Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp VTTB và xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:46:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,436,170,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA có cấp điện áp >=110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Công nghệ thông tin hoặc Xây dựng phù hợp với gói thầu- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Hợp bộ HGIS 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Dao cách ly 3 cực có 2 lưỡi tiếp đất (loại ngoài trời, 3pha), 123kV-1250A, 31,5kA/1s kèm trụ đỡ | 1 | bộ | |
| 3 | Máy cắt 22kV thay mới cho máy cắt tủ 471,473,475 (gồm có: Máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/s; Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2; Phụ kiện hoàn thiện đấu nối (đầu cos, dây thít…)) | 3 | Trọn bộ | |
| 4 | Máy biến điện áp 110kV ngăn đường dây kèm trụ đỡ và phụ kiện | 3 | cái | |
| 5 | Chống sét van 110kV kèm trụ đỡ, 1 kẹp cực và 1 bộ đếm sét | 6 | cái | |
| 6 | Chống sét van trung tính máy biến áp kèm phụ kiện | 1 | cái | |
| 7 | Tủ MK đấu nối dây | 1 | cái | |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ PHẦN NHỊ THỨ | |||
| D | MUA SẮM HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN TÍCH HỢP | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV 131 | 1 | Trọn bộ | |
| E | Mua sắm Rơ le lắp mới | |||
| 1 | 01 bộ rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 81, 79, BCU) | 6 | Bộ | |
| 2 | 01 Bộ rơ le điều chỉnh điện áp F90 | 1 | Bộ | |
| 3 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | 1 | Bộ | |
| 5 | Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây cao áp MBA | 1 | Bộ | |
| 6 | Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây trung áp MBA | 1 | Bộ | |
| F | Mua sắm Bộ giám sát Ắc quy online | |||
| 1 | Hệ thống giám sát ắc quy (2x110 bình) | 1 | Hệ thống | |
| G | Lắp đặt thiết bị 110kV (Phần nhất thứ) | |||
| 1 | Hợp bộ HGIS 123kV kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy cắt dùng khí 24kV | 3 | bộ | |
| 3 | Cáp đấu nối nội tủ CV-1x1,5mm2 | 150 | m | |
| 4 | Máy biến điện áp 110kV ngăn đường dây kèm trụ đỡ và phụ kiện | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 cực có 2 lưỡi tiếp đất (loại ngoài trời, 3pha), 123kV-1250A, 31,5kA/1s kèm trụ đỡ | 1 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 110kV kèm trụ đỡ, 1 kẹp cực và 1 bộ đếm sét | 6 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van trung tính máy biến áp kèm phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 8 | Tủ MK đấu nối dây | 1 | cái | |
| H | Lắp đặt phần nhị thứ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA và lộ tổng 110kV 131 | 1 | Tủ | |
| I | Lắp đặt Rơ le lắp mới | |||
| 1 | 01 bộ rơ le quá dòng (50/51, 50/51N, 50BF, 81, 79, BCU) | 6 | Bộ | |
| 2 | 01 Bộ rơ le điều chỉnh điện áp F90 | 1 | Bộ | |
| 3 | Đồng hồ chỉ nấc MBA | 1 | Bộ | |
| 4 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | 1 | Bộ | |
| 5 | Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây cao áp MBA | 1 | Bộ | |
| 6 | Đồng hồ đo nhiệt cuộn dây trung áp MBA | 1 | Bộ | |
| 7 | Bộ giám sát Ắc quy online | 1 | Hệ thống | |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM (PHẦN ĐIỆN TBA) | |||
| K | Thí nghiệm Thiết bị 110kV (Phần nhất thứ) | |||
| 1 | Thí nghiệm hợp bộ máy cắt Hgis 3 pha 110kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Dao cách ly 110kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Thí nghiệm máy cắt hợp bộ 24kV | 3 | Bộ | |
| 4 | Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kV (kèm bộ ghi sét) | 1 | Máy | |
| 5 | Thí nghiệm CSV 1 pha 96 kV (kèm bộ ghi sét) | 5 | Máy | |
| 6 | Thí nghiệm CSV 1 pha 72 kV (kèm bộ ghi sét) | 1 | Máy | |
| L | Thí nghiệm Phần nhị thứ | |||
| M | Thí nghiệm 01 Ngăn máy biến áp 110/22/6.5kV, bao gồm như sau: | |||
| N | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch MBA kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch MBA (87T) | 1 | Chức năng | |
| 2 | Bảo vệ chạm đất hạn chế (87N) | 1 | Chức năng | |
| 3 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA (64) | 1 | Chức năng | |
| 4 | Bảo vệ chống chống quá tải (49) | 1 | Chức năng | |
| 5 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | Chức năng | |
