Gói thầu: Sửa chữa tàu bán lẻ BC09 cấp trung gian trên đà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452722-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng dầu B12
Tên gói thầu Sửa chữa tàu bán lẻ BC09 cấp trung gian trên đà
Số hiệu KHLCNT 20210452657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 13:18:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 648,525,205 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công việc phục vụ sửa chữa
1 Đưa tàu lên đà, kê kích đảm bảo an toàn, chuyển căn phục vụ làm sạch gỉ, sơn dặm, hạ thủy Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Lập phương án kê đà, đưa tàu lên đốc sửa chữa và hạ thủy tàu đảm bảo an toàn 2 lượt
2 Chi phí tàu nằm cầu cảng, trên đà phục vụ sửa chữa (bao gồm trực PCCC, an ninh trật tự,…) Chi phí tàu nằm cầu cảng, trên đà phục vụ sửa chữa (bao gồm trực PCCC, an ninh trật tự,…) 25 ngày
3 Cung cấp điện phục vụ sinh hoạt trong thời gian sửa chữa (tạm tính) Cấp điện sinh hoạt cho phương tiện trong thời gian sửa chữa 500 kw
4 Cấp nước ngọt sử dụng Cấp nước sinh hoạt cho phương tiện trong thời gian sửa chữa 20 m3
5 Thu dọn máy móc, thiết bị, vệ sinh và các xử lý chất thải theo quy định trong quá trình sửa chữa Thực hiện thu gom, vận chuyển rác thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt đúng quy định trong thời gian tàu sửa chữa 1 tàu
6 Chi phí kiểm tra trước khi hạ thủy + chi phí chạy thử + bàn giao tàu khi hoàn thành Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Chạy thử phương tiện và thiết bị sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT 1 tàu
B Phần phun cát, đánh gỉ và sơn tàu
1 Cạo hà vỏ tàu (đơn giá thành phẩm) phần đáy tàu, tạm tính 20% diện tích Cạo hà phần đáy tàu và mạn ướt phục vụ thi công theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn 42,29 m2
2 Rửa nước ngọt áp lực 3kg/cm2 (giá thành phẩm) toàn bộ vỏ tàu Sử dụng nước sinh hoạt để rửa toàn bộ vỏ tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn 211,5 m2
3 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch đáy tàu và mạn ướt theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 211,5 m2
4 Sơn 04 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 04 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn trung gian + 01 lớp sơn chống hà) phần đáy tàu và mạn ướt theo quy trình hãng sơn 845,88 m2
5 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=55,4 lít; làm tròn thùng20 lít và 05 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương 55 lít
6 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=55,4 lít; làm tròn thùng20 lít và 05 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương 55 lít
7 Sơn trung gian intergard 253 màu ghi (FAJ034/FAA262.light grey-75mcr-5,32m2/l=39,7lit; làm tròn thùng20 lít và 05 lít) Intergard 253 màu ghi / Tương đương 40 lít
8 Sơn chống hà interswift 6600 màu đỏ (BMA664.Red-100mcr-4,06m2/lit=52lits; làm tròn thùng 20 lít và 05 lít) Interswift 6600 màu đỏ / Tương đương 50 lít
9 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ và sơn trung gian) GTA 220 / Tương đương 8 lít
10 Dung môi GTA 007 (cho sơn chống hà) GTA 007 / Tương đương 5 lít
11 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch mạn khô tàu theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 50,33 m2
12 Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 03 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) toàn bộ diện tích mạn khô theo quy trình hãng sơn 150,99 m2
13 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=13,2 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương 15 lít
14 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=13,2 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương 15 lít
15 Sơn phủ interthane 990 màu xanh lam (PHC935/PHA064.60mcr -5,7m2/lít=8,83 lít; làm tròn thùng 5lits) Interthane 990 màu xanh lam / Tương đương 10 lít
16 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ) GTA 220 / Tương đương 1 lít
17 Dung môi GTA 733 (cho sơn phủ màu) GTA 733 / Tương đương 1 lít
18 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch con trạch, cọc bích, tời neo theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 26,61 m2
19 Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 03 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) diện tích con trạch, cọc bích, tời neo theo quy trình hãng sơn 79,83 m2
20 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=7 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương 5 lít
21 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=7 lít; làm tròn thùng 05 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương 5 lít
22 Sơn phủ interthane 990 màu đen (PHC999/PHA046.60mcr -5,7m2/lít=4,7 lít; làm tròn thùng 5 lít) Interthane 990 màu đen / Tương đương 5 lít
23 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ) GTA 220 / Tương đương 1 lít
24 Dung môi GTA 733 (cho sơn phủ màu) GTA 733 / Tương đương 1 lít
25 Phun cát (giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn SA2.0 (được hãng sơn nghiệm thu) Sử dụng thiết bị để phun làm sạch mặt boong, mặt trong be chắn sóng, các thiết bị trên boong theo yêu cầu trong quy trình hãng sơn đạt SA2.0 143,65 m2
26 Sơn 03 lớp theo quy trình của hãng sơn (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 03 lớp (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu) diện tích mặt boong, mặt trong be chắn sóng, các thiết bị trên boongtheo quy trình hãng sơn 430,95 m2
27 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu đỏ (KUA606/KUA603.Red-125mcr-3,81m2/lít=37,7 lít; làm tròn thùng20 lít) Intergard 5600 màu đỏ / Tương đương 40 lít
28 Sơn chống gỉ intergard 5600 màu ghi (KUA606/KUA603.Grey-125mcr-3,81m2/lít=37,7 lít; làm tròn thùng 20 lít) Intergard 5600 màu ghi / Tương đương 40 lít
29 Sơn phủ interthane 990 màu xanh lam (PHC935/PHA064.60mcr - 5,7m2/lít=25 lít; làm tròn thùng 5 lít) Interthane 990 màu xanh lam / Tương đương 25 lít
30 Dung môi GTA 220 (cho sơn chống gỉ) GTA 220 / Tương đương 5 lít
31 Dung môi GTA 733 (cho sơn phủ màu) GTA 733 / Tương đương 3 lít
32 Gõ gỉ điểm, trà máy (đơn giá thành phẩm) đạt tiêu chuẩn ST2 (tạm tính 10% diện tích) Sử dụng thiết bị gõ gỉ, doa chải làm sạch bề mặt phần diện tích bị han gỉ mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt đạt ST2.0 9,71 m2
33 Vệ sinh sạch diện tích còn lại (đơn giá thành phẩm) Vệ sinh bề mặt phần diện tích tôn không gõ gỉ đảm bảo độ nhám để phục vụ thi công sơn mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt 87,37 m2
34 Sơn 01 lớp sơn chống gỉ phần diện tích gõ gỉ (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 01 lớp sơn chống gỉ vùng làm sạch bề mặt gõ gỉ mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt 9,71 m2
35 Sơn 01 lớp màu trắng toàn bộ diện tích (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 01 lớp sơn màu toàn bộ diện tích mặt boong đảm bảo yêu cầu kỹ thuật mặt ngoài cabin, buồng sinh hoạt 97,08 m2
36 Sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp màu đỏ) (giá thành phẩm/ 01 lớp) Sơn 02 lớp sơn (01 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn màu đỏ) toàn bộ diện tích Công nghệ cứu hỏa, thùng cát, hộp đựng rồng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 16,84 m2
37 Sơn chống gỉ M M / Tương đương 5 lít
38 Sơn ghi M270 M270 / Tương đương 20 lít
39 Sơn trắng M270 M270 / Tương đương 30 lít
40 Sơn đỏ M270 M270 / Tương đương 5 lít
41 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn M / Tương đương 5 lít
C Mục vệ sinh các hầm két
1 Vệ sinh, quét xi măng 02 két nước ngọt (đơn giá thành phẩm trừ xi măng) Thực hiện vệ sinh két nước ngọt (41,46m2) sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 2 két
2 Xi măng P40 P40 100 kg
3 Vệ sinh, quét xi măng 02 két nước ngọt (đơn giá thành phẩm trừ xi măng) Thực hiện vệ sinh két dằn sau lái (54,72m2) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 2 két
4 Xi măng P40 P40 100 kg
5 Vệ sinh đảm bảo PCCN (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh đảm bảo PCCN hầm máy, hầm bơm trước khi sửa chữa 2 hầm
6 Vệ sinh sạch sẽ các hầm sau sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 2 hầm
7 Vệ sinh, xúc rửa các két dầu đốt trực nhật (2,36m2), két dầu đốt dự trữ (4,4m2x02 két), két dầu nhờn dự trữ (2,08m2), két lắng dầu (4,72m2); két nước thải sinh hoạt (2,48m2), két dầu bẩn (2,08m2), két gom dầu lần nước (2,36m2). Chi phí xử lý chất thải nguy hại tại Mục I.5 (nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc xử lý chất thải nguy hại) Thực hiện vệ sinh két sau lái đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 8 két
8 Kẻ thước mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký, trang trí trên boong, kẻ vẽ buồng phòng (đơn giá thành phẩm) Thực hiện kẻ thước mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tầu, số đăng ký, trang trí trên boong, kẻ vẽ buồng phòng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT 1 lượt
9 Vệ sinh đảm bảo PCCN hầm hàng (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh đảm bảo PCCN trước khi sửa chữa 4 hầm
10 Dọn vệ sinh sạch sẽ hầm hàng sau khi sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Thực hiện vệ sinh sau sửa chữa đảm bảo điều kiện chứa hàng 4 hầm
D Phần sắt hàn
1 Thay tôn đáy, tạm tính: 05m2xd6 (đơn giá thành phẩm) Cắt thay tôn kém hỏng đảm bảo yêu cầu theo QCVN 72: 2013/BGTVT 235,5 kg
2 Lốp xe con D750 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 8 cái
3 Công khoan lỗ và buộc lốp lên tàu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 12 cái
4 Khuy treo lốp Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 24 bộ
5 Maní buộc lốp D16 Mani D16 24 cái
6 Dây nilon D24 buộc lốp Dây nilon D24 24 m
7 Gia công khoét lỗ F250 và lắp đặt kính quan sát dày 8 ly trên cửa cabin buồng lái hai bên mạn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 cửa
8 Gia công khuy chốt cửa buồng lái và buồng câu lạc bộ (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 6 bộ
9 Nâng cao ống xả máy chính và máy phát điện lên trên mái chống nóng (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 cụm
10 Sửa chữa công nghệ thông hơi két vệ sinh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
11 Gia nhiệt, nắn lại lan can hai bên mạn tàu (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 cụm
12 Gia nhiệt, sửa chữa lỗ sôma be chắn sóng mũi (mạn phải) (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
13 Gia công cột cờ trên nóc cabin (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
14 Gia công cọc bích đơn F50xL250, ngáng ống thép tròn đặc F30xL150 (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 4 bộ
15 Gia công khuyết luồn dây trên be sóng mũi KT: D30x1000 (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt 5,55 kg
16 Cắt và hàn lại kẽm chống ăn mòn điện hóa vỏ tàu phục vụ sửa chữa (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt 24 quả
17 Kẽm chống ăn mòn đáy tàu (5kg/quả) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ dự toán được duyệt 24 quả
E Các hệ thống
1 Bảo dưỡng máy lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
2 Tháo kiểm tra trục lái và bánh lái để sửa chữa lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 HT
3 Cắt tháo bu lông bích lái, ky lái phục vụ tháo bánh lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
4 Lắp lại hệ bánh lái, trục lái sau khi sửa chữa xong (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
5 Hàn đắp 02 cổ xoa trục lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 xoa
6 Tiện đảm bảo yêu cầu 02 cổ trục lái (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 cụm
7 Thay bulông bánh lái M24x120 (đơn giá thành phẩm) Bulong M24x120 6 bộ
8 Tháo chân vịt, rút trục mang về xưởng để sửa chữa, sau lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 trục
9 Đưa trục lên máy tiện kiểm tra độ đồng tâm, độ cong (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 trục
10 Tiện láng, đánh bóng 02 xoa cũ (không thay xoa) (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 xoa
11 Tiện láng bích tuốc tô (đơn giá thành phẩm) KT xoa đắng trước và sau: D98-d90 = 350 và 420 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 bộ
12 Quấn bọc bổ sung lại lớp bảo vệ trục (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
13 Vệ sinh, tháo, thay mới bạc cao su trước và sau: D135- d98,5 =170 và 340 (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 bộ
14 Bạc cao su (bạc trước và bạc sau) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 bộ
15 Kiểm tra căn chỉnh độ đồng tâm, độ A-V củ hệ máy chính - hộ số-hệ trục chân vịt, gia công khuôn căn, đổ nhựa căn máy đảm bảo kĩ thuật (đơn giá thành phẩm trừ nhựa căn, bulong, xốp khuôn) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
16 Nhựa căn máy Chochfast (01 hộp/6.8kg) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 hộp
17 Xốp khuôn căn + bu lông tăng chỉnh (M14x60=12 bộ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
18 Tháo chân vịt, vận chuyển về xưởng, kiểm tra khảo sát lên phương án sửa chữa (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
19 Vệ sinh làm sạch, đánh bóng cánh chân vịt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cái
20 Hàn nắn các vị trí cánh chân vịt bị mẻ, rách, mài bóng lại bề mặt và nắn sửa đảm bảo yêu cầu (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cái
21 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng, thay thế các cụm van công nghệ trên boong (Dy50 - Dy100), thử kín bằng áp lực 2kg/cm2, kiểm tra độ đồng tâm của trục van (đơn giá thành phẩm trừ van, gioăng, bulong, tết ép) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 26 cái
22 Tet làm kín D8 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 13 m
23 Bu lông ê cu Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 384 bộ
24 Gioăng bìa canh cơ rít Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 52 chiếc
25 Van Dy80 - Py10 (TQ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 4 cái
26 Tháo rời toàn bộ chi tiết tời neo, vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
27 Tháo xông xích phục vụ vệ sinh sơn và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 cụm
28 Gõ gỉ xích neo hết gỉ cứng (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 150 m
29 Sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp sơn đen) xích neo (đơn giá thành phẩm trừ vật tư sơn) Thực hiện sơn 02 lớp (01 lớp chống gỉ + 01 lớp sơn đen) đảm bảo yêu cầu kỹ thuật 150 m
30 Sơn chống gỉ M nâu đỏ M / Tương đương 5 lít
31 Sơn đen M270 M270 / Tương đương 5 lít
F Động cơ lai chân vịt (YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph)
1 Tháo tách ống xả, ống hút và các đường ống liên quan ra ngoài, vệ sinh, kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh.(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 2 cụm
2 Tháo, lắp nắp cabo, cửa khám gia công gioăng nắp cabô, gioăng nắp cửa. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 bộ
3 Tháo nhấc 6 mặt qui lát và các chi tiết liên quan, vệ sinh, kiểm tra.(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
4 Tháo rời 12 cụm xupáp hút, xupáp xả vệ sinh, kiểm tra, rà kín, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại.(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 12 cụm
5 Tháo các cụm dàn cò, thanh đẩy vệ sinh kiểm tra, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp lại hoàn chỉnh. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
6 Kiểm tra, căn chỉnh lại khe hở xupáp đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
7 Thay mới gioăng, lắp lại hoàn chỉnh mặt qui lát vào máy. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
8 Zoăng kín nước Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 12 cái
9 Zoăng kín dầu Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cái
10 Zoăng quy lát Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
11 Phớt ghít Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 12 cái
12 Xupap xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
13 Xie xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
14 Xie hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
15 Xupap hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thu t theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
16 Zoăng cửa hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cái
17 Zoăng cửa xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cái
18 Phớt đầu puly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
19 Tháo rút 6 cụm piston, biên, xéc măng ra khỏi máy,vệ sinh, kiểm tra (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
20 Kẹp chì đo khe hở dầu 6 bạc biên lấy số liệu trước và sau khi sửa chữa. (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
21 Đo lấy số liệu của piston, xi lanh, xéc măng, ắc và khe hở dầu bạc ắc, thay thế các chi tiết bị hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
22 Tháo rút 6 xi lanh, vệ sinh, kiểm tra lắp ráp hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
23 Thay thế các chi tiết không đảm bảo kĩ thuật, các gioăng liên quan, lắp lại hoàn chỉnh 6 nhóm piston - biên - xéc măng vào máy (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
24 Bạc biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cặp
25 Piston Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 quả
26 Sơmi Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 chiếc
27 Xéc măng (dầu + khí) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 bộ
28 Êcu biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 12 chiếc
29 Chốt chẻ bu lông biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 12 cái
30 Zoăng cao su sơmi Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 12 cái
31 Bìa cankerit loại (1-2) mm làm zoăng Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 m2
32 Cao su tấm loại 3 mm làm zoăng Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 m2
33 Dây chì Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 10 m
34 Tháo 6 vòi phun vệ sinh, kiểm tra thay thế các chi tiết không đảm bảo, cân chỉnh, lắp hoàn chỉnh vào máy (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cụm
35 Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ điều tốc, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
36 Tháo BCA và hệ truyền động BCA, vệ sinh, kiểm tra, thay thế chi tiết không đảm bảo, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
37 Vận chuyển đi cân bơm trên máy chuyên dùng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 chiếc
38 Cân bơm trên máy chuyên dùng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 chiếc
39 Tháo, vệ sinh bầu lọc thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 2 chiếc
40 Zoăng đệm ngòi phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cái
41 Zoăng đồng D8 + D10 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 12 cái
42 Kim phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 3 cái
43 Piston longer (01 bộ = 06 quả) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 3 quả
44 Van một chiều bơm cao áp Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 3 chiếc
45 Khớp lai bơm cao áp Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
46 Lọc dầu đốt Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 2 cái
47 Tháo, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn thô, bầu lọc tinh, thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 2 cụm
48 Tháo bơm dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
49 Tháo bơm lắc tay dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay gioăng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
50 Tháo sinh hàn dầu nhờn, vệ sinh, kiểm tra thử áp lực, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
51 Tháo vệ sinh các te, thay dầu nhờn, thay gioăng lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
52 Lọc dầu nhờn Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cái
53 Tháo bơm nước mặn, vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
54 Tháo sinh hàn nước, vệ sinh, kiểm tra, thay zoăng tết, thử áp lực, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
55 Tháo pu li , bẩng chắn đầu máy, kiểm tra các bánh răng đầu máy, cắt thay gioăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
56 Tháo rút trục cam, vệ sinh, kiểm tra khe hở bạc trục, thay thế các chi tiết hư hỏng, lắp ráp lại hoàn chỉnh(đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
57 Kiểm tra, đặt lại góc phối khí đảm bảo KT (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
58 Tháo tách hộp số ra khỏi máy, lắp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
59 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng bơm dầu, phin lọc, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
60 Tháo mở nắp hộp số, tháo nhấc cầu trên hộp số, vệ sinh, kiểm tra (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
61 Tháo rã cầu dưới hộp số kiểm tra, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa xong ((đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
62 Thay thế các chi tiết hỏng (vòng bi, lá côn), lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
63 Tháo rút sinh hàn dầu hộp số, vệ sinh, kiểm tra, thay zoăng, lắp ráp lại hoàn chỉnh sau khi sửa chữa (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
64 Thử áp lực sinh hàn (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
65 Chốt chẻ bu lông bánh đà Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 6 cái
66 Tết sợi 20 x 20 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 3 m
67 Cao su giảm chấn bánh đà Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 8 quả
68 Phớt trục tay số Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 bộ
69 Phớt trục hộp số Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 2 cái
70 Vòng bi 6206 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 2 vòng
71 Kiểm tra toàn bộ máy đủ điều kiện, khởi động máy, theo dõi và hiệu chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC6108ZLCA-123CV-1500v/ph 1 cụm
G Động cơ lai bơm hang (YC4108CA-45CV-1500v/p) và bơm hang 2LB2-50-J – 50m3/h
1 Tháo, vệ sinh ống hút, ống xả, thay zoăng, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cụm
2 Tháo, vệ sinh nắp máy và các chi tiết có liên quan (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 nắp
3 Tháo, rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu (thay thế nếu hỏng), lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 8 cặp
4 Tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra (thay thế nếu hỏng), lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 4 bộ
5 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 8 cụm
6 Thay mới zoăng lắp mặt quy lát và zoăng nắp bô (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT nhà theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 2 cụm
7 Tháo, vệ sinh, kiểm tra đo các thông số Piston, xec măng, ắc, cụm bạc biên, thay các chi tiết (nếu hỏng), lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 4 cụm
8 Tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 4 cái
9 Tháo, kiểm tra bộ điều tốc, hiệu chỉnh và lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 bộ
10 Tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cụm
11 Tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 2 bầu
12 Thay bơm lắc tay cấp nhiên liệu (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 chiếc
13 Kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BG VT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cụm
14 Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
15 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
16 Tháo, vệ sinh các te (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 lượt
17 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 bơm
18 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại (đơn giá thành phẩ) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 bơm
19 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 bơm
20 Vòng bi 303 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 2 vòng
21 Tháo, kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước mặn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
22 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng động cơ khởi động (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cụm
23 Xéc măng (dầu + khí) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 4 bộ
24 Zoăng quy lát Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
25 Phớt ghít Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 8 cái
26 Xupap xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
27 Xupap hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
28 Xie xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
29 Xie hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
30 Zoăng cửa hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 4 cái
31 Zoăng cửa xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 4 cái
32 Phớt đầu puly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
33 Lọc dầu đốt Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 2 cái
