Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449478-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Chủ, huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210420436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 21:09:00 đến ngày 2021-05-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,430,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục nhà lớp học 2 tầng 10 phòng học
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, mặt bằng bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
3 Láng vữa bãi đúc dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m3/1km
7 Thép V6 dày 5mm làm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,719 Kg
8 Thép hộp 2,5x5 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,888 Kg
9 Bắn tôn hàng rào bảo vệ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 100m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3/1km
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
15 Cút, tê 48 dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,09 m2
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
18 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,454 m2
19 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,454 m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,456 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,456 m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,188 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,064 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,213 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,494 100m2
30 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362 mối nối
31 Sản xuất thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 tấn
32 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,17 100m
33 ép thử cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
34 Ép trước cọc dẫn âm đoạn 1,02m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 100m
35 Cọc ống thép dẫn âm D25 dài L = 1,02m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
36 Nhổ cọc dẫn thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 100m cọc
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,676 100m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,169 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cột bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,116 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,116 100m3/1km
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,794 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,694 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,133 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,504 m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,35 100m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,398 m3
58 Nilon lót nền chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,383 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,938 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 100m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,837 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, mái hắt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,234 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Xây gạch không nung hai lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,376 m3
71 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,326 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,087 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
74 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,395 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng lan can hiên, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
79 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,206 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,771 100m2
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,095 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,076 tấn
85 Thép sàn mái tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,205 tấn
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,913 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,067 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,998 m3
92 Đào móng bậc tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,322 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,802 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,53 m3
96 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng cạnh bậc tam cấp, bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 m3
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 100m2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,919 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 tấn
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
106 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,172 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,629 m3
108 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,393 m3
109 Tấm thép 15,5x0,45 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và sảnh thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,769 Kg
110 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,185 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can hiên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 m3
115 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây bục giảng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,206 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,517 100m2
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,777 100m2
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
120 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,876 tấn
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,413 tấn
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,914 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,99 m3
124 Tấm thép 0,9x0,5 dày 5mm đặt che vị trí khe lún giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 (SL 2 tấm, tại vị trí không lợp mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,325 Kg
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
127 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
131 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
133 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,443 m3
134 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,772 m3
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
137 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 m3
138 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,262 m2
139 Trát cửa thông gió, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,486 m2
140 Láng chống thấm mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,058 m2
141 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 tấn
142 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,142 m2
143 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 tấn
144 Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,774 100m2
145 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,85 m
146 Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.664,8 cái
147 Sản xuất thang lên kiểm tra mái, thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
148 Sản xuất cửa lên mái bằng tôn dày 0,8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
149 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,71 m2
150 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,141 m2
151 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,566 m2
152 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,125 m2
153 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,915 m2
154 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,668 m2
155 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,044 m2
156 Đắp đấu cột, chi tiết trang trí trên lan che nắng tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
157 Trát khung trang trí, lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,904 m2
158 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,94 m
159 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,68 m
160 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,501 m2
161 Cắt chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ TRUNG HỌC CƠ SỞ DÂN CHỦ" bằng chữ Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
162 Biểu tượng quyển vở, bút mực bằng inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
163 Dán gạch vỉ vào chân tường, thành bậc tam cấp, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,246 m2
164 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,513 m2
165 Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch Granite 200x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
166 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,652 m2
167 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,749 m2
168 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 m3
169 Tôn cát mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,647 m3
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,027 m3
171 Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,267 m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.117,238 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.824,93 m2
174 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,869 m2
175 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,869 m2
176 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,49 m
177 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 tấn
178 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,328 m2
179 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,12 m2
180 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9 m2
181 Phụ kiện cửa đi khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
182 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có bản lề, ke chốt dọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,44 m2
183 Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Bao gồm khuôn, phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
184 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,34 m2
185 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
186 Sản xuất lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
187 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,6 kg
188 Lắp đặt lan can thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,339 m2
189 Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
190 Tay vịn bằng gỗ nhóm III 70x100 đánh vecni Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 m
191 Gia công lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,449 m2
193 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
194 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
195 Lắp đặt hộp cầu dao tổng từ tủ điện tổng của trường KT400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
196 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Loại 18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
199 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
200 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
203 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
204 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
205 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
206 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
207 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
208 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
209 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
210 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
212 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
213 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
214 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
215 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
216 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165 m
218 Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (loại 18w) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
219 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
220 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
221 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
222 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
223 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m3
224 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
225 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
226 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
227 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
228 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
230 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
231 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
232 Quả cầu chắn rác: Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
233 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
234 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
235 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
236 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
237 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
238 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
239 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
240 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
241 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
242 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
243 Lắp đặt vòi rửa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
244 Rác co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
246 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
247 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
248 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
249 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
250 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
251 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
252 Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,344 m2
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
254 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
255 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 765mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
257 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
258 Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
259 Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
260 Lắp đặt côn, tê cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
261 Lắp đặt côn, tê cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
262 Lắp đặt côn tê cút chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
263 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
264 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,135 m3
265 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,045 m3
266 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
267 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3/1km
268 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
269 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
270 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
271 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
272 Xây gạch không nung 2 lỗ mác 75, KT6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
273 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 m2
274 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
275 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
276 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
277 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
278 Mua và lắp đặt bình chữa cháy bột 8Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
279 Mua và gắn nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc cây
4 Di chuyển và trồng sang vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Đào móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,043 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ kích thước 240x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,941 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
14 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,86 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,986 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,447 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,26 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cấu kiện
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,509 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 100m3/1km
29 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 100m3/1km
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,701 100m3
33 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,5 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,05 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m3/1km
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,381 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m3
50 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,461 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,914 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
57 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,492 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,845 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,652 m2
61 Gia công lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,458 m2
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,71 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->