| 6 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 1 | Chức năng | |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | Chức năng | |
| 8 | Đo lường | 1 | Chức năng | |
| O | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng F67 kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | 1 | Chức năng | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | 1 | Chức năng | |
| 3 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 1 | Chức năng | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 1 | Chức năng | |
| 5 | Bảo vệ điện áp thấp (27) | 1 | Chức năng | |
| 6 | Bảo vệ điện áp cao (59) | 1 | Chức năng | |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | Chức năng | |
| 8 | Đo lường | 1 | Chức năng | |
| 9 | Ghi sự cố (FR) | 1 | Chức năng | |
| 10 | Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) | 1 | Bộ | |
| 11 | Rơ le giám sát mạch cắt (74) | 2 | Cái | |
| 12 | Rơ le Trip/Lockout | 1 | Cái | |
| 13 | Rơ le trung gian kiểu điện từ | 10 | Cái | |
| 14 | Áp tô mát 2 pha xoay chiều | 2 | Bộ | |
| 15 | áp tô mát 2 cực một chiều | 7 | Bộ | |
| 16 | Bộ đếm điện năng nhiều mức giá kèm chức năng đo lường có khả năng lập trình. | 1 | Bộ | |
| P | Thí nghiệm mạch dòng, mạch áp | |||
| 1 | Hệ thống mạch dòng điện | 3 | ht | |
| 2 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | ht | |
| 3 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 4 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 1 | ht | |
| 5 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | ht | |
| Q | Thí nghiệm mạch điều khiển | |||
| 1 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | 1 | ht | |
| 2 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | 2 | ht | |
| 3 | Mạch sơ đồ logic | 1 | ht | |
| 4 | Mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | 1 | ht | |
| R | Thí nghiệm mạch khác | |||
| 1 | Mạch cung cấp nguồn AC /DC | 1 | ht | |
| 2 | Mạch sấy và chiếu sáng | 1 | ht | |
| S | Thí nghiệm Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | |||
| 1 | Rơ le điều chỉnh điện áp F90: | 1 | Bộ | |
| 2 | Tự động điều chỉnh điện áp | 1 | Chức năng | |
| 3 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 3 | HT | |
| 4 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 1 | HT | |
| 5 | Hệ thống mạch bảo vệ | 1 | HT | |
| 6 | Hệ thống mạch tín hiệu | 1 | HT | |
| T | Thí nghiệm Rơ le ngăn lộ 22kV bao gồm: | |||
| U | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le quá dòng loại kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | 6 | Chức năng | |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | 6 | Chức năng | |
| 3 | Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | 6 | Chức năng | |
| 4 | Tự động đóng lặp lại (79) | 6 | Chức năng | |
| 5 | Sa thải theo tần sồ (81) | 6 | Chức năng | |
| 6 | Giám sát mạch dòng | 6 | Chức năng | |
| 7 | Giám sát mạch cắt (74) | 6 | Chức năng | |
| 8 | Ghi sự cố (FR) | 6 | Chức năng | |
| 9 | Đo lường | 6 | Chức năng | |
| 10 | Chức năng điều khiển (BCU) | 6 | Chức năng | |
| 11 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | 6 | HT | |
| 12 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | 6 | HT | |
| 13 | Hệ thống mạch bảo vệ | 6 | HT | |
| 14 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | 6 | HT | |
| 15 | Hệ thống mạch tín hiệu | 6 | Cái | |
| 16 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | 6 | HT | |
| 17 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | 6 | ht | |
| V | Thí nghiệm Hệ thống giám sát ắc quy online | |||
| 1 | Thiết bị giám sát trung tâm | 1 | T bị | |
| 2 | Thiết bị giám sát ắc quy | 1 | T bị | |
| 3 | Thiết bị giám sát ắc quy | 219 | T bị | |
| 4 | Thiết bị giám sát dòng chuỗi và giám sát nhiệt bộ môi trường | 2 | T bị | |
| 5 | Thí nghiệm tổng mạch hệ thống giám sát ắc quy | 1 | HT | |
| W | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Biến điện áp 110kV 1 pha | 3 | Bộ | |
| X | MUA SẮM VẬT TƯ - PHẦN ĐIỆN TBA | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2 | 400 | m | |
| 2 | Kẹp cực nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 | 21 | Cái | |
| 3 | Kẹp cực cho chuỗi đỡ với dây ACSR 400 | 2 | Cái | |
| 4 | Kẹp dây ACSR 400 loại song song | 36 | Cái | |
| 5 | Chuỗi đỡ 110kV | 5 | Bộ | |
| 6 | Chuỗi néo 110kV | 9 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa HDPE 105/80 | 15 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE 65/50 | 15 | m | |
