đắp vòng vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2524 100m3
2 Đào phá vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2767 100m3
3 Đóng bao tải đất và xếp đảm bảo kỹ thuật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.211 bao
4 Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8298 100m2
5 Bơm nước thi công hố móng (thường xuyên) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 ca
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,388 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,8797 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,7158 100m3
9 Công tác đào phá đá bằng máy đào1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7759 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7759 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6647 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6647 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7322 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,7322 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,7158 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,7158 100m3
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7759 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7759 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2102 100m3
20 Đắp cát sau lung mố bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,7629 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 124,32 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,969 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,2776 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, trụ ngầm trên cạn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5833 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,5078 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố sân tràn, lòng ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,4015 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4608 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9941 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt ngầm, cốt thép lớp phủ bản mặt ngầm, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9773 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép > 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,9544 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, trụ, tường cánh ngầm, chân khay, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 346,78 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, lòng ngầm, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 261,21 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, trụ, tường cánh ngầm, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 303,2 m3
34 Đổ bê tông bằng máy, bê tông mũ mố, mũ trụ ngầm, đá 2x4, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15,97 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 75,43 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,76 m3
37 Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 571 m2
38 Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 85,65 m3
39 Quét nhũ tương sau lưng mố, lưng tường cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150,19 m2
40 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33 rọ
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,701 m3
2 Đắp đất hố móng cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,87 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc H, cột Km, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0627 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cột Km. Ván khuôn thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7144 100m2
5 Lắp dựng cọc tiêu, cọc H bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 34 cái
6 Sơn cọc tiêu, cọc H, Cột Km bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45,2599 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1362 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột H, Km, cột biển báo hiệu, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3939 m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
3 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,42 m3
4 Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 m3
5 Bóng điện 100W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
6 Còi, cờ đảm bảo giao thông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
7 Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
8 Đèn báo hiệu ban đêm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
9 Dây mềm phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cuộn
10 áo phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 Cái
11 Dây điện 2*4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
12 Điện năng tiêu thụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 576 Kw
13 Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->