Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451757-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210451702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:33:00 đến ngày 2021-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,713,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Vét bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.111,344 m3
2 San nền, độ chặt K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30.712,894 m3
3 Khai thác đất để đắp công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32.862,797 m3
4 Vận chuyển đất khai thác về để đắp công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32.862,797 m3
5 Vận chuyển bùn đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.111,344 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C Nền đường
1 Vét bùn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,01 m3
2 Đánh cấp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,7 m3
3 Đào nền + đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 629,92 m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,944 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.095,41 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,7 m3
7 Cắt mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,52 m
8 Khai thác đất để đắp nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.137,155 m3
9 Vận chuyển đất khai thác về để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.137,155 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,71 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,976 m3
D Mặt đường
1 Móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m3
2 Rải giấy dầu phân cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 m2
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,928 m2
E Vỉa hè
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, KT(40x40x3,5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.594 m2
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,096 m3
3 Lắp đặt bó vỉa KT(23x26x100)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
4 Lớp vữa đệm dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,35 m2
5 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,55 m2
7 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,2 m2
9 Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 cái
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,15 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
G Rãnh bê tông cốt thép
1 Lớp đá đệm móng, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,85 m3
2 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,39 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.063,71 m2
4 Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.151,8 kg
5 Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.105,8 kg
6 Lắp dựng cấu kiện thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 cái
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,125 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,55 m2
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.385,75 kg
10 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 cấu kiện
H Cửa thu nước, hố thu
1 Lớp đá dăm đệm móng, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,046 m3
2 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,214 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
4 Bê tông tấm sàn cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông tấm sàn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
6 Cốt thép tấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,328 kg
7 Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,206 m3
8 Cốt thép nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,992 kg
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm sàn cửa thu nước + tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
10 Lắp đặt bộ nắp ga vuông, cửa tròn, có bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
11 Sản xuất, lắp đặt khung đỡ tấm chắn rác bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,84 kg
12 Sản xuất, lắp đặt tấm chắn rác composite KT(85x42x5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tấm
I Cống, mương thoát nước
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,4 m3
2 Đắp trả móng cống, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8 m3
3 Bê tông móng + đầu cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,43 m3
4 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,87 m3
5 Lớp đá đệm móng, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,75 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342 m2
7 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703 m2
8 Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.485 kg
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m3
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, Ф100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Ф100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 mối nối
12 Quét nhựa ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314 m2
13 Bê tông tấm nắp ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m3
14 Cốt thép tấm nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720,87 kg
15 Ván khuôn đổ bê tông nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
16 Lắp đặt cấu kiện nắp ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
17 Lắp đặt bộ nắp ga vuông, cửa tròn, có bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
18 Bê tông chèn khe cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,57 m3
19 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,85 m3
20 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m3
21 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,5 m2
J Rãnh thoát nước thải B300
1 Lớp đá đệm móng, đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,913 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,99 m3
3 Xây thành rãnh bằng gạch chỉ KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,403 m3
4 Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,745 m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,245 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,133 m2
7 Cốt thép đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.111,641 kg
8 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,133 m2
9 Lắp đặt cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 cấu kiện
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
L Móng cột M1-LT10
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,44 m3
2 Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,93 m2
M Tiếp địa RC-1
1 Đào rãnh hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
2 Đắp đất móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
3 Tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,45 kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
5 Tiếp địa cột điện, ĐK Ф12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,93 kg
6 Sản xuất, lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
7 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
8 Cáp AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
9 Đầu cốt nhôm 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
N Tiếp địa Rll-1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
2 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
3 Tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,58 kg
4 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
5 Tiếp địa cột điện, ĐK Ф12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,22 kg
6 Sản xuất, lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
8 Cáp AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
9 Đầu cốt nhôm 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
O Phần thiết bị điện
1 Sản xuất, lắp dựng, vận chuyển cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5(10C) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
2 Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334 m
3 Sản xuất, lắp đặt kẹp hãm KH4x25÷120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
4 Sản xuất, lắp đặt móc treo cáp MT-D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
5 Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
6 Ghíp A25-150 (3 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM70, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Sản xuất, lắp đặt hòm công tơ 4 hộ dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hòm
9 Sản xuất, lắp đặt cáp muyle xuống hòm công tơ 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
10 Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
11 Làm dàn giáo kéo rải dây vị trí vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
12 Lắp cần đèn Ф60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cần đèn
13 Đèn cao áp Led -100w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
14 Sản xuất, lắp đặt dây lên đèn cáp đồng Cu/XLPE/PVC/2x2,5mm2-0,6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
15 Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334 m
16 Sản xuất, lắp đặt kẹp hãm KH4x25÷120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Sản xuất, lắp đặt móc treo cáp MT-D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Sản xuất, lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
19 Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM25, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Làm dàn giáo kéo rải dây vị trí vượt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
22 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
23 Sản xuất, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
24 Hệ thống đo đếm điện năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
25 Tiếp địa chụp đèn chiếu sáng cáp AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
26 Đầu cốt nhôm 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
27 Ghíp nhôm bọc cách điện 1 bu lông 2 hàng răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
P Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 vị trí
Q HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
R ĐƯỜNG DÂY 22KV
S Móng cột MT-6
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
2 Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,024 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,227 m3
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 kg
7 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,837 m2
T Móng cột MTK
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,45 m3
2 Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,93 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,462 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 kg
7 Ván khuôn đổ bê tông móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,472 m2
U Tiếp địa RC-2
1 Đào rãnh hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m3
2 Đắp đất móng rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m3
V Phần thiết bị điện
1 Sản xuất, lắp dựng, vận chuyển cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-9,2(16B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng, vận chuyển cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8,5(14B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
4 Nối cột bê tông bằng mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
5 Tiếp địa cột điện, ĐKФ12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,54 kg
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
7 Sản xuất, lắp đặt xà và giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,06 kg
8 Sản xuất, lắp đặt sứ đứng PI-22KV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
9 Sản xuất, lắp đặt, vận chuyển chuỗi néo cách điện Silicone-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
10 Sản xuất, lắp đặt dây nhôm lõi thép AC95/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 m
11 Ghíp A25-150 (3 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
W TRẠM BIẾN ÁP
X Móng MT-3
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,22 m3
2 Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 m3
5 Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 m3
6 Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 kg
7 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,54 m2
8 Đào rãnh tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m3
Y Phần thiết bị trạm biến áp
1 Sản xuất, lắp đặt máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Sản xuất, lắp đặt chống sét van ZnO-12kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Sản xuất, lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22kV (tiếp đất 1 đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Sản xuất, lắp đặt cầu chì SI 22kV, cầu chì tự rơi và điện trở phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 400V-300A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
6 Sản xuất, lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 440V-75kVAR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Sản xuất, lắp đặt biến dòng điện 200/5(A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Sản xuất, lắp đặt hòm TI + vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Sản xuất, lắp đặt cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2(12B) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
10 Tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,51 kg
11 Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
12 Tiếp địa cột điện, ĐK Ф8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,38 kg
13 Tiếp địa cột điện, ĐK Ф16-18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,53 kg
14 Sản xuất, lắp đặt ghế cách điện 22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,92 kg
15 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cầu chì SI-22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,69 kg
16 Sản xuất, lắp đặt gíá đỡ cầu dao 22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,33 kg
17 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ tay giật cầu dao bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 kg
18 Sản xuất, lắp đặt xà đỡ sứ trung gian bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,48 kg
19 Sản xuất, lắp đặt tấm bắt chống sét van bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 kg
20 Sản xuất, lắp đặt xà đón dây đến trạm XP-22kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,08 kg
21 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ máy biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,24 kg
22 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ cáp đầu cực bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,69 kg
23 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ tủ điện 0,4kV bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,28 kg
24 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ tủ tụ bù bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,198 kg
25 Sản xuất, lắp đặt thang trèo bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,776 kg
26 Sản xuất, lắp đặt sứ đứng PI-22KV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
27 Sản xuất, lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC-50mm2-22kV: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
28 Sản xuất, lắp đặt cáp sang tủ 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
29 Sản xuất, lắp đặt cáp sang tủ 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
30 Sản xuất, lắp đặt cáp sang tủ tụ bù 0.4KV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
31 Đầu chụp silicone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
Z Tiếp địa trung tính MBA
1 Sản xuất, lắp đặt cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
2 Đầu cốt đồng M95, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
AA Tiếp địa chống sét van trạm biến áp
1 Sản xuất, lắp đặt cáp đồng mềm 0.4KV - Cu/PVC 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
2 Đầu cốt đồng M35, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Thanh dẫn D12 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
4 Bản mã kết nối đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Ghíp A25-150 (3 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Đầu cốt đồng M150, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Đầu cốt đồng M95, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Đầu cốt đồng M50, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
9 Đầu cốt đồng M35, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm 95, ép đầu cốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Ống kẽm F32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
12 Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Biển tên trạm, biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Ủng cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đôi
15 Găng tay cách điện 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đôi
16 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
AB PHẦN THÍ NGHIỆM
AC Thí nghiệm đường dây 22kV, 35kV
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bát
AD Thí nghiệm trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 phân đoạn
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 sợi
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tụ
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
14 Thí nghiệm Tg của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
15 Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
AE THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
AF ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->