| 9 | Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB) | 150 | m | |
| 10 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 | 100 | cái | |
| 11 | Dây đồng M70mm2(nối đất các tủ) | 30 | m | |
| 12 | Đầu cốt dây đồng M70mm2 | 20 | cái | |
| 13 | Các phụ kiện khác (cút góc, bulong các loại..) | 1 | Bộ | |
| 14 | Dây 40x4 thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng | 80 | m | |
| 15 | Mối hàn điện liên kết lưới - lưới | 30 | mối | |
| 16 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| 17 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | 250 | Cái | |
| 18 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | 700 | m | |
| 19 | Dây mạng LAN (CAT6) | 500 | m | |
| 20 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 21 | Đầu cốt nhị thứ loại 1,5mm2 | 2.400 | Cái | |
| 22 | Dây thít L=200 | 17 | Bó | |
| 23 | Keo xịt chống chuột | 7 | Bình | |
| 24 | Silicon chống cháy | 7 | Bình | |
| 25 | Gen chỉ danh cáp | 210 | m | |
| 26 | Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | 573 | m | |
| 27 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV | 214 | m | |
| 28 | Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV | 322 | m | |
| 29 | Cáp điều khiển Cu (14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 14x1,5-0,6/1kV | 628 | m | |
| 30 | Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV | 458 | m | |
| 31 | Vật tư phụ: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt…. | 1 | lô | |
| Y | THI CÔNG PHẦN ĐIỆN TBA | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400mm2 | 400 | m | |
| 2 | Kẹp cực nối dây ACSR 400 với dây ACSR 400 | 21 | Cái | |
| 3 | Kẹp cực cho chuỗi đỡ với dây ACSR 400 | 2 | Cái | |
| 4 | Kẹp dây ACSR 400 loại song song | 36 | Cái | |
| 5 | Chuỗi đỡ 110kV | 5 | Bộ | |
| 6 | Chuỗi néo 110kV | 9 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa HDPE 105/80 | 15 | m | |
| 8 | Ống nhựa HDPE 65/50 | 15 | Cái | |
| 9 | Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB) | 150 | m | |
| 10 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 | 100 | đầu | |
| 11 | Dây đồng M70mm2(nối đất các tủ) | 30 | m | |
| 12 | Đầu cốt dây đồng M70mm2 | 20 | m | |
| 13 | Dây 40x4 thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng | 8 | 10m | |
| 14 | Hàng kẹp mạch tín hiệu | 250 | Cái | |
| 15 | Cáp đấu nối nội tủ CV -1x1,5mm2 | 700 | m | |
| 16 | Dây mạng LAN (CAT6) | 500 | m | |
| 17 | Đầu cốt nhị thứ loại 1,5mm2 | 2.400 | Cái | |
| 18 | Đấu nối lại mạch nhị thứ cho máy cắt lắp mới | 100 | đầu | |
| 19 | Cải tạo mặt tủ để lắp đặt rơ le mới | 7 | Tủ | |
| 20 | Cải tạo mặt tủ lắp các đồng hồ đo | 1 | Tủ | |
| 21 | Lắp đặt các bộ rơ le | 5 | Bộ | |
| 22 | Tháo dỡ mạch nhị thứ cho rơ le cũ | 330 | đầu | |
| 23 | Đấu nối lại mạch nhị thứ cho rơ le mới | 330 | đầu | |
| 24 | Kéo rải dây mạng LAN | 420 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp điều khiển | 2.195 | m | |
| Z | THU HỒI PHẦN ĐIỆN TBA | |||
| 1 | Máy cắt 110kV loại SW4 | 1 | Bộ | |
| 2 | Dao cách ly 110kV 2 tiếp địa | 3 | Bộ | |
| 3 | Dao cách ly 110kV 1 tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 4 | Dao cách ly 110kV 0 tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 110kV | 3 | Cái | |
| 6 | Chống sét van 72kV | 1 | Cái | |
| 7 | Tủ điều khiển ngăn lộ 110kV | 3 | Tủ | |
| 8 | Tủ bảo vệ ngăn lộ 110kV | 3 | Tủ | |
| 9 | Rơ le bảo vệ quá dòng | 6 | Bộ | |
| 10 | Rơ le tự động điều chỉnh điện áp F90 | 1 | Bộ | |
| 11 | Dây dẫn ACSR 300 | 360 | m | |
| 12 | Chuỗi néo đơn 110kV | 18 | cái | |
| 13 | Chuỗi đỡ đơn 110kV | 2 | cái | |
| 14 | Đồng hồ hiển thị nấc MBA | 1 | Cái | |
| 15 | Cáp nhị thứ các loại (2x4mm, 2x2.5mm, 12x1.5mm, 7x1.5mm…) | 1.300 | m | |
| 16 | Tháo dỡ và di chuyển các tủ tại phòng điều khiển cũ xuống phòng điểu khiển mới | 5 | Tủ | |
| 17 | Tháo dỡ và di chuyển giàn ắc quy xuống phòng ắc quy mới | 1 | Giàn | |
| 18 | Tháo dỡ điều hòa tại phòng điều khiển cũ | 2 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt lại điều hòa tại phòng điều khiển cũ xuống phòng điều khiển mới | 2 | Bộ | |
| 20 | Tháo dỡ di chuyển máy hút ẩm từ phòng điều khiển cũ xuống phòng điều khiển mới | 2 | Bộ | |
| AA | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT - PHẦN XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Móng trụ đỡ máy cắt HGIS-123kV | 1 | móng | |
| 2 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | 3 | móng | |
| 3 | Móng trụ đỡ chống sét van | 6 | móng | |
| 4 | Móng bệ đỡ tủ đấu dây MK | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột camera | 5 | móng | |
| 6 | Móng MT-7B | 3 | móng | |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 lưỡi tiếp đất | 1 | móng | |
| 8 | Hệ thống mương cáp nhà điều khiển phân phối | 18,34 | m | |
| 9 | Xây tường gạch 220 cao 5m | 5,2 | m3 | |
| 10 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV (lắp đặt trụ) | 3 | trụ | |
| 11 | Trụ đỡ chống sét van phía 110kV đường dây (lắp đặt trụ) | 6 | trụ | |
| 12 | Trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 lưỡi tiếp đất | 2 | trụ | |
| 13 | Cải tạo trụ đỡ bắt chống sét van 72kV | 1 | trụ | |
| 14 | Xà Pooctic (650kg/xà) | 2 | xà | |
| 15 | Cột BTLT PC.I.12.10 cao 12m | 3 | cột | |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông ly tâm | 3 | cột | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi xà Pooctích (582,53kg/xà) | 2 | xà | |
| 18 | Phá dỡ móng cột BTLT | 3 | móng | |
| 19 | Cửa nhựa lõi thép gia cường | 2 | bộ | |
| 20 | Phá dỡ trụ | 21 | trụ | |
| AB | MUA SẮM VTTB - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | 1 | Tủ | |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | Cái | |
| 3 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 4 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | 2 | Cái | |
| 5 | Modul điều khiển 1 đầu ra | 4 | Cái | |
| 6 | Hộp đựng modul trọn bộ | 1 | Hộp | |
| 7 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 8 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 9 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | Hộp | |
| 10 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 2 | Cái | |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | |
| 12 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Đầu | |
| 13 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | |
| 14 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | |
| 15 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | 2 | Cái | |
| 16 | Cáp điều khiển Cu (2x1)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | 100 | m | |
| 17 | Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV | 100 | m | |
| 18 | Cáp điều khiển Cu (2x1,5)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | 50 | m | |
| 19 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 20 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 150 | m | |
| 21 | Kẹp treo ống D20 | 50 | Bộ | |
| 22 | Hộp chia ngả nhựa D20 | 15 | Cái | |
| 23 | Cút nhựa D20 | 30 | Cái | |
| 24 | Măng xông nhựa D20 | 50 | Cái | |
| 25 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | Cái | |
| 26 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA | 4 | Giá | |
| 27 | Đèn Exit | 2 | cái | |
| 28 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg) | 4 | Bình | |
| 29 | Bình chữa cháy bằng bột (4kg) | 8 | Bình | |
| 30 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 3 | Bộ | |
| AC | THI CÔNG - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | 1 | Tủ | |
| 2 | Hộp đựng modul trọn bộ | 1 | Hộp | |
| 3 | Chuông báo cháy | 2 | Cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 2 | Cái | |
| 5 | Hộp chứa tổ hợp chuông đèn nút ấn | 2 | Hộp | |
| 6 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 2 | Cái | |
| 7 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | |
| 8 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | Đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | |
| 10 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | |
| 11 | Cáp điều khiển Cu (2x1)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | 100 | m | |
| 12 | Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV | 100 | m | |
| 13 | Cáp điều khiển Cu (2x1,5)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | 50 | m | |
| 14 | Cáp Cu/PVC/Fr-PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 15 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 150 | m | |
| 16 | Kẹp treo ống D20 | 50 | Bộ | |
| 17 | Cút nhựa D20 | 30 | Cái | |
| 18 | Măng xông nhựa D20 | 50 | Cái | |
| 19 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | Cái | |
| 20 | Giá đỡ đầu báo nhiệt ngoài trời MBA | 4 | Giá | |
| 21 | Đèn Exit | 2 | cái | |
| AD | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| AE | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm Adapter 220VAC/DC. | 7 | Bộ | |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | 4 | Bộ | |
| AF | Mua sắm Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …) | Phần chung | 1 | cái |
| 2 | Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Phần camera | 1 | bộ |
| 3 | Ethernet switch layer 3 24 port | 1 | Bộ | |
| 4 | Switch POE 24 port | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | 7 | Bộ | |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 port | 1 | Bộ | |
| 8 | Bộ chống sét mạng LAN cho NVR | 1 | Bộ | |
| 9 | Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA | 2 | Bộ | |
| 10 | Dây nhảy quang | 1 | Cặp | |
| 11 | Màn hình giám sát tại trạm 43 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | 1 | cái | |
| AG | Mua sắm Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | 7 | Cái | |
| 2 | Chống sét nguồn 20kA, L+N | 7 | Cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | 7 | Bộ | |
| 4 | Hộp phối quang ODF 2 port | 7 | Bộ | |
| 5 | Dây nhảy quang | 7 | Cặp | |
| 6 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | Vỏ | |
| 7 | Adapter 220VAC/DC cho camera trong nhà | 4 | Cái | |
| AH | Mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | 5 | Cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 400 | m | |
| 3 | Dây tín hiệu UTP CAT6 | 300 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | 500 | m | |
| 5 | Cáp tín hiệu màn hình HDMI dài 2m/sợi | 1 | Sợi | |
| 6 | Đầu cáp mạng RJ45 | 1 | Lô | |
| 7 | Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 | 100 | m | |
| 8 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 9 | Cáp nguồn,cáp tín hiệu, máng đi cáp, phụ kiện đấu nối các loại, đầu cos các loại, ốc, vít, co, ống nối, băng keo… | 1 | Lô | |
| AI | Lắp đặt thiết bị Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ kèm Adapter 220VAC/DC. | 7 | bộ | |
| 2 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm license đảm bảo kết nối về TTĐKX, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, chống sét nguồn 20kA. | 4 | bộ | |
| 3 | Kiểm tra hiệu chỉnh Camera | 11 | bộ | |
| AJ | Lắp đặt thiết bị Tủ rack camera- điều khiển chiếu sáng, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp, sấy, chiếu sáng …) | Phần chung | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đầu ghi kỹ thuật số NVR (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) | Phần camera | 1 | cái |
| 3 | Ethernet switch layer 3 24 port | Phần camera | 1 | bộ |
| 4 | Switch POE 24 port | Phần camera | 1 | bộ |
| 5 | Kiểm tra hiệu đầu ghi, phụ trợ camera quay | Phần camera | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=3kVA | Phần camera | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời | Phần camera | 7 | bộ |
| 8 | Hộp phối quang ODF 24 port | Phần camera | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chống sét mạng LAN cho NVR | Phần camera | 1 | bộ |
| 10 | Bộ cắt lọc sét nguồn 20kA | Phần camera | 2 | bộ |
| 11 | Màn hình giám sát tại trạm 43 inch (kèm dây kết nối, bộ nguồn, …) | Phần camera | 1 | bộ |
| 12 | Kiểm tra hiệu chỉnh Monitor | Phần camera | 1 | bộ |
| AK | Lắp đặt thiết bị Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | 7 | cái | |
| 2 | Chống sét nguồn 20kA, L+N | 7 | cái | |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | 7 | bộ | |
| 4 | Hộp phối quang ODF 2 port | 7 | cái | |
| 5 | Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 7 | vỏ | |
| AL | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 8m | 5 | cái | |
| 2 | Dây tín hiệu UTP CAT6 | 300 | m | |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | 500 | m | |
| 4 | Ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 | 100 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| AM | PHẦN CẤU HÌNH, HIỆU CHỈNH CAMERA | |||
| AN | Hệ thống camera tại trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Cấu hình, hiệu chỉnh Máy tính Camera tại TTĐK | 1 | Máy | |
| 2 | Cài đặt, cấu hình phần mềm thiết bị chuyển mạch Switch | 1 | Bộ | |
| AO | Hệ thống camera tại TBA 110kV | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình máy tính/ Đầu ghi Camera | 1 | Máy | |
| 2 | Cài đặt, cấu hình phần mềm thiết bị chuyển mạch Switch | 1 | Bộ | |
| AP | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH | |||
| AQ | MUA SẮM VẬT TƯ THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH | |||
| 1 | Vỏ tủ (Server 19'') | 1 | Tủ | |
| 2 | Máy tính Gateway | 1 | bộ | |
| 3 | Switch mạng ≥ 24 cổng điện + ≥ 4 cổng quang (ethernet switch ) | 2 | bộ | |
| 4 | Thiết bị đồng bộ thời gian GPS + giá lắp + card | 1 | bộ | |
| 5 | Inverter chuyển đổi 220V DC/ AC + giá phân phối nguồn công suất 1,6kVA | 2 | Bộ | |
| 6 | License IEC 60870-5-104 Slave | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây cáp mạng CAT 6e | 100 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC 2x2,5 | 100 | m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x16 | 40 | m | |
| 10 | Phụ kiện đấu nối ( cầu chì, dây dẫn, đèn, bộ sấy, đầu cốt, cầu nối, aptomat, ổ cắm… cần thiết để hoàn thiện) | 1 | Lô | |
| AR | LẮP ĐẶT VTTB HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp tủ rack | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máy chủ (máy tính công nghiệp) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp switch công nghiệp | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị GPS | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt inverter cấp nguồn máy tính 220VDC/220VAC-4KVA | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp mạng CAT6 | 10 | 10m | |
| 7 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | 10 | 10m | |
| 8 | Cáp tiếp đất 1x16mm | 4 | 10m | |
| AS | PHẦN TNHC TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| AT | TNHC tín hiệu hệ thống SCADA | |||
| 1 | Cấu hình thiết bị Ethernet Switch | 2 | Ngăn | |
| AU | Xây dựng cơ sở dữ liệu - Ngăn MBA 110kV | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm | 1 | Ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | Ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-101 | 1 | Ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-104 | 1 | Ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại NPC | 1 | Ngăn | |
| AV | Xây dựng cơ sở dữ liệu - Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm | 1 | Ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 1 | Ngăn | |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-101 | 1 | Ngăn | |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 theo giao thức IEC 60870-5-104 | 1 | Ngăn | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại NPC | 1 | Ngăn | |
| AW | Xây dựng cơ sở dữ liệu - Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm | 5 | Ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | 5 | Ngăn | |
| AX | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point tại trạm | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point- To - Point các tín hiệu AI | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu AI | 73 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SI | 182 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DI | 28 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu DO | 16 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To -Point các tín hiệu SO | 16 | tín hiệu | |
| AY | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 73 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 182 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 28 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 16 | tín hiệu | |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SO | 16 | tín hiệu | |
| AZ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 theo giao thức IEC 60870-5-101: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 9 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 10 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 4 | tín hiệu | |
| BA | Kiểm tra và hiệu chỉnh End to End về A1 theo giao thức IEC 60870-5-104: | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | 9 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 10 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | 4 | tín hiệu | |
| BB | Kiểm tra, thử nghiệm từ TTĐKX về TTGS NPC: | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu AI | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu AI | 9 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu SI | 26 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DI | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DI | 10 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DO | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và thử nghiệm End - To - End các tín hiệu DO | 4 | tín hiệu | |
| BC | MUA SẮM VTTV - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ ĐKPP | |||
| 1 | Đèn tuyp LED 2x18W, dài 1,2m kèm máng | 12 | bộ | |
| 2 | Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 8 | bộ | |
| 3 | Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng phòng nổ bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn cầu thủy tinh phòng nổ 18W dùng cho chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 5 | Điều hòa cục bộ 24.000BTU/h- Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 6 | Quạt thông gió 220- 500m3/h | 3 | bộ | |
| 7 | Tủ điện phòng điều khiển | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện phòng Ắc Quy | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng sự cố | 1 | Tủ | |
| 10 | Công tắc đơn, 10A-250V ngầm tường | 5 | bộ | |
| 11 | Công tắc đôi, 10A-250V ngầm tường | 4 | bộ | |
| 12 | Ổ cắm đôi | 4 | bộ | |
| 13 | Vật tư phụ | 1 | Lô | |
| 14 | Cáp Cu/PVC 4x10 | 40 | m | |
| 15 | Cáp Cu/PVC 2x4 | 20 | m | |
| 16 | Cáp Cu/PVC 2x2,5 | 50 | m | |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 | 350 | m | |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 80 | m | |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1x2,5 | 100 | m | |
| 20 | Ống luồn dây PVC D20 | 350 | m | |
| 21 | Vật tư phụ | 1 | Lô | |
| BD | MUA SẮM VTTV - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời | 4 | Cái | |
| 3 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại 6A | 4 | Cái | |
| 4 | Đèn LED Pha 220V-200W - Kèm phụ kiện lắp đặt | 4 | Bộ | |
| 5 | Đèn tròn 220V-50W - Kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x6) | 20 | m | |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC(2x4) | 200 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC(2x2,5) | 60 | m | |
| 9 | Dây tiếp địa cột chiếu sáng đồng trần M10 | 70 | m | |
| 10 | Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | 232 | m | |
| 11 | Conie bắt ống | 10 | Cái | |
| 12 | Bulong+ đai ốc + vòng đệm | 10 | bộ | |
| 13 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
| BE | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ ĐKPP | |||
| 1 | Đèn tuyp LED 2x18W, dài 1,2m kèm máng | 12 | bộ | |
| 2 | Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 8 | bộ | |
| 3 | Đèn Led 18W ốp trần chiếu sáng phòng nổ bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn cầu thủy tinh phòng nổ 18W dùng cho chiếu sáng sự cố bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 5 | Điều hòa cục bộ 24.000BTU/h- Bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | 1 | bộ | |
| 6 | Quạt thông gió 220- 500m3/h | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Tủ điện phòng điều khiển KT Vỏ tủ 450x350x200 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ | 1 | tủ | |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện phòng Ắc Quy KT Vỏ tủ 300x200 x150 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng sự cố KT Vỏ tủ 300x200 x150 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ | 1 | tủ | |
| 10 | Công tắc đơn, 10A-250V ngầm tường | 5 | bộ | |
| 11 | Công tắc đôi, 10A-250V ngầm tường | 4 | bộ | |
| 12 | Ổ cắm đôi | 4 | bộ | |
| 13 | Cáp Cu/PVC 4x10 | 40 | m | |
| 14 | Cáp Cu/PVC 2x4 | 20 | m | |
| 15 | Cáp Cu/PVC 2x2,5 | 50 | m | |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 | 350 | m | |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1x4 | 80 | m | |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1x2,5 | 100 | m | |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | 350 | m | |
| BF | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà KT Vỏ tủ 450x350x200 tôn dày 1,5mm + áp tô mát + phụ kiện đấu nối trọn bộ tủ | 1 | tủ | |
| 2 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời | 4 | Cái | |
| 3 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại 6A | 4 | Cái | |
| 4 | Đèn LED Pha 220V-200W - Kèm phụ kiện lắp đặt | 4 | Bộ | |
| 5 | Đèn tròn 220V-50W - Kèm phụ kiện lắp đặt | 2 | Bộ | |
| 6 | Cáp Cu/PVC/PVC (4x6) | 20 | m | |
| 7 | Cáp Cu/PVC/PVC(2x4) | 200 | m | |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC(2x2,5) | 60 | m | |
| 9 | Dây tiếp địa cột chiếu sáng đồng trần M10 | 70 | m | |
| 10 | Ống nhựa luồn dây HDPE D32 | 232 | m | |
| BG | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU (CẢ CÔNG TRÌNH) | |||
| BH | Phần thí nghiệm cách điện các loại | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi néo 110Kv | 90 | bát | |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi đỡ 110kV | 45 | bát | |
| BI | Thí nghiệm atomat các loại mục Camera | |||
| 1 | Aptomat 1 pha 10A | 7 | cái | |
| BJ | Thí nghiệm atomat các loại mục HT chiếu sáng, thông gió, điều hòa | |||
| 1 | Áp tô mát - MCB 3 cực loại 50A | 2 | cái | |
| 2 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại 10A | 11 | cái | |
| 3 | Áp tô mát - MCB 1 cực loại 20A | 5 | cái | |
| 4 | Áp tô mát MCB - 3 cực loại 40A | 1 | cái | |
| BK | Thí nghiệm atomat các loại mục Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Áp tô mát cấp nguồn tủ báo cháy AC-16A | 1 | cái | |
| BL | THÍ NGHIỆM MẪU TẠI ETC1 | |||
| BM | Chi phí mua mẫu dây, cáp sứ phục vụ thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | 6 | m | |
| 2 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 4 | Cáp điều khiển Cu (14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 14x1,5-0,6/1kV | 6 | m | |
| 5 | Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV | 6 | m | |
| 6 | Dây đồng nối đất M95 | 6 | m | |
| 7 | Cáp Cu/PVC 2x2,5 | 6 | m | |
| 8 | cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | 6 | m | |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | 6 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC(2x4) | 6 | m | |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 | 6 | m | |
| 12 | Cách điện đỡ 110kV | 1 | phần tử/bát sứ thủy tinh | |
| 13 | Cách điện néo110kV | 1 | phần tử/bát sứ thủy tinh | |
| BN | Chi phí thí nghiệm mẫu: | |||
| 1 | Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 2 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 3 | Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 4 | Cáp điều khiển Cu (14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 14x1,5-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 5 | Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1,5mm2-0,6/1kV | 1 | mẫu | |
| 6 | Dây đồng nối đất M95 | 1 | mẫu | |
| 7 | Cáp Cu/PVC 2x2,5 | 1 | mẫu | |
| 8 | cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | 1 | mẫu | |
| 9 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | 1 | mẫu | |
| 10 | Cáp Cu/PVC/PVC(2x4) | 1 | mẫu | |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 | 1 | mẫu | |
| 12 | Cách điện đỡ 110kV | 1 | mẫu (bát ) | |
| 13 | Cách điện néo110kV | 2 | mẫu (bát ) | |
| BO | MUA SẮM VẬT LIỆU - HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tủ thiết bị thông tin ETSI 19" | 1 | tủ | |
| 2 | Dây nhảy quang có connector kiểu FC/PC (10m/sợi) | 4 | sợi | |
| 3 | Cáp quang phi kim loại NMOC-24SM. | 100 | m | |
| 4 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5 | 150 | m | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 100 | m | |
| BP | LẮP ĐẶT - HỆ THỐNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị thông tin ETSI 19 | 1 | tủ | |
| 2 | Kéo rải cáp quang NMOC | 0,1 | 1 km | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 1 | 100m | |
| 4 | Cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5 | 15 | 10m | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị tại tủ viễn thông hiện trạng | 1 | Tủ | |
| 6 | Lắp đặt lại thiết bị viễn thông vào tủ viễn thông mới | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình năng lượng đường dây và TBA có cấp điện áp >=110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng đại học chuyên ngành Điện; Công nghệ thông tin hoặc Xây dựng phù hợp với gói thầu- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình điện- Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 110kV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | cần trục ô tô sức nâng 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | Ô tô vận tải thùng (10 tấn) | 1 |
| 3 | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | Thiết bị thi công khác nhà thầu đề xuất thêm (nếu có) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi