Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:33:00 đến ngày 2021-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,713,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.111,344 | m3 |
| 2 | San nền, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30.712,894 | m3 |
| 3 | Khai thác đất để đắp công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.862,797 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất khai thác về để đắp công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32.862,797 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.111,344 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,01 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,7 | m3 |
| 3 | Đào nền + đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,944 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.095,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,7 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,52 | m |
| 8 | Khai thác đất để đắp nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,155 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất khai thác về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.137,155 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,976 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,928 | m2 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, KT(40x40x3,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,096 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa KT(23x26x100)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 4 | Lớp vữa đệm dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,55 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | cái |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,15 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Rãnh bê tông cốt thép | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,85 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,71 | m2 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.151,8 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.105,8 | kg |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | cái |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,55 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.385,75 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | cấu kiện |
| H | Cửa thu nước, hố thu | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,214 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm sàn cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,328 | kg |
| 7 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,206 | m3 |
| 8 | Cốt thép nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,992 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm sàn cửa thu nước + tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt bộ nắp ga vuông, cửa tròn, có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ tấm chắn rác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,84 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác composite KT(85x42x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| I | Cống, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,4 | m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng + đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,43 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| 5 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703 | m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.485 | kg |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, Ф100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Ф100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,87 | kg |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt bộ nắp ga vuông, cửa tròn, có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông chèn khe cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,57 | m3 |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,85 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5 | m2 |
| J | Rãnh thoát nước thải B300 | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng, đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,913 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,99 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch chỉ KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,403 | m3 |
| 4 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,745 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,133 | m2 |
| 7 | Cốt thép đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.111,641 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,133 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | cấu kiện |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| L | Móng cột M1-LT10 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,93 | m2 |
| M | Tiếp địa RC-1 | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 3 | Tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,45 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 5 | Tiếp địa cột điện, ĐK Ф12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,93 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 8 | Cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| N | Tiếp địa Rll-1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,58 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 5 | Tiếp địa cột điện, ĐK Ф12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 8 | Cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 9 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, vận chuyển cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt kẹp hãm KH4x25÷120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt móc treo cáp MT-D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt hòm công tơ 4 hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hòm |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 10 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 11 | Làm dàn giáo kéo rải dây vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 12 | Lắp cần đèn Ф60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cần đèn |
| 13 | Đèn cao áp Led -100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt dây lên đèn cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt kẹp hãm KH4x25÷120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt móc treo cáp MT-D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM25, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Làm dàn giáo kéo rải dây vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 22 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Hệ thống đo đếm điện năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 25 | Tiếp địa chụp đèn chiếu sáng cáp AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 26 | Đầu cốt nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| P | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | vị trí |
| Q | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| S | Móng cột MT-6 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,227 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | kg |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,837 | m2 |
| T | Móng cột MTK | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,462 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | kg |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,472 | m2 |
| U | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào rãnh hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m3 |
| V | Phần thiết bị điện | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, vận chuyển cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2(16B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, vận chuyển cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 5 | Tiếp địa cột điện, ĐKФ12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,54 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt xà và giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,06 | kg |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt, vận chuyển chuỗi néo cách điện Silicone-22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 11 | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| W | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | Móng MT-3 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | kg |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m2 |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| Y | Phần thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt chống sét van ZnO-12kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22kV (tiếp đất 1 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cầu chì SI 22kV, cầu chì tự rơi và điện trở phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 400V-300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-75kVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biến dòng điện 200/5(A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt hòm TI + vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 10 | Tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,51 | kg |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 12 | Tiếp địa cột điện, ĐK Ф8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,38 | kg |
| 13 | Tiếp địa cột điện, ĐK Ф16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,53 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt ghế cách điện 22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,92 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cầu chì SI-22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,69 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt gíá đỡ cầu dao 22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,33 | kg |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ tay giật cầu dao bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt xà đỡ sứ trung gian bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,48 | kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm bắt chống sét van bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt xà đón dây đến trạm XP-22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,08 | kg |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ máy biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,24 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp đầu cực bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,28 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ tủ tụ bù bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,198 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thang trèo bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,776 | kg |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt sứ đứng PI-22KV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cáp sang tủ 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cáp sang tủ 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cáp sang tủ tụ bù 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 31 | Đầu chụp silicone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| Z | Tiếp địa trung tính MBA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M95, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AA | Tiếp địa chống sét van trạm biến áp | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M35, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thanh dẫn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 4 | Bản mã kết nối đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghíp A25-150 (3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M150, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 95, ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống kẽm F32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ủng cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 15 | Găng tay cách điện 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đôi |
| 16 | Bình CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| AB | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| AC | Thí nghiệm đường dây 22kV, 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bát |
| AD | Thí nghiệm trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tụ |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| AE | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| AF | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi