Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453406-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210439857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 11:50:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 945,694,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BÁN HÀNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ 4,332 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 19,868 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 19,868 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 128 m
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo bản vẽ 45,7 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ 5,592 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo bản vẽ 131,104 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo bản vẽ 245,36 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 245,36 1m2
10 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ 0,088 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo bản vẽ 0,088 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 2,58 m2
13 Tháo dỡ hệ thống dây điện, tủ điện cũ Theo bản vẽ 1 khoản
14 Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn, Chiều sâu rãnh Theo bản vẽ 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ 120 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo bản vẽ 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo bản vẽ 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x4mm2 Theo bản vẽ 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo bản vẽ 20 m
21 Cung cấp thay thế tủ điện (kích thước bằng tủ Egas) Theo bản vẽ 1 tủ điện
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ 2 tủ
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ 7 cái
24 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ 4 cái
25 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo bản vẽ 1 cái
26 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ 20 hộp
27 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ 10 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ 10 cái
29 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo bản vẽ 3 bộ
30 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Theo bản vẽ 1 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ 9 bộ
32 Thu dọn thiết bị, che chắn để thi công nhà bán hàng, dựng nhà tạm phục vụ bán hàng Theo bản vẽ 1 khoản
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ 2 tủ
34 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ 54,08 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo bản vẽ 64,08 1m2
36 Tháo dỡ trần Theo bản vẽ 28,2 m2
37 thi công trần nhôm tĩnh điện Theo bản vẽ 32 m2
38 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo bản vẽ 92,28 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo bản vẽ 69,6 m2
40 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Theo bản vẽ 15 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ 7,046 m2
42 Đục tẩy bề mặt tường bê tông Theo bản vẽ 27,046 1m2
43 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo bản vẽ 56,6 m
44 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo bản vẽ 19,44 m2
45 Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, cửa mở 2 cánh KT: 1,4 x 2,35 = 3,29 Theo bản vẽ 2 bộ
46 Cung cấp lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, cửa mở 1 cánh KT: 0,9 x 2,35 = 2,115 Theo bản vẽ 2 bộ
47 Cung cấp lắp đặt cửa sổ trượt 2 cánh cửa nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly Theo bản vẽ 12,74 m2
48 Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ Theo bản vẽ 9,8 m2
49 Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 10 mm Theo bản vẽ 6,4 m2
50 Vách kính khung thép hộp, kính cường lực dày 8 mm Theo bản vẽ 11,84 m2
51 Cung cấp lắp đặt lam bê tông: 0,2*1 Theo bản vẽ 72 cái
52 Cung cấp lắp đặt gối lam bê tông Theo bản vẽ 78 cái
53 Cung cấp lắp đặt bông gió phòng ngủ và phòng làm việc Theo bản vẽ 10 cái
B KHO GAS
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo bản vẽ 24,6 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo bản vẽ 1,026 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ 4,493 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 0,288 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,004 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,053 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ 0,029 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 0,681 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ 4,4 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ 0,764 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 0,392 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo bản vẽ 0,059 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,021 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,08 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 0,588 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ 0,048 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,007 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,04 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 0,24 m3
20 Gia công giằng mái thép Theo bản vẽ 0,149 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu Theo bản vẽ 0,149 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 5,16 m2
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ 0,583 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ 0,583 tấn
25 Bulông fi 12, L=0,13m Theo bản vẽ 18 cái
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 25 1m2
27 Ốp Aluminium khung kẽm vuông 25x25mm (Aluminium Chủ đầu tư cung cấp) Theo bản vẽ 16,307 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo bản vẽ 0,203 100m2
29 Cung cấp lắp đặt máng thoát nước mưa Theo bản vẽ 5,149 md
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ 0,06 100m
31 Tôn chống dột tôn phẳng dày 0,6mm Theo bản vẽ 22,363 m2
32 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo bản vẽ 1 cái
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ 5,458 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 33,29 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 33,29 m2
36 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo bản vẽ 66,58 1m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 46,8 m
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 66,58 1m2
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ 2 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ 1 m3
41 Cung cấp lắp đặt cửa thoát hiểm Theo bản vẽ 1,92 m2
42 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại Theo bản vẽ 1,5 m2
43 Loang vữa và trát đá mài Granito tiểu đảo Theo bản vẽ 3 m2
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO KHU NHÀ PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ 5,3 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo bản vẽ 1,356 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ 12,935 100m
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ 0,129 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ 0,129 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ 0,647 m3
D NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ 13,478 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 0,864 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,012 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,158 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ 0,087 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 2,044 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ 2,884 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 1,479 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo bản vẽ 0,242 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,066 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,254 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 2,019 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ 0,144 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,022 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,125 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 0,72 m3
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo bản vẽ 0,338 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ 0,337 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,05 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,224 tấn
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 2,335 m3
22 Dung dịch chống thấm Theo bản vẽ 11,675 kg
23 Phụ gia R7 Theo bản vẽ 11,675 lít
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo bản vẽ 12,656 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ 0,125 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 3,379 m3
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ 27,653 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ 0,614 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ 0,614 m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo bản vẽ 0,468 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,449 tấn
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo bản vẽ 3,897 m3
33 Dung dịch chống thấm Theo bản vẽ 19,485 kg
34 Phụ gia R7 Theo bản vẽ 19,485 lít
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ 58,455 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ 58,455 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ 58,455 m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 0,412 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ 0,038 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,007 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ 0,027 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ 0,225 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ 12,288 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo bản vẽ 3,716 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 75,096 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 122,103 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 46,754 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 78,944 m
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ 12,236 m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo bản vẽ 0,403 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 1,013 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ 117,257 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ 56,795 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 99,952 1m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 71,856 1m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ 13,641 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 13,641 1m2
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo bản vẽ 22,122 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ 67,314 m2
60 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo bản vẽ 1,64 m2
61 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ 0,027 tấn
62 Tắc kê sắt Theo bản vẽ 18 bộ
63 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ 0,027 tấn
64 Cung cấp, lắp đặt lam Z Theo bản vẽ 30 cái
65 Cung cấp lắp đặt lam bê tông: 0,2*1 Theo bản vẽ 16 cái
66 Cung cấp lắp đặt gối bê tông Theo bản vẽ 18 cái
67 Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện KT: 0,8x2,35 = 1,88 Theo bản vẽ 1 bộ
68 Cung cấp lắp đặt cửa pano sắt, khung sắt Theo bản vẽ 8,54 m2
69 bông sắt bảo vệ cửa sổ Theo bản vẽ 1,96 m2
70 Cung cấp , lắp đặt hoàn thiện vách ngăn tấm Compact Theo bản vẽ 12,32 m2
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ 3 hộp
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ 1 cái
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo bản vẽ 9 bộ
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo bản vẽ 3 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ 3 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo bản vẽ 1 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Theo bản vẽ 60 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Theo bản vẽ 35 m
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Theo bản vẽ 27 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ 55 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ 25 m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo bản vẽ 0,1 100m
83 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo bản vẽ 2 cái
84 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo bản vẽ 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo bản vẽ 1 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo bản vẽ 1 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo bản vẽ 6 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ 0,3 100m
89 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo bản vẽ 2 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo bản vẽ 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo bản vẽ 6 cái
92 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo bản vẽ 6 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo bản vẽ 10 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Theo bản vẽ 2 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo bản vẽ 0,27 100m
96 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo bản vẽ 1 cái
97 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo bản vẽ 3 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo bản vẽ 6 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo bản vẽ 15 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo bản vẽ 0,3 100m
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo bản vẽ 6 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo bản vẽ 6 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo bản vẽ 1 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo bản vẽ 5 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo bản vẽ 0,36 100m
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo bản vẽ 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo bản vẽ 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo bản vẽ 16 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo bản vẽ 0,11 100m
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo bản vẽ 9 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo bản vẽ 1 bể
112 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo bản vẽ 2 cái
113 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo bản vẽ 1 cái
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ 2 bộ
115 Xiphong + Chữ P chậu rửa Inax LF-105PAL Theo bản vẽ 2 bộ
116 Dây cấp bồn cầu + lavabo Theo bản vẽ 5 cái
117 Lắp đặt gương soi KT (1,6m x 0,8m) Theo bản vẽ 1 cái
118 Lắp đặt vòi ngắt tự động cho lavabo Theo bản vẽ 2 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ 2 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo bản vẽ 1 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt Theo bản vẽ 3 bộ
122 Cung cấp hộp đựng giấy vệ sinh Inox đường kính 40cm Theo bản vẽ 3 cái
123 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo bản vẽ 2 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ 3 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo bản vẽ 2 bộ
126 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam Theo bản vẽ 1 bộ
127 Lắp đặt van xả tiểu nam (cảm ứng) Theo bản vẽ 2 bộ
128 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo bản vẽ 4 cái
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ 15,558 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 0,816 m3
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ 0,024 tấn
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ 0,704 m3
133 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo bản vẽ 3,213 m3
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 38,22 m2
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ 38,22 m2
136 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ 38,22 m2
137 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo bản vẽ 0,072 tấn
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ 0,631 m3
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ 4 cái
140 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo bản vẽ 0,15 100m3
141 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ 16,9 m3
142 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ 16,9 m3
143 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ 0,169 100m3
144 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ 0,845 100m3/km
E NỀN SÂN KHU NHÀ PHỤ TRỢ, HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo bản vẽ 12 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ 12 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo bản vẽ 1 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo bản vẽ 1 gốc cây
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ 17,4 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 5,8 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ 5,8 m3
8 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo bản vẽ 30 1m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo bản vẽ 0,58 100m2
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo bản vẽ 37,26 m3
11 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo bản vẽ 0,373 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ 0,373 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ 1,863 100m3/km
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo bản vẽ 8,674 m3
15 Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo bản vẽ 0,144 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo bản vẽ 1,3 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ 0,057 100m2
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo bản vẽ 8 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ 8 m2
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo bản vẽ 0,456 tấn
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ 6,864 m3
22 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo bản vẽ 20 m
23 Gia công cột bằng thép tấm Theo bản vẽ 0,01 tấn
24 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo bản vẽ 10 cọc
25 Cung cấp lắp đặt bulong inox 304 Theo bản vẽ 4 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->