Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 21:09:00 đến ngày 2021-05-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,430,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, mặt bằng bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m3/1km |
| 7 | Thép V6 dày 5mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,719 | Kg |
| 8 | Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,888 | Kg |
| 9 | Bắn tôn hàng rào bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3/1km |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 15 | Cút, tê 48 dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,454 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,454 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,675 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,456 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,456 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,188 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,213 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,494 | 100m2 |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | mối nối |
| 31 | Sản xuất thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 32 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,17 | 100m |
| 33 | ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 34 | Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m |
| 35 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 36 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m cọc |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,676 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,169 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | 100m3/1km |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,794 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,551 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,694 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,133 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,504 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,35 | 100m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,398 | m3 |
| 58 | Nilon lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,383 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,938 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,837 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,234 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Xây gạch không nung hai lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,376 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,326 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,087 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,395 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can hiên, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,206 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,095 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | tấn |
| 85 | Thép sàn mái tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,205 | tấn |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,913 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,067 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,998 | m3 |
| 92 | Đào móng bậc tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,322 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,53 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng cạnh bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | 100m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,919 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 106 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,172 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,629 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,393 | m3 |
| 109 | Tấm thép 15,5x0,45 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và sảnh thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,769 | Kg |
| 110 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,185 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,206 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,777 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,413 | tấn |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,914 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,99 | m3 |
| 124 | Tấm thép 0,9x0,5 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 (SL 2 tấm, tại vị trí không lợp mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,325 | Kg |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 127 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 131 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,772 | m3 |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 137 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m3 |
| 138 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,262 | m2 |
| 139 | Trát cửa thông gió, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,486 | m2 |
| 140 | Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,058 | m2 |
| 141 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,142 | m2 |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | tấn |
| 144 | Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,774 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,85 | m |
| 146 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.664,8 | cái |
| 147 | Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 148 | Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,71 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,141 | m2 |
| 151 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,566 | m2 |
| 152 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,125 | m2 |
| 153 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,915 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,668 | m2 |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,044 | m2 |
| 156 | Đắp đấu cột, chi tiết trang trí trên lan che nắng tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 157 | Trát khung trang trí, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,904 | m2 |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,94 | m |
| 159 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,68 | m |
| 160 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,501 | m2 |
| 161 | Cắt chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ DÂN CHỦ" bằng chữ Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 162 | Biểu tượng quyển vở, bút mực bằng inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 163 | Dán gạch vỉ vào chân tường, thành bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,246 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,513 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch Granite 200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 166 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,652 | m2 |
| 167 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,749 | m2 |
| 168 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | m3 |
| 169 | Tôn cát mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,647 | m3 |
| 170 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,027 | m3 |
| 171 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,267 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.117,238 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.824,93 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,869 | m2 |
| 175 | Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,869 | m2 |
| 176 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,49 | m |
| 177 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | tấn |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,328 | m2 |
| 179 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,12 | m2 |
| 180 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9 | m2 |
| 181 | Phụ kiện cửa đi khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 182 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,44 | m2 |
| 183 | Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,34 | m2 |
| 185 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 186 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 187 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,6 | kg |
| 188 | Lắp đặt lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,339 | m2 |
| 189 | Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 190 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m |
| 191 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,449 | m2 |
| 193 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Loại 18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 200 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 209 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 212 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 213 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 215 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165 | m |
| 218 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (loại 18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 219 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 221 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 223 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 224 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 225 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 226 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 232 | Quả cầu chắn rác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 242 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 244 | Rác co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 252 | Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,344 | m2 |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 765mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 258 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 263 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,135 | m3 |
| 265 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,045 | m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3/1km |
| 268 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 269 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 270 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 271 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 272 | Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 273 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 274 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 275 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | m3 |
| 277 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 278 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy bột 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 279 | Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 4 | Di chuyển và trồng sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước 240x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,941 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 14 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,86 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,447 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,26 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,509 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m3/1km |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | 100m3/1km |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,701 | 100m3 |
| 33 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350,5 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,05 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3/1km |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,381 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m3 |
| 50 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,461 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,914 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,492 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,845 | m2 |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,652 | m2 |
| 61 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,458 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi