Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449160-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210319585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 11:46:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,436,170,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA có cấp điện áp >=110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Công nghệ thông tin hoặc Xây dựng phù hợp với gói thầu- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị cần trục ô tô sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng (10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
B MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN NHẤT THỨ
1Hợp bộ HGIS 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối1Trọn bộ
2Dao cách ly 3 cực có 2 lưỡi tiếp đất (loại ngoài trời, 3pha), 123kV-1250A, 31,5kA/1s kèm trụ đỡ1bộ
3Máy cắt 22kV thay mới cho máy cắt tủ 471,473,475 (gồm có: Máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/s; Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2; Phụ kiện hoàn thiện đấu nối (đầu cos, dây thít…))3Trọn bộ 
4Máy biến điện áp 110kV ngăn đường dây kèm trụ đỡ và phụ kiện3cái
5Chống sét van 110kV kèm trụ đỡ, 1 kẹp cực và 1 bộ đếm sét6cái
6Chống sét van trung tính máy biến áp kèm phụ kiện1cái
7Tủ MK đấu nối dây1cái
C MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN NHỊ THỨ
D MUA SẮM HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP
1Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV 1311Trọn bộ
E Mua sắm Rơ le lắp mới
101 bộ rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 81, 79, BCU)6Bộ
201 Bộ rơ le điều chỉnh điện áp F901Bộ
3Đồng hồ chỉ nấc MBA1Bộ
4Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA1Bộ
5Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây cao áp MBA1Bộ
6Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây trung áp MBA1Bộ
F Mua sắm Bộ giám sát Ắc quy online
1Hệ thống giám sát ắc quy (2x110 bình)1Hệ thống
G Lắp đặt thiết bị 110kV (Phần nhất thứ)
1Hợp bộ HGIS 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối1Bộ
2Lắp đặt máy cắt dùng khí 24kV3bộ
3Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2150m
4Máy biến điện áp 110kV ngăn đường dây kèm trụ đỡ và phụ kiện3cái
5Lắp đặt dao cách ly 3 cực có 2 lưỡi tiếp đất (loại ngoài trời, 3pha), 123kV-1250A, 31,5kA/1s kèm trụ đỡ1Bộ
6Chống sét van 110kV kèm trụ đỡ, 1 kẹp cực và 1 bộ đếm sét6Bộ
7Chống sét van trung tính máy biến áp kèm phụ kiện1Bộ
8Tủ MK đấu nối dây1cái
H Lắp đặt phần nhị thứ
1Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV 1311Tủ
I Lắp đặt Rơ le lắp mới
101 bộ rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 81, 79, BCU)6Bộ
201 Bộ rơ le điều chỉnh điện áp F901Bộ
3Đồng hồ chỉ nấc MBA1Bộ
4Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA1Bộ
5Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây cao áp MBA1Bộ
6Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây trung áp MBA1Bộ
7Bộ giám sát Ắc quy online1Hệ thống
J PHẦN THÍ NGHIỆM (PHẦN ĐIỆN TBA)
K Thí nghiệm Thiết bị 110kV (Phần nhất thứ)
1Thí nghiệm hợp bộ máy cắt Hgis 3 pha 110kV1Bộ
2Thí nghiệm Dao cách ly 110kV1Bộ
3Thí nghiệm máy cắt hợp bộ 24kV3Bộ
4Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kV (kèm bộ ghi sét)1Máy
5Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kV (kèm bộ ghi sét)5Máy
6Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kV (kèm bộ ghi sét)1Máy
L Thí nghiệm Phần nhị thứ
M Thí nghiệm 01 Ngăn máy biến áp 110/22/6.5kV, bao gồm như sau:
N Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ so lệch MBA (87T)1Chức năng
2Bảo vệ chạm đất hạn chế (87N)1Chức năng
3Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64)1Chức năng
4Bảo vệ chống chống quá tải (49)1Chức năng
5Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)1Chức năng
6Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)1Chức năng
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1Chức năng
8Đo lường1Chức năng
O Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1Bảo vệ quá dòng có hướng (67)1Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)1Chức năng
3Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)1Chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)1Chức năng
5Bảo vệ điện áp thấp (27)1Chức năng
6Bảo vệ điện áp cao (59)1Chức năng
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1Chức năng
8Đo lường1Chức năng
9Ghi sự cố (FR)1Chức năng
10Bộ điều khiển mức ngăn (BCU)1Bộ
11Rơ le giám sát mạch cắt (74)2Cái
12Rơ le Trip/Lockout1Cái
13Rơ le trung gian kiểu điện từ10Cái
14Áp tô mát 2 pha xoay chiều 2Bộ
15áp tô mát 2 cực một chiều 7Bộ
16Bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình.1Bộ
P Thí nghiệm mạch dòng, mạch áp
1Hệ thống mạch dòng điện3ht
2Hệ thống mạch điện áp 3 pha1ht
3Hệ thống mạch bảo vệ1HT
4Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại1ht
5Hệ thống mạch tín hiệu1ht
Q Thí nghiệm mạch điều khiển
1Mạch điều khiển máy cắt 110kV1ht
2Mạch điều khiển dao cách ly 110kV2ht
3Mạch sơ đồ logic1ht
4Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn1ht
R Thí nghiệm mạch khác
1Mạch cung cấp nguồn AC /DC1ht
2Mạch sấy và chiếu sáng1ht
S Thí nghiệm Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90
1Rơ le điều chỉnh điện áp F90:1Bộ
2Tự động điều chỉnh điện áp1Chức năng
3Hệ thống mạch dòng điện 3 pha3HT
4Hệ thống mạch điện áp 3 pha1HT
5Hệ thống mạch bảo vệ1HT
6Hệ thống mạch tín hiệu1HT
T Thí nghiệm Rơ le ngăn lộ 22kV bao gồm:
U Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số bao gồm các chức năng
1Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)6Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)6Chức năng
3Chống hư hỏng máy cắt (50BF)6Chức năng
4Tự động đóng lặp lại (79)6Chức năng
5Sa thải theo tần sồ (81)6Chức năng
6Giám sát mạch dòng6Chức năng
7Giám sát mạch cắt (74)6Chức năng
8Ghi sự cố (FR)6Chức năng
9Đo lường6Chức năng
10Chức năng điều khiển (BCU)6Chức năng
11Hệ thống mạch dòng điện 3 pha6HT
12Hệ thống mạch điện áp 3 pha6HT
13Hệ thống mạch bảo vệ6HT
14Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại6HT
15Hệ thống mạch tín hiệu6Cái
16Mạch điều khiển máy cắt 22kV6HT
17Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU6ht
V Thí nghiệm Hệ thống giám sát ắc quy online
1Thiết bị giám sát trung tâm1T bị
2Thiết bị giám sát ắc quy1T bị
3Thiết bị giám sát ắc quy219T bị
4Thiết bị giám sát dòng chuỗi và giám sát nhiệt bộ môi trường2T bị
5Thí nghiệm tổng mạch hệ thống giám sát ắc quy1HT
W KIỂM ĐỊNH
1Biến điện áp 110kV 1 pha3Bộ
X MUA SẮM VẬT TƯ - PHẦN ĐIỆN TBA
1Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2400m
2Kẹp cực nối dây ACSR 400 với dây ACSR 40021Cái
3Kẹp cực cho chuỗi đỡ với dây ACSR 4002Cái
4Kẹp dây ACSR 400 loại song song36Cái
5Chuỗi đỡ 110kV5Bộ
6Chuỗi néo 110kV9Bộ
7Ống nhựa HDPE 105/8015m
8Ống nhựa HDPE 65/5015m
9Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB)150m
10Đầu cốt dây đồng M95mm2100cái
11Dây đồng M70mm2(nối đất các tủ)30m
12Đầu cốt dây đồng M70mm220cái
13Các phụ kiện khác (cút góc, bulong các loại..)1Bộ
14Dây 40x4 thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng80m
15Mối hàn điện liên kết lưới - lưới30mối
16Vật tư phụ1
17Hàng kẹp mạch tín hiệu250Cái
18Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2700m
19Dây mạng LAN (CAT6)500m
20Băng dính cách điện35Cuộn
21Đầu cốt nhị thứ loại 1,5mm22.400Cái
22Dây thít L=20017
23Keo xịt chống chuột7Bình
24Silicon chống cháy7Bình
25Gen chỉ danh cáp210m
26Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV573m
27Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV214m
28Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV322m
29Cáp điều khiển Cu (14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 14x1,5-0,6/1kV628m
30Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV458m
31Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt….1
Y THI CÔNG PHẦN ĐIỆN TBA
1Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2400m
2Kẹp cực nối dây ACSR 400 với dây ACSR 40021Cái
3Kẹp cực cho chuỗi đỡ với dây ACSR 4002Cái
4Kẹp dây ACSR 400 loại song song36Cái
5Chuỗi đỡ 110kV5Bộ
6Chuỗi néo 110kV9Bộ
7Ống nhựa HDPE 105/8015m
8Ống nhựa HDPE 65/5015Cái
9Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB)150m
10Đầu cốt dây đồng M95mm2100đầu
11Dây đồng M70mm2(nối đất các tủ)30m
12Đầu cốt dây đồng M70mm220m
13Dây 40x4 thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng810m
14Hàng kẹp mạch tín hiệu250Cái
15Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2700m
16Dây mạng LAN (CAT6)500m
17Đầu cốt nhị thứ loại 1,5mm22.400Cái
18Đấu nối lại mạch nhị thứ cho máy cắt lắp mới100đầu
19Cải tạo mặt tủ để lắp đặt rơ le mới7Tủ
20Cải tạo mặt tủ lắp các đồng hồ đo1Tủ
21Lắp đặt các bộ rơ le5Bộ
22Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ330đầu
23Đấu nối lại mạch nhị thứ cho rơ le mới330đầu
24Kéo rải dây mạng LAN420m
25Lắp đặt cáp điều khiển2.195m
Z THU HỒI PHẦN ĐIỆN TBA
1Máy cắt 110kV loại SW41Bộ
2Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa3Bộ
3Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa1Bộ
4Dao cách ly 110kV 0 tiếp địa1Bộ
5Chống sét van 110kV3Cái
6Chống sét van 72kV1Cái
7Tủ điều khiển ngăn lộ 110kV3Tủ
8Tủ bảo vệ ngăn lộ 110kV3Tủ
9Rơ le bảo vệ quá dòng6Bộ
10Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F901Bộ
11Dây dẫn ACSR 300360m
12Chuỗi néo đơn 110kV18cái
13Chuỗi đỡ đơn 110kV2cái
14Đồng hồ hiển thị nấc MBA1Cái
15Cáp nhị thứ các loại (2x4mm, 2x2.5mm, 12x1.5mm, 7x1.5mm…)1.300m
16Tháo dỡ và di chuyển các tủ tại phòng điều khiển cũ xuống phòng điểu khiển mới5Tủ
17Tháo dỡ và di chuyển giàn ắc quy xuống phòng ắc quy mới1Giàn
18Tháo dỡ điều hòa tại phòng điều khiển cũ2Bộ
19Lắp đặt lại điều hòa tại phòng điều khiển cũ xuống phòng điều khiển mới2Bộ
20Tháo dỡ di chuyển máy hút ẩm từ phòng điều khiển cũ xuống phòng điều khiển mới2Bộ
AA CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT - PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
1Móng trụ đỡ máy cắt HGIS-123kV1móng
2Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV3móng
3Móng trụ đỡ chống sét van6móng
4Móng bệ đỡ tủ đấu dây MK1móng
5Móng cột camera5móng
6Móng MT-7B3móng
7Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 lưỡi tiếp đất1móng
8Hệ thống mương cáp nhà điều khiển phân phối18,34m
9Xây tường gạch 220 cao 5m5,2m3
10Trụ đỡ biến điện áp 110kV (lắp đặt trụ)3trụ
11Trụ đỡ chống sét van phía 110kV đường dây (lắp đặt trụ)6trụ
12Trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 lưỡi tiếp đất2trụ
13Cải tạo trụ đỡ bắt chống sét van 72kV1trụ
14Xà Pooctic (650kg/xà)2
15Cột BTLT PC.I.12.10 cao 12m3cột
16Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm3cột
17Tháo dỡ thu hồi xà Pooctích (582,53kg/xà)2
18Phá dỡ móng cột BTLT3móng
19Cửa nhựa lõi thép gia cường2bộ
20Phá dỡ trụ21trụ
AB MUA SẮM VTTB - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)1Tủ
2Modul địa chỉ cho đầu báo thường2Cái
3Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy2Cái
4Modul cách ly sự cố ngắn mạch2Cái
5Modul điều khiển 1 đầu ra4Cái
6Hộp đựng modul trọn bộ1Hộp
7Chuông báo cháy2Cái
8Đèn báo cháy2Cái
9Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn2Hộp
10Nút ấn địa chỉ báo cháy2Cái
11Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt)4Đầu
12Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)1Đầu
13Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)4Đầu
14Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)4Đầu
15Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)2Cái
16Cáp điều khiển Cu (2x1)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV100m
17Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV100m
18Cáp điều khiển Cu (2x1,5)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV50m
19Cáp Cu/PVC/Fr-PVC 2x2,5mm250m
20Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20150m
21Kẹp treo ống D2050Bộ
22Hộp chia ngả nhựa D2015Cái
23Cút nhựa D2030Cái
24Măng xông nhựa D2050Cái
25Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A1Cái
26Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA4Giá
27Đèn Exit2cái
28Bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg)4Bình
29Bình chữa cháy bằng bột (4kg)8Bình
30Nội quy tiêu lệnh PCCC3Bộ
AC THI CÔNG - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)1Tủ
2Hộp đựng modul trọn bộ1Hộp
3Chuông báo cháy2Cái
4Đèn báo cháy2Cái
5Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn2Hộp
6Nút ấn địa chỉ báo cháy2Cái
7Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt)4Đầu
8Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)1Đầu
9Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)4Đầu
10Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)4Đầu
11Cáp điều khiển Cu (2x1)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV100m
12Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV100m
13Cáp điều khiển Cu (2x1,5)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV50m
14Cáp Cu/PVC/Fr-PVC 2x2,5mm250m
15Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20150m
16Kẹp treo ống D2050Bộ
17Cút nhựa D2030Cái
18Măng xông nhựa D2050Cái
19Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A1Cái
20Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA4Giá
21Đèn Exit2cái
AD HỆ THỐNG CAMERA
AE Mua sắm thiết bị
1Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm Adapter 220VAC/DC.7Bộ
2Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA.4Bộ
AF Mua sắm Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính:
1Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …)Phần chung1cái
2Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)Phần camera1bộ
3Ethernet switch layer 3 24 port1Bộ
4Switch POE 24 port1Bộ
5Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA1Bộ
6Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời7Bộ
7Hộp phối quang ODF 24 port1Bộ
8Bộ chống sét mạng LAN cho NVR1Bộ
9Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA2Bộ
10Dây nhảy quang1Cặp
11Màn hình giám sát tại trạm 43 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)1cái
AG Mua sắm Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:
1Aptomat 1 pha 10A7Cái
2Chống sét nguồn 20kA, L+N7Cái
3Bộ chuyển đổi quang điện7Bộ
4Hộp phối quang ODF 2 port7Bộ
5Dây nhảy quang7Cặp
6Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ7Vỏ
7Adapter 220VAC/DC cho camera trong nhà4Cái
AH Mua sắm vật liệu
1Cột thép đỡ camera cao 8m5Cột
2Cáp quang multimode 4 lõi400m
3Dây tín hiệu UTP CAT6300m
4Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm500m
5Cáp tín hiệu màn hình HDMI dài 2m/sợi1Sợi
6Đầu cáp mạng RJ451
7Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25100m
8Ống nhựa cứng SP D25100m
9Cáp nguồn,cáp tín hiệu, máng đi cáp, phụ kiện đấu nối các loại, đầu cos các loại, ốc, vít, co, ống nối, băng keo…1
AI Lắp đặt thiết bị Hệ thống camera
1Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm Adapter 220VAC/DC.7bộ
2Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA.4bộ
3Kiểm tra hiệu chỉnh Camera11bộ
AJ Lắp đặt thiết bị Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính:
1Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …)Phần chung1trọn bộ
2Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB)Phần camera1cái
3Ethernet switch layer 3 24 portPhần camera1bộ
4Switch POE 24 portPhần camera1bộ
5Kiểm tra hiệu đầu ghi, phụ trợ camera quayPhần camera1bộ
6Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVAPhần camera1bộ
7Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trờiPhần camera7bộ
8Hộp phối quang ODF 24 portPhần camera1bộ
9Bộ chống sét mạng LAN cho NVRPhần camera1bộ
10Bộ cắt lọc sét nguồn 20kAPhần camera2bộ
11Màn hình giám sát tại trạm 43 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …)Phần camera1bộ
12Kiểm tra hiệu chỉnh MonitorPhần camera1bộ
AK Lắp đặt thiết bị Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính:
1Aptomat 1 pha 10A7cái
2Chống sét nguồn 20kA, L+N7cái
3Bộ chuyển đổi quang điện7bộ
4Hộp phối quang ODF 2 port7cái
5Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ7vỏ
AL Lắp đặt vật liệu
1Cột thép đỡ camera cao 8m5cái
2Dây tín hiệu UTP CAT6300m
3Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm500m
4Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25100m
5Ống nhựa cứng SP D25100m
AM PHẦN CẤU HÌNH, HIỆU CHỈNH CAMERA
AN Hệ thống camera tại trung tâm điều khiển
1Cấu hình, hiệu chỉnh Máy tính Camera tại TTĐK1Máy
2Cài đặt, cấu hình phần mềm thiết bị chuyển mạch Switch1Bộ
AO Hệ thống camera tại TBA 110kV
1Cài đặt, cấu hình máy tính/ Đầu ghi Camera1Máy
2Cài đặt, cấu hình phần mềm thiết bị chuyển mạch Switch1Bộ
AP HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH
AQ MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH
1Vỏ tủ (Server 19'')1Tủ
2Máy tính Gateway1bộ
3Switch mạng ≥ 24 cổng điện + ≥ 4 cổng quang (ethernet switch )2bộ
4Thiết bị đồng bộ thời gian GPS + giá lắp + card1bộ
5Inverter chuyển đổi 220V DC/ AC + giá phân phối nguồn công suất 1,6kVA2Bộ
6License IEC 60870-5-104 Slave1Bộ
7Dây cáp mạng CAT 6e100m
8Cáp Cu/PVC 2x2,5100m
9Cáp Cu/PVC 1x1640m
10Phụ kiện đấu nối ( cầu chì, dây dẫn, đèn, bộ sấy, đầu cốt, cầu nối, aptomat, ổ cắm… cần thiết để hoàn thiện)1
AR LẮP ĐẶT VTTB HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH
1Lắp tủ rack1bộ
2Lắp đặt máy chủ (máy tính công nghiệp)1bộ
3Lắp switch công nghiệp2Bộ
4Lắp đặt thiết bị GPS1bộ
5Lắp đặt inverter cấp nguồn máy tính 220VDC/220VAC-4KVA2bộ
6Cáp mạng CAT61010m
7Cáp cấp nguồn 2x2,5mm21010m
8Cáp tiếp đất 1x16mm410m
AS PHẦN TNHC TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA
AT TNHC tín hiệu hệ thống SCADA
1Cấu hình thiết bị Ethernet Switch2Ngăn
AU Xây dựng cơ sở dữ liệu - Ngăn MBA 110kV
1Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm1Ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1Ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-1011Ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-1041Ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại NPC1Ngăn
AV Xây dựng cơ sở dữ liệu - Ngăn lộ tổng trung áp
1Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm1Ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX1Ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-1011Ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-1041Ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại NPC1Ngăn
AW Xây dựng cơ sở dữ liệu - Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
1Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm5Ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX5Ngăn
AX Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point tại trạm
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point- To - Point các tín hiệu AI1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu AI73tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI182tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI28tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO16tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO16tín hiệu
AY Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI73tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI182tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI28tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO16tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO16tín hiệu
AZ Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 theo giao thức IEC 60870-5-101:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI26tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI10tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO4tín hiệu
BA Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 theo giao thức IEC 60870-5-104:
1Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI9tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI26tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI10tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO4tín hiệu
BB Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về TTGS NPC:
1Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu AI1tín hiệu
2Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu AI9tín hiệu
3Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu SI1tín hiệu
4Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu SI26tín hiệu
5Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DI1tín hiệu
6Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DI10tín hiệu
7Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DO1tín hiệu
8Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DO4tín hiệu
BC MUA SẮM VTTV - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ ĐKPP
1Đèn tuyp LED 2x18W, dài 1,2m kèm máng12bộ
2Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt8bộ
3Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng phòng nổ bao gồm cả phụ kiện lắp đặt2bộ
4Đèn cầu thủy tinh phòng nổ 18W dùng cho chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt1bộ
5Điều hòa cục bộ 24.000BTU/h- Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt1bộ
6Quạt thông gió 220- 500m3/h3bộ
7Tủ điện phòng điều khiển1Tủ
8Tủ điện phòng Ắc Quy1Tủ
9Tủ điện chiếu sáng sự cố1Tủ
10Công tắc đơn, 10A-250V ngầm tường5bộ
11Công tắc đôi, 10A-250V ngầm tường4bộ
12Ổ cắm đôi4bộ
13Vật tư phụ1
14Cáp Cu/PVC 4x1040m
15Cáp Cu/PVC 2x420m
16Cáp Cu/PVC 2x2,550m
17Cáp Cu/PVC 1x1,5350m
18Cáp Cu/PVC 1x480m
19Cáp Cu/PVC 1x2,5100m
20Ống luồn dây PVC D20350m
21Vật tư phụ1
BD MUA SẮM VTTV - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà1Tủ
2Hộp điện chiếu sáng ngoài trời4Cái
3Áp tô mát - MCB 1 cực loại 6A4Cái
4Đèn LED Pha 220V-200W - Kèm phụ kiện lắp đặt4Bộ
5Đèn tròn 220V-50W - Kèm phụ kiện lắp đặt2Bộ
6Cáp Cu/PVC/PVC (4x6)20m
7Cáp Cu/PVC/PVC(2x4)200m
8Cáp Cu/PVC/PVC(2x2,5)60m
9Dây tiếp địa cột chiếu sáng đồng trần M1070m
10Ống nhựa luồn dây HDPE D32232m
11Conie bắt ống10Cái
12Bulong+ đai ốc + vòng đệm10bộ
13Vật tư phụ1bộ
BE LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ ĐKPP
1Đèn tuyp LED 2x18W, dài 1,2m kèm máng12bộ
2Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt8bộ
3Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng phòng nổ bao gồm cả phụ kiện lắp đặt2bộ
4Đèn cầu thủy tinh phòng nổ 18W dùng cho chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt1bộ
5Điều hòa cục bộ 24.000BTU/h- Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt1bộ
6Quạt thông gió 220- 500m3/h3bộ
7Lắp đặt Tủ điện phòng điều khiển KT Vỏ tủ 450x350x200 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ1tủ
8Lắp đặt Tủ điện phòng Ắc Quy KT Vỏ tủ 300x200 x150 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ1tủ
9Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng sự cố KT Vỏ tủ 300x200 x150 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ1tủ
10Công tắc đơn, 10A-250V ngầm tường5bộ
11Công tắc đôi, 10A-250V ngầm tường4bộ
12Ổ cắm đôi4bộ
13Cáp Cu/PVC 4x1040m
14Cáp Cu/PVC 2x420m
15Cáp Cu/PVC 2x2,550m
16Cáp Cu/PVC 1x1,5350m
17Cáp Cu/PVC 1x480m
18Cáp Cu/PVC 1x2,5100m
19Ống luồn dây PVC D20350m
BF LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT Vỏ tủ 450x350x200 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ1tủ
2Hộp điện chiếu sáng ngoài trời4Cái
3Áp tô mát - MCB 1 cực loại 6A4Cái
4Đèn LED Pha 220V-200W - Kèm phụ kiện lắp đặt4Bộ
5Đèn tròn 220V-50W - Kèm phụ kiện lắp đặt2Bộ
6Cáp Cu/PVC/PVC (4x6)20m
7Cáp Cu/PVC/PVC(2x4)200m
8Cáp Cu/PVC/PVC(2x2,5)60m
9Dây tiếp địa cột chiếu sáng đồng trần M1070m
10Ống nhựa luồn dây HDPE D32232m
BG THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU (CẢ CÔNG TRÌNH)
BH Phần thí nghiệm cách điện các loại
1Thí nghiệm chuỗi néo 110Kv90bát
2Thí nghiệm chuỗi đỡ 110kV45bát
BI Thí nghiệm atomat các loại mục Camera
1Aptomat 1 pha 10A7cái
BJ Thí nghiệm atomat các loại mục HT chiếu sáng, thông gió, điều hòa
1Áp tô mát - MCB 3 cực loại 50A2cái
2Áp tô mát - MCB 1 cực loại 10A11cái
3Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20A5cái
4Áp tô mát MCB - 3 cực loại 40A1cái
BK Thí nghiệm atomat các loại mục Hệ thống PCCC
1Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A1cái
BL THÍ NGHIỆM MẪU TẠI ETC1
BM Chi phí mua mẫu dây, cáp sứ phục vụ thí nghiệm mẫu:
1Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV6m
2Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV6m
3Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV6m
4Cáp điều khiển Cu (14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 14x1,5-0,6/1kV6m
5Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV6m
6Dây đồng nối đất M956m
7Cáp Cu/PVC 2x2,56m
8cáp Cu/PVC/PVC 2x2,56m
9Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm6m
10Cáp Cu/PVC/PVC(2x4)6m
11Cáp Cu/PVC 1x1,56m
12Cách điện đỡ 110kV1phần tử/bát sứ thủy tinh
13Cách điện néo110kV1phần tử/bát sứ thủy tinh
BN Chi phí thí nghiệm mẫu:
1Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV1mẫu
2Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV1mẫu
3Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV1mẫu
4Cáp điều khiển Cu (14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 14x1,5-0,6/1kV1mẫu
5Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV1mẫu
6Dây đồng nối đất M951mẫu
7Cáp Cu/PVC 2x2,51mẫu
8cáp Cu/PVC/PVC 2x2,51mẫu
9Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm1mẫu
10Cáp Cu/PVC/PVC(2x4)1mẫu
11Cáp Cu/PVC 1x1,51mẫu
12Cách điện đỡ 110kV1mẫu (bát )
13Cách điện néo110kV2mẫu (bát )
BO MUA SẮM VẬT LIỆU - HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1Tủ thiết bị thông tin ETSI 19"1tủ
2Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi)4sợi
3Cáp quang phi kim loại NMOC-24SM.100m
4Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5150m
5Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30100m
BP LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1Lắp đặt tủ thiết bị thông tin ETSI 191tủ
2Kéo rải cáp quang NMOC0,11 km
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/301100m
4Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,51510m
5Tháo dỡ thiết bị tại tủ viễn thông hiện trạng1Tủ
6Lắp đặt lại thiết bị viễn thông vào tủ viễn thông mới1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình năng lượng đường dây và TBA có cấp điện áp >=110kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV53
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 1 - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Công nghệ thông tin hoặc Xây dựng phù hợp với gói thầu- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 cần trục ô tô sức nâng 5 tấn cần trục ô tô sức nâng 5 tấn1
2 Ô tô vận tải thùng (10 tấn) Ô tô vận tải thùng (10 tấn)1
3 Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->