Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454311-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210435569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất giai đoạn 2020 - 2022 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:36:00 đến ngày 2021-05-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,116,313,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG HỌC
1 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,9353 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 8,2085 1m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 138,9375 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,749 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 13,845 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,234 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 3,8324 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 3,8324 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo HSTK đã được phê duyệt 11,115 100m2
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 22,36 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 260 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,25 m3
13 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,0031 m3
14 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 79,4757 m3
15 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1063 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,6819 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8595 100m2
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2862 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5126 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1923 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,495 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,0297 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0837 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1978 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9984 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1741 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,706 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2532 tấn
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 27,7551 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 297,4682 m3
31 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8345 100m3
32 Đắp nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 171,8174 m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 28,6361 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 29,6142 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 163,6666 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,9557 m3
37 Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5251 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1957 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3621 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 8,9655 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0043 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4768 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,855 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0596 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1455 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9545 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,567 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 4,9998 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 9,6201 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2971 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,688 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3495 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,935 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 165,3399 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,8604 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,1171 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,6883 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.299,3189 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.108,6872 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 423,1484 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 235,134 m2
62 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 865,4141 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 564,12 m
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 401,349 m2
65 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 839,8766 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm Theo HSTK đã được phê duyệt 63,504 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 50,4636 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 55,7783 m2
69 Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo HSTK đã được phê duyệt 149,04 m2
70 Lắp dựng cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 149,04 m2
71 Mua vách kính nhôm việt pháp, kính dày 6,38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 17,16 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK đã được phê duyệt 17,16 m2
73 Hoa sắt cửa sổ 12x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 90,72 m2
74 Hoa sắt lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 96,12 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 96,12 1m2
77 Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Theo HSTK đã được phê duyệt 18,31 m
78 Lan can cầu thang bằng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 18,31 m2
79 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 16,479 m2
80 Sản xuất thép thang lên mái D18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 26,3736 kg
81 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0264 tấn
82 Cửa thăm mái làm bằng tôn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
83 Khóa cửa thăm mái Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
84 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9385 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9385 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 206,5752 1m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,574 100m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 2.568,8797 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.082,9622 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK đã được phê duyệt 10,3684 100m2
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 9 bộ
92 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 54 bộ
93 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 15 bộ
94 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
95 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
96 Móc treo quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 36 cái
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 25 cái
98 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 54 cái
100 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
101 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
102 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 180 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 675 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 620 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
112 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 180 m
113 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 906 m
114 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
115 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
116 Sư ốp chân kim Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
117 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cọc
118 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,62 1m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 4,62 m3
120 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo HSTK đã được phê duyệt 85 m
121 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,04 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
124 Cầu chắn rác, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
125 Lắp đặt chếch, ĐK 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
126 Đai cố định ống Theo HSTK đã được phê duyệt 50 cái
127 Vít nở Theo HSTK đã được phê duyệt 100 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 16 LỚP
1 Tháo cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 199,68 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo HSTK đã được phê duyệt 115,2 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 4,7184 m3
4 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK đã được phê duyệt 180,264 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 23,6137 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 1.002,5848 m2
7 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 40,4344 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 3.305,6422 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1.547,288 m2
10 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 168,3197 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 24,4157 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,6255 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 54,84 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,5769 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,31 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,42 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0894 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3976 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1274 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1274 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 305,6692 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5266 100m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK đã được phê duyệt 180,264 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.998,7113 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.776,288 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 572,7732 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.048,7952 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 318,2256 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 705,06 m
30 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.006,1848 m2
31 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm, XM PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 79,0264 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 166,2749 m2
33 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,512 m2
34 Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện) Theo HSTK đã được phê duyệt 222,72 m2
35 Lắp dựng cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 222,72 m2
36 Xiên hoa sắt cửa sổ 12x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 122,88 m2
37 Hoa sắt lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 5,04 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 127,92 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 127,92 1m2
40 Vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly Theo HSTK đã được phê duyệt 10,56 m2
41 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK đã được phê duyệt 10,56 m2
42 Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Theo HSTK đã được phê duyệt 20,1 m
43 Sản xuất lan can cầu thang inox Theo HSTK đã được phê duyệt 20,1 m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 1.747,6113 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 3.637,0556 m2
46 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 toàn bộ
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 96 bộ
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 16 bộ
49 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 26 bộ
50 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
51 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 64 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 112 cái
55 Lắp đặt tủ điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 180 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.040 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 640 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 195 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.176 m
67 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cái
68 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cái
69 Sư ốp chân kim Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cái
70 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cọc
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 6,93 1m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 6,93 m3
73 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo HSTK đã được phê duyệt 140 m
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 m
75 Cầu chắn rác D76 Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 60 cái
79 Lắp đặt măng sông, ĐK 76mm Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
80 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
81 Lắp đặt đai cố định ống Theo HSTK đã được phê duyệt 80 cái
82 Vít nở nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 160 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 12,012 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,56 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4029 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4929 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 4,004 m3
6 Đắp nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7155 m3
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3182 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5385 m3
9 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3846 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2526 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1549 100m2
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2239 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0467 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2392 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,165 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0089 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0272 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,3341 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,932 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1755 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 93,133 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,877 m2
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,4144 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,17 m2
25 Láng