Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 12B (Km80+50) đi xóm Phung 2, xóm Cầu Phung, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 12B (Km80+50) đi xóm Phung 2, xóm Cầu Phung, xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 10:02:00 đến ngày 2021-05-03 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,477,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 294,6483 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,8719 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,209 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5256 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6635 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4163 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3628 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6272 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5185 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8449 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,8719 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,8719 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3547 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3547 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,8964 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4741 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4741 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6635 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,6635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3628 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,3628 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,7715 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,7715 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km , đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,7715 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,3344 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1326 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8957 | 100m3 |
| 28 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58,0648 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,5346 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.277,4264 | m3 |
| 31 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,575 | 10m |
| 32 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,416 | 10m |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,53 | 100m |
| 34 | Thi công khe co loại 1, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 566,03 | m |
| 35 | Thi công khe co loại 2, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 679,72 | m |
| 36 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 164,16 | m |
| 37 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 153 | m |
| 38 | Đắp lề gia cố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6888 | 100m3 |
| 39 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6213 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6213 | 100m2 |
| 41 | Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,4632 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,4562 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4595 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,3018 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 354 | cái |
| 46 | Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2145 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,1489 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừ sau khi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp bằng ô tô tự đổ 7T 2Km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6058 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,3656 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,703 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 72,2729 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,5974 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 179,6999 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,792 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống. Ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4012 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,225 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3216 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4417 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,75 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,912 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4788 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2338 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,17 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | ống cống |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0141 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NGẦM TRÀN | |||
| 1 | Đắp vòng vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2524 | 100m3 |
| 2 | Đào phá vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2767 | 100m3 |
| 3 | Đóng bao tải đất và xếp đảm bảo kỹ thuật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.211 | bao |
| 4 | Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8298 | 100m2 |
| 5 | Bơm nước thi công hố móng (thường xuyên) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | ca |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,388 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,8797 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7158 | 100m3 |
| 9 | Công tác đào phá đá bằng máy đào1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7759 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7759 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6647 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6647 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7322 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,7322 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7158 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7158 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7759 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7759 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2102 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát sau lung mố bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7629 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 124,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,969 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,2776 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, trụ ngầm trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5833 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,5078 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố sân tràn, lòng ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4015 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4608 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9941 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt ngầm, cốt thép lớp phủ bản mặt ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9773 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,9544 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng mố, trụ, tường cánh ngầm, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 346,78 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, lòng ngầm, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 261,21 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, trụ, tường cánh ngầm, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 303,2 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông mũ mố, mũ trụ ngầm, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,97 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 75,43 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,76 | m3 |
| 37 | Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 571 | m2 |
| 38 | Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 85,65 | m3 |
| 39 | Quét nhũ tương sau lưng mố, lưng tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150,19 | m2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33 | rọ |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,701 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc H, cột Km, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0627 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cột Km. Ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc H bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc H, Cột Km bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,2599 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1362 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột H, Km, cột biển báo hiệu, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3939 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | m3 |
| 5 | Bóng điện 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 6 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 7 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 9 | Dây mềm phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cuộn |
| 10 | áo phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Cái |
| 11 | Dây điện 2*4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 12 | Điện năng tiêu thụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 576 | Kw |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi