Gói thầu: Gói thầu xây dựng Đường kênh Ranh khu phố 2- 3 phường 2-Hạng mục: San nền, bêtông mặt đường, hệ thống thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng Đường kênh Ranh khu phố 2- 3 phường 2-Hạng mục: San nền, bêtông mặt đường, hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 13:21:00 đến ngày 2021-05-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,781,913,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy ,đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, L= 4m vào đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,08 | 100m |
| 2 | Đào bùn lẫn rác bằng máy đào 0,5m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,5163 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,5163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,5163 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (cự ly 3km) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 42,5163 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 129,2689 | 100m3 |
| 7 | Đất chọn lọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14.607,3857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 146,0739 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 5Km, cự ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 146,0739 | 100m3 |
| 10 | Phát cỏ cây tạo mặt bằng bằng cơ giới. | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,526 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông nền (điểm đâú nối) hùng vuơng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 12 | Đào san đất điểm đấu nối bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| B | HM: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cm, K>0,98 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,2946 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,3933 | 100m2 |
| 3 | Tấm nhựa ni lông (nhựa tái sinh lót đệm bê tông) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,8976 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 49,9124 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 dày 16cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 328,58 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,755 | 10m |
| C | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đặt cống thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,255 | 100m3 |
| 2 | Đào hố để thi công gối cống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,52 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,92 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 79,794 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 6 | Bê tông bê tông lót móng cống qua đườngrộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 7 | Lắp dựng gối cống D400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 296 | cái |
| 8 | Lắp dựng gối cống D600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 147 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 128 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 14 | Joint cao su cống D40cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 15 | Joint cao su cống D60cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,9692 | 100m3 |
| D | Hố ga (loại 1,1m x 1,1m: 19 cái; loại 1,4mx1,4m: 2 cái) | |||
| 1 | Đào đất hố ga , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 84,8146 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,684 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,882 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,5405 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp hố ga đường kính 12mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5674 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan nắp hố ga đường kính 14mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm, đường kính 6mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm, đường kính 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2336 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép máng hầm đường kính 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,4847 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng nắp hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 13 | Láng mương đáy hố ga dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 14 | Gia công thép hình lưới thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình tấm đan, khuôn hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép hình lưới thu nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép hình tấm đan, khuôn hầm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | tấn |
| E | CỬA XẢ (SỐ LƯỢNG 01 CÁI) | |||
| 1 | Đào đất cửa xả bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,591 | m3 |
| 2 | Đệm cát đầu cừcửa xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cửa xả đường kính 10mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Láng đáy cửa xả dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,86 | m2 |
| F | VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây thi công cửa xả | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ vòng vây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi