Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Thạnh, Lợi Thuận xã nông thôn mới Mỹ Lợi B, huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445070-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Mỹ Thạnh, Lợi Thuận xã nông thôn mới Mỹ Lợi B, huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20210439772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:33:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,145,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 1 Khoán
B Móng cột BTLT 12m lắp đà cản: M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 86 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 86 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 172 Bộ
4 Đào đất móng trụ sâu 2m (khối lượng cho 86 móng trụ M12ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 86 móng trụ M12ba) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đà cản bê tông 1,2m 86 Cái
7 Lắp đà cản bê tông 1,5m 86 Cái
C Móng cột BTLT 12m đơn đúc bê tông: MĐ12
1 Xi măng PC40 (314 x 1.025 kg/m3 bêtông) 1.620,5 Kg
2 Cát (0,516 x 1.025 m3/m3 bêtông) 2,663 M3
3 Đá 1x2 (0,850 x 1.025 m3/m3 bêtông) 4,387 M3
4 Nước (183 x 1.025 lít/m3 bêtông) 0,944 M3
5 Đào đất móng trụ sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 05 móng trụ MĐ12) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 5,035 M3
D Móng cột BTLT 14m đơn đúc bê tông: MĐ14
1 Xi măng PC40 (314 x 1.025 kg/m3 bêtông) 2.916,9 Kg
2 Cát (0,516 x 1.025 m3/m3 bêtông) 4,793 M3
3 Đá 1x2 (0,850 x 1.025 m3/m3 bêtông) 7,896 M3
4 Nước (183 x 1.025 lít/m3 bêtông) 1,7 M3
5 Đào đất móng trụ sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 09 móng trụ MĐ14) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
7 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 9,063 M3
E Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông: MĐ12x2
1 Xi măng PC40 (314 x 1.025 kg/m3 bêtông) 5.866,7 Kg
2 Cát (0,516 x 1.025 m3/m3 bêtông) 9,641 M3
3 Đá 1x2 (0,850 x 1.025 m3/m3 bêtông) 15,881 M3
4 Nước (183 x 1.025 lít/m3 bêtông) 3,419 M3
5 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 12 Bộ
6 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 12 Bộ
7 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 12 Bộ
8 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 12 móng trụ MĐ12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 12 móng trụ MĐ12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 18,228 M3
F Móng cột BTLT 14m đôi đúc bê tông: MĐ14x2
1 Xi măng PC40 (314 x 1.025 kg/m3 bêtông) 10.766,2 Kg
2 Cát (0,516 x 1.025 m3/m3 bêtông) 17,692 M3
3 Đá 1x2 (0,850 x 1.025 m3/m3 bêtông) 29,144 M3
4 Nước (183 x 1.025 lít/m3 bêtông) 6,275 M3
5 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 11 Bộ
6 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 11 Bộ
7 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 11 Bộ
8 Đào đất móng trụ (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ14x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 11 móng trụ MĐ14x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 33,451 M3
G Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200: MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 22 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 22 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 22 Cái
4 Đào đất móng neo (khối lượng cho 22 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng neo bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 22 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đặt móng neo 22 Cái
H Cột BTLT 12m- 540kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 36 Cột
2 Dựng cột BTLT 12m 36 Cột
I Cột BTLT 12m -540kgF, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 79 Cột
2 Dựng cột BTLT 12m 79 Cột
J Cột BTLT 14m- 650kgF, có dây tiếp địa trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 17 Cột
2 Dựng cột BTLT 14m 17 Cột
K Cột BTLT 14m -650kgF, k=2
1 Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào chi phí vật liêu, nhân công sơn (dán) số trụ, bảng báo nguy hiểm vào công tác này 14 Cột
2 Dựng cột BTLT 14m 14 Cột
L Giá U80x600mm lắp 1xLBFCO: UFCO(LBFCO)
1 Giá sắt U80x600mm, NK 12 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 24 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 12 Bộ
M Đà sắt đỡ thẳng 3 pha: XC_2,4-I+T
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8) 3 Đà
2 Chống sắt dẹp I60x6-920mm, (2,83kg/m) 6 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) 3 Bộ
N Bộ dây chằng xuống cột 12m: CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 128 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 16 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 16 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 272 Mét
6 Yếm cáp" 32 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 16 Bộ
O Bộ dây chằng xuống cột 14m: CX_B14
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 48 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 6 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 6 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 102 Mét
6 Yếm cáp" 12 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m 6 Bộ
P Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 12m) - Loại 1 cọc
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 28 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 56 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 11,2 Kg
4 Đầu cosse ép Cu 70mm2 84 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 84 Bộ
6 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 28 Bộ
7 Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 56 Cái
8 Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 84 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,112 100kg
Q Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 14m) - Loại 1 cọc
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 6 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 12 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 2,4 Kg
4 Đầu cosse ép Cu 70mm2 18 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 18 Bộ
6 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 6 Bộ
7 Lắp kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 12 Cái
8 Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 18 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,024 100kg
R Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post): SĐU-24kV
1 Sứ đứng 24kV + ty 9 Bộ
2 Lắp sứ đứng 24kV 0,9 10 sứ
S Bộ cách điện đỡ góc: SĐG-24kV
1 Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) 14 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 14 Cái
3 Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 14 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV 1,4 10 sứ
T Bộ cách điện đỡ thẳng: SĐI-24kV
1 Sứ đứng 24kV đường rò ≥ 600mm (loại pin post) 90 Bộ
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 90 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 180 Cái
4 Lắp sứ đứng 24kV 9 10 sứ
U Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)
Lắp vào cột: CĐN POLYMER-T-G
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 37 Cái
2 Móc treo chữ U 74 Cái
3 Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) 37 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 37 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 74 Cái
6 Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN 37 Bộ
V Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH50)
Lắp vào cột: CĐNK POLYMER-T-G
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 14 Cái
2 Móc treo chữ U 63 Cái
3 Giáp níu cho dây ACXH(50-70mm2) 7 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 7 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 14 Cái
6 Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN 14 Bộ
W Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa : Đth-U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 89 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 89 Cái
3 Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 89 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 89 Bộ
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đôi: Đth-Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 11 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 11 Cái
3 Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 11 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 11 Bộ
Y Bộ Uclevis néo dây trung hòa cỡ dây 50 vào cột: Nth-U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 22 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 22 Cái
3 Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 22 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 22 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 44 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 22 Bộ
Z Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột đôi : Nth-Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 22 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 22 Cái
3 Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 22 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 22 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 44 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 22 Bộ
AA Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 6 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 6 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 3 Cái
4 Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 6 Mét
5 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 6 Cái
6 Ép lắp Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 3 Cái
AB Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 4 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 2 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 2 Cái
5 Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 4 Mét
6 Lắp Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon 2 Cái
7 Ép lắp Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 2 Cái
AC Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 21 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 14 Cái
3 Lắp Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 21 Mét
4 Ép lắp Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 14 Cái
AD Phần dây sứ và phụ kiện trung thế xây dựng
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-50/8mm2: ACXH50 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 7.421 Mét
2 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-50/8 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 1.447 Kg
3 Cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 500 Mét
4 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 100 Sợi
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 7 Sợi
6 Ống nối ép chịu sức căng AC50 7 Cái
7 Ống nối ép chịu sức căng ACXH50 7 Cái
8 Băng keo cách điện 14 Cuồn
9 Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 116 Bộ
10 Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 2 Bộ
11 Bulông 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 9 Bộ
12 Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc 23 Bộ
13 Bulông 16x700 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc 23 Bộ
14 Bulông 22x800 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc 23 Bộ
15 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 45 Bộ
16 Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² 12 Bộ
17 Kẹp nối đất an toàn trung thế 36 Bộ
18 Bộ Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 4 Bộ
19 Lắp Rack 3 sứ + sứ ống chỉ 4 Bộ
20 Lắp cáp Duplex 2 ruột đồng, bộc cách điện PVC: Du-CV-2R-0,6/1kV-2x11mm2 500 Mét
21 Kéo dây ACXH 70 (dây pha) 7,421 Km
22 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 7,421 Km
AE Thiết bị đường dây xây dựng mới
1 LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass và nắp chụp) Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 12 Bộ
2 FuseLink 20K Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 12 Bộ
3 Lắp đặt LBFCO 15/27kA-100A 12 Bộ
AF Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm, NK 19 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 76 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 38 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 19 Bộ
AG Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 57 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 19 Bộ
3 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 38 Bộ
4 Kẹp nối ép WR 419 38 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 57 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 152 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 133 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 38 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 95 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 38 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 38 Cái
12 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 57 Bộ
13 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 38 Cái
14 Lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 152 Cái
15 Lắp Đầu cosse ép Cu 10mm2 38 Cái
16 Kéo dây tiếp đất 52,02 10m
AH Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 12 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 4 Bộ
3 Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 12 Mét
4 Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 4 Bộ
AI Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-25mm2 45 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 15 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 15 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 15 Bộ
5 Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 45 Mét
6 Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 15 Cái
7 Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 15 Cái
AJ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 418 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 76 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 190 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 38 Mét
5 Kẹp nối ép WR 419 38 Cái
6 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 171 Mét
7 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 95 Cái
8 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 76 Cái
9 Đầu cosse Cu 4mm2 76 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 35mm2 19 Cái
11 Đầu cosse ép Cu 70mm2 38 Cái
12 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 38 Bộ
13 Băng keo cách điện 19 Cuồn
14 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 19 Cái
15 Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 418 Mét
16 Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 76 Mét
17 Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 190 Mét
18 Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 38 Mét
19 Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 171 Mét
20 Ép đầu cosse Cu 4mm2 76 Cái
21 Ép đầu cosse ép Cu 35mm2 19 Cái
22 Ép đầu cosse ép Cu 70mm2 38 Cái
23 Ép kẹp WR cỡ 95mm2 38 Cái
AK Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 228 Mét
2 Kẹp nối ép WR 419 76 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 190 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 114 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 76 Cái
6 Kẹp nối đất an toàn hạ thế 114 Cái
7 Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 38 Cái
8 Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2 228 Mét
9 Ép Kẹp nối ép WR 419 76 Cái
10 Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 190 Mét
11 Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 76 Cái