34 Lọc dầu nhờn Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
35 Kim phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 cái
36 Keo đỏ Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 1 tuýp
37 Zoăng kín dầu F8 - F14 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 40 cái
38 Bìa amiang 3 ly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 0,5 m2
39 Ốc dầu + bulong các loại Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo động cơ YC4108CA - 45CV - 1500v/p 30 bộ
40 Tháo rã bơm, vệ sinh, kiểm tra, đo đạc, thay mới các chi tiết hỏng, lắp đặt lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h 1 cụm
41 Đưa trục bơm lên máy tiện kiểm tra đồng tâm (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h 1 trục
42 Tiện xoa đảm bảo khe hở bạc theo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h 1 trục
43 Tháo rút bạc đỡ đầu trục bơm phục vụ thay mới (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h 2 bạc
44 Tháo, vệ sinh kiểm tra bầu lọc bơm hàng, thay zoăng, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h 1 chiếc
45 Căn chỉnh độ đồng tâm giữa máy lai bơm và bơm hàng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo bơm hàng 2LB2-50-J - 50 m3/h 1 cụm
H Máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11,1KW-1500v/p)
1 Tháo các cụm chi tiết treo trên máy sau đó lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 2 cụm
2 Tháo nắp máy và các chi tiết có liên quan (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 2 nắp
3 Tháo, rà supap với xie kiểm tra kín bằng dầu, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 cặp
4 Tháo cụm giàn cò, thanh đẩy, vệ sinh kiểm tra lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 bộ
5 Kiểm tra, căn chỉnh khe hở supap (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 cụm
6 Thay mới zoăng lắp mặt quy lát (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cụm
7 Tháo, vệ sinh, kiểm tra đo các thông số Piston, xec măng, ắc, xy lanh, cụm bạc biên, bạc trục, lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 cụm
8 Rút xy lanh, kiểm tra lưng sơ mi, vệ sinh lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 quả
9 Thay zoăng kín nước sơ mi (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 cụm
10 Kẹp chì, đo thông số cổ biên (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 cặp
11 Thay thế các chi tiết (nếu hỏng), lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cụm
12 Tháo vệ sinh, căn chỉnh kim phun đảm bảo kỹ thuật và lắp lại (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 cái
13 Tháo, kiểm tra bộ điều tốc, hiệu chỉnh và lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 bộ
14 Tháo, kiểm tra bơm cao áp, hiệu chỉnh, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cụm
15 Tháo kiểm tra, vệ sinh bầu lọc nhiên liệu (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 bầu
16 Kiểm tra đặt lại góc phun sớm đóng muộn đảm bảo kỹ thuật (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cụm
17 Tháo kiểm tra, vệ sinh sinh hàn dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
18 Tháo, kiểm tra, vệ sinh bầu lọc dầu nhờn (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
19 Tháo, vệ sinh các te (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 lượt
20 Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng bơm dầu nhờn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 bơm
21 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước ngọt, lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 bơm
22 Tháo kiểm tra, bảo dưỡng bơm nước mặn, lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 bơm
23 Tháo, kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước mặn (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
24 Tháo kiểm tra các bánh răng truyền động đầu trục (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cụm
25 Tháo rút, kiểm tra bạc đỡ trục cam, vệ sinh, lắp lại (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 trục
26 Lắp ráp hoàn chỉnh, chạy thử đăng kiểm, bàn giao (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT và theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 TH
27 Zoăng quy lát Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
28 Phớt ghit Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 cái
29 Xupap xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
30 Xupap hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
31 Xie xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
32 Xie hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
33 Zoăng cửa hút Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 3 cái
34 Zoăng cửa xả Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 3 cái
35 Phớt đầu puly Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
36 Phớt bánh đà Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
37 Bạc biên Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 bộ
38 Xéc măng (dầu + khí) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 3 bộ
39 Lọc dầu đốt Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
40 Lọc dầu nhờn Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
41 Piston longiơ Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 6 quả
42 Kim phun Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật theo nhà chế tạo máy phát điện V1505-BG2-SAE-2 (11.1KW -1500v/p) 1 cái
I Các hệ thống
1 La bàn từ lái T-150B (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT: Vệ sinh ống tiềm vọng và kính, kiểm tra, bảo dưỡng đèn chiếu sáng, khử sai số la bàn sau khi xuống đà 1 hệ
2 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động Radar ICOM- MR1010RII (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT: kiểm tra, bảo dưỡng khối quét; Vệ sinh, sơn tuýt khối màn hình 1 bộ
3 Bảo dưỡng, kiểm tra máy thu phát MF/HF 710 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 chiếc
4 Bảo dưỡng, kiểm tra hoạt động máy thu phát VHF-DSC IC-M323 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 chiếc
5 Kiêm tra, thử hoạt động VHF hai chiều cầm tay ICOM IC-M24 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 chiếc
6 Kiểm tra, bảo dưỡng máy định vị GPS SAMYUNG N430 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 chiếc
7 Kiêm tra, bảo dưỡng máy định vị GPS JMC GP-200 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 chiếc
8 Kiểm tra hoạt động Radio Pyle PT560AU 300W 4 Kênh ra, hai đầu vào Mic, thu AM/FM với 50 kênh đặt trước (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 chiếc
9 Bảo dưỡng, kiểm tra máy đo tốc độ gió FURUNO (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 chiếc
10 Kiểm tra, vệ sinh phao vô tuyến định vị sự cố qua vệ tinh EPIRB E5 (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 bộ
11 Làm check list phần VTĐ và cấp giấy trình đăng kiểm (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 bộ
12 Kiểm tra, thử hoạt động hệ thống báo động toàn tàu (đơn giá thành phẩm) Nghiên cứu tài liệu kỹ thuật. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị đảm bảo theo quy định QCVN QCVN 72: 2013/BGTVT 1 HT
13 Tháo, vệ sinh, rà kín van thông biển Dy 100 thử áp lực (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 van
14 Tháo vỉ lọc rác, vệ sinh, hàn bịt, thử kín áp lực hộp van (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 2 cụm
15 Bảo dưỡng bơm tạp dụng: vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết không đảm bảo, lắp lại hoàn chỉnh (đơn giá thành phẩm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 bơm
16 Tháo vệ sinh, sửa chữa toàn bộ hệ thống ống nước la canh (đơn giá thành phẩm trừ vật tư) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo Quy chuẩn Việt Nam QCVN 72: 2013/BGTVT 1 HT
17 Ống tráng kẽm D48x3,6 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 7,88 kg
18 Ống tráng kẽm D34x3,2 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 4,86 kg
19 Ống tráng kẽm D42x3,2 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 6,12 kg
20 Ống tráng kẽm D27x3,2 = 2m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 3,75 kg
21 Ống tráng kẽm D21x2,5 = 5m Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 5,7 kg
22 Cút thép D48 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 2 cái
23 Cút thép D42 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 2 cái
24 Cút thép D34 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 2 cái
25 Cút thép D27 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 2 cái
26 Thay van ren đồng D48 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 1 cái
27 Thay van ren đồng D34 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 1 cái
28 Thay van ren đồng D42 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 1 cái
29 Bu lông êcu (M12-M16) x 50 lắp đặt cho cả hệ thống Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 50 bộ
30 Cao su tấm 5 li Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 1 m2
31 Cô rê sắt (D 21-D48) Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 20 cái
32 Ống cao su nối D21 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 1 m
33 Ống cao su nối D34 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 0,2 m
34 Ống cao su nối D42 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 1,5 m
35 Ống cao su nối D48 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 0,5 m
36 Ống cao su nối D27 Đảm bảo đúng qui cách, đúng đặc tính kỹ thuật 1 m
J Chi phí dự phòng
1 Chi phí 30.882.153 VND để dự phòng cho các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng (Chỉ thanh toán khi nhà thầu thi công các công việc sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng) Khi chào thầu, Nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 30.882.153 VND cho khoản Chi phí dự phòng các hạng mục sửa chữa chưa xác định được chính xác khối lượng thi công thực tế và cho khối lượng phát sinh các hạng mục công việc ngoài phạm vi hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của Nhà thầu, Bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->