Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452560-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201270979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:17:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dầm bản lắp ghép
1 Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, M250, XM PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 9,9 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 9,9 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 9,9 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 9,9 m3
5 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm CHƯƠNG V -HSMT 0,2549 tấn
6 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm CHƯƠNG V -HSMT 1,2318 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu CHƯƠNG V -HSMT 55,79 m2
8 Vữa không co ngót CHƯƠNG V -HSMT 0,07 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy CHƯƠNG V -HSMT 6 cái
B Bản mặt cầu, gờ lan can
1 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 0,78 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 0,78 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 0,78 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 0,78 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mm CHƯƠNG V -HSMT 0,1221 tấn
C Bản quá độ
1 Bê tông bản quá độ, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 10,8 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 10,8 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 10,8 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 10,8 m3
5 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V -HSMT 0,41 tấn
6 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V -HSMT 0,55 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 1,62 m3
8 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V -HSMT 7,2 m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 CHƯƠNG V -HSMT 25,79 m3
D Mặt bằng công trường
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 21 m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất vòng vây) CHƯƠNG V -HSMT 645,27 m3
3 Đắp bao tải đất CHƯƠNG V -HSMT 67,2 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm CHƯƠNG V -HSMT 18 1 đoạn ống
5 Bơm hút nước CHƯƠNG V -HSMT 8 ca máy
E Mố
1 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 23,85 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 37,92 m3
3 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 61,77 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 61,77 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 61,77 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V -HSMT 0,31 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm CHƯƠNG V -HSMT 2,32 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm CHƯƠNG V -HSMT 0,66 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 1,39 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn CHƯƠNG V -HSMT 139,56 m2
F Thanh chống
1 Bê tông thanh chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 1,6 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 1,6 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 1,6 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 1,6 m3
5 Ván khuôn thép thanh chống CHƯƠNG V -HSMT 2,9 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 1,4824 1m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 72,6376 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 0,7872 m3
9 Đắp hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 38,5728 m3
10 Gia công hệ khung dàn (khấu hao 1,5%*1 tháng + 5% lắp dựng tháo dỡ) CHƯƠNG V -HSMT 2,39 tấn
11 Lắp sàn thao tác CHƯƠNG V -HSMT 2,39 tấn
12 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lan CHƯƠNG V -HSMT 1,16 1m3
13 Bê tông cọc, cột, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công CHƯƠNG V -HSMT 15,15 m3
14 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 15,15 m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 15,15 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 15,15 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V -HSMT 0,56 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm CHƯƠNG V -HSMT 2,93 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện CHƯƠNG V -HSMT 0,58 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột CHƯƠNG V -HSMT 118,4 m2
21 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (phần ngập đất) CHƯƠNG V -HSMT 224 m
22 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I (phần không ngập đất) CHƯƠNG V -HSMT 12,8 m
23 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm CHƯƠNG V -HSMT 16 1 mối nối
24 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn CHƯƠNG V -HSMT 1,3 m3
G Tường cánh
1 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 78,03 m3
2 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 78,03 m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 78,03 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 78,03 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 4,26 m3
6 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V -HSMT 174,8 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 2,8264 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 138,4936 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 12,77 m3
10 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I CHƯƠNG V -HSMT 17,024 100m
H Lòng cống, sân cống và chân khay
1 Bê tông nền đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 26,02 m3
2 Bê tông chân khay đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 12,96 m3
3 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 38,98 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 38,98 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 38,98 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm CHƯƠNG V -HSMT 5,21 tấn
7 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V -HSMT 57,28 m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 CHƯƠNG V -HSMT 17,34 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 13,077 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 640,773 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 0,1 m3
12 Đắp hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 4,9 m3
13 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng CHƯƠNG V -HSMT 11,26 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông cống cũ) CHƯƠNG V -HSMT 16,8 m3
I KÈ GIA CỐ
1 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 87,3 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 CHƯƠNG V -HSMT 30,99 m3
3 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm M150, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 27,66 m3
4 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 27,66 m3
5 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 27,66 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 27,66 m3
7 Ván khuôn móng dài CHƯƠNG V -HSMT 96,76 m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 1,678 1m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 82,222 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 0,475 m3
11 Đắp hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 23,275 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 CHƯƠNG V -HSMT 17,42 m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I CHƯƠNG V -HSMT 23,2224 100m
J ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I CHƯƠNG V -HSMT 31,63 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 0,3526 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 17,278 m3
4 Đắp đất K95 CHƯƠNG V -HSMT 336,17 m3
5 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 CHƯƠNG V -HSMT 20,92 m3
6 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h CHƯƠNG V -HSMT 20,92 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km CHƯƠNG V -HSMT 20,92 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km CHƯƠNG V -HSMT 20,92 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông CHƯƠNG V -HSMT 8,8 m2
10 Rải vải bạt ngăn cách CHƯƠNG V -HSMT 104,6 m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm CHƯƠNG V -HSMT 104,6 m2
12 Đất đắp cần mua CHƯƠNG V -HSMT 565,16 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III CHƯƠNG V -HSMT 381,6 m3
14 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV CHƯƠNG V -HSMT 381,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->