AL Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 19 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 19 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 76 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 19 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 19 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 19 Cái
7 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 19 Máy
8 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 19 Bộ
9 Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 19 Cái
AM Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 19 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 38 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 76 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 19 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 38 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 19 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 76 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 76 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 38 Cái
10 Bakelit 300x480x20mm 19 Cái
11 Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: 19 Bộ
AN Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang tuyến hạ thế phục vụ thi công Theo chiều dài tuyến nhà thầu tự tính toán khối lượng và chào trọn gói cho công tác phát quang hành lang tuyến để thi công và đóng điện vận hành theo Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 1 Khoán
AO Móng cột BTLT 6,5m lắp đà cản - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 399 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 399 Bộ
3 Đào đất móng trụ sâu 1,2m (khối lượng cho 399 móng trụ M6,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 399 móng trụ M6,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m 399 Cái
AP Móng cột BTLT 8,5m lắp đà cản - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 238 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 238 Bộ
3 Đào đất móng trụ sâu 1,4m (khối lượng cho 238 móng trụ M8,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 238 móng trụ M8,5a) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp đà cản bê tông 1,2m 238 Cái
AQ Móng cột BTLT6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2
1 Xi măng PC40 (314 x 1.025 kg/m3 bêtông) 3.263,6 Kg
2 Cát (0,516 x 1.025 m3/m3 bêtông) 5,363 M3
3 Đá 1x2 (0,850 x 1.025 m3/m3 bêtông) 8,834 M3
4 Nước (183 x 1.025 lít/m3 bêtông) 1,902 M3
5 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 15 Bộ
6 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 15 Bộ
7 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 15 Bộ
8 Đào đất móng trụ sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 15 móng trụ MĐ6,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 10,14 M3
AR Móng cột BTLT8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2
1 Xi măng PC40 (314 x 1.025 kg/m3 bêtông) 9.257,7 Kg
2 Cát (0,516 x 1.025 m3/m3 bêtông) 15,213 M3
3 Đá 1x2 (0,850 x 1.025 m3/m3 bêtông) 25,061 M3
4 Nước (183 x 1.025 lít/m3 bêtông) 5,395 M3
5 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 34 Bộ
6 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 34 Bộ
7 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 34 Bộ
8 Đào đất móng trụ sâu Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
9 Đắp đất móng trụ bằng thủ công kết hợp đầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 34 móng trụ MĐ8,5x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
10 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. Đối với "công tác ván khuôn" đề nghị nhà tự tính toán khối lượng và chào giá trị chung vào công tác bêtông 28,764 M3
AS Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200: MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 72 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 72 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 72 Cái
4 Đào đất móng neo sâu 1,5m (khối lượng cho 72 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 72 móng neo MNX 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đặt móng neo 72 Cái
AT Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200: MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 2 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 2 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 2 Cái
4 Đào đất móng neo sâu 1,5m (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85 (khối lượng cho 02 móng neo MNL 12x2) Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp đặt móng neo 2 Cái
AU Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 6,5m) - Loại 1 cọc
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 77 Bộ
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. 77 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 19,25 Kg
4 Đầu cosse ép Cu 70mm2 231 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 231 Bộ
6 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 77 Bộ
7 Lắp Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 154 Cái
8 Ép lắp Đầu cosse ép Cu 70mm2 231 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,193 100kg
AV Bộ tiếp địa lặp lại ĐD trên cột dựng mới (cột 8,5m) - Loại 1 cọc
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 57 Bộ
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. 57 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 14,25 Kg
4 Đầu cosse ép Cu 70mm2 171 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 171 Bộ
6 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 57 Bộ
7 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 114 Cái
8 Đầu cosse ép Cu 70mm2 171 Cái
9 Kéo dây tiếp địa 0,143 100kg
AW Cột BTLT 6,5 - 200kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 74 Cột
2 Dựng cột BTLT 6,5m 74 Cột
AX Cột BTLT 6,5 - 200kgF, k=2
1 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 355 Cột
2 Dựng cột BTLT 6,5m 355 Cột
AY Cột BTLT 8,5 - 300kgF, có dây tiếp đất trong thân cột, k=2
1 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 56 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m 56 Cột
AZ Cột BTLT 8,5 - 300kgF, k=2
1 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 Nhà thầu tự tính toán và chào vật liêu, nhân công sơn (dán) số vào công tác này 247 Cột
2 Dựng cột BTLT 8,5m 247 Cột
BA Bộ dây chằng xuống cột 6,5m: CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 27 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 108 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 27 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 27 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 270 Mét
6 Yếm cáp" 54 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m 27 Bộ
BB Bộ dây chằng xuống cột 8,5m: CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 45 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 180 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 45 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 45 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 585 Mét
6 Yếm cáp" 90 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 45 Bộ
BC Bộ dây chằng lệch cột 8,5m: CL_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 9 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1BL VRS 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BD Bộ dây chằng lệch cột 12m: CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1BL VRS 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BE Khung nới dây hạ thế cáp AV (khung nới 01)
1 Sắt góc L63x6-1600mm 11 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 22 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 22 Bộ
4 Bulông 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 22 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 11 Bộ
BF Giá nới dây cáp ABC
1 Thanh nối PL 6x60x410 42 Thanh
2 PL60x6 dài 0,82m (3,83kg/m) 48,72 Kg
3 Boulon VRS 16x100 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 42 Bộ
4 Lắp thanh nối PL 6x60x410 42 Bộ
BG Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế xây dựng mới
1 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 3x50 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 29.469,84 Mét
2 Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế: ABC 4x70 Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) 278,46 Mét
3 Cáp đồng trần 25mm2 27 Kg
4 Kẹp nối ép WR 419 408 Cái
5 Bulông 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 94 Bộ
6 Bulông 16x650 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 4 Bộ
7 Bulông 16x650 VRS + 2 lông đền vuông + 2 Đai ốc 47 Bộ
8 Bulông móc 16x250 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 669 Bộ
9 Bulông móc 16x300 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 105 Bộ
10 Bulông móc 16x500 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 63 Bộ
11 Bulông móc 16x600 + 2 lông đền vuông + 1 Đai ốc 16 Bộ
12 Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 702 Cái
13 Kẹp ngừng dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 151 Cái
14 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2. 27 Cái
15 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2. 27 Cái
16 Băng keo cách điện 104 Cuồn
17 Kẹp nối đất an toàn hạ thế 291 Cái
18 Nắp bịt đầu dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm cỡ dây 50mm2 291 Cái
19 Ống nối dây ABC cỡ dây 50mm2 87 Cái
20 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 28,892 Km
21 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 0,278 Km
BH Phần thu hồi và sử dụng lại
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha Phần đường dây hạ thế 105 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha 63 bộ
3 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 42 bộ
4 Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 38 cột
5 Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 39 cột
6 Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới 1 cột
7 Tháo và lắp lại bộ Rack 3 + sứ ống chỉ. 87 bộ
8 Tháo gở thu hồi dây ABC3x50 130 mét
9 Tháo và lắp lại bộ Đth-U.. 1 bộ
10 Tháo và lắp lại bộ neo chằng hiện hữu.. 1 bộ
11 Tháo và lắp lại bộ SĐI-24kV.. 2 bộ
12 Tháo gở và lắp lại dây CVV2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh, 210 nhánh) và đấu nối dây nhánh 420 mét
BI Phần điện kế
1 Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 101 Cái
2 Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 101 Cái
3 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 47 Cái
4 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2 47 Cái
5 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 47 Cái
6 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2 47 Cái
7 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 17 Cái
8 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 4 17 Cái
9 Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 51 Cái
10 Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4 51 Cái
11 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 263 Cái
12 MCB 1 pha 32A 230/400V Vật tư do PCTG cấp (A cấp). 13 Cái
BJ Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 105 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 105 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. 105 Cái
BK Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 126 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 126 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. 126 Cái
BL Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha (Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu)
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 168 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 168 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2. 168 Cái
BM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 384 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 64 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 128 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 128 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 128 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 64 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 64 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 64 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 192 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 64 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời 64 Bộ
BN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 144 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 24 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 48 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 48 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 48 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 48 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 48 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 48 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 144 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 24 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời 24 Bộ
BO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 60 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 10 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 20 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 20 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 20 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 40 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 40 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 40 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 60 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 10 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời 10 Bộ
BP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 185 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 37 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 74 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 74 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 74 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 37 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 37 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 37 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 111 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 37 bộ
11 Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời 37 Bộ
BQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 115 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 23 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 46 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 46 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 46 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 46 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 46 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 46 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 138 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 23 bộ
11 Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời 23 Bộ
BR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 35 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 7 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 14 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 14 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 14 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 28 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 28 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 28 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 42 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 7 bộ
11 Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời 7 Bộ
BS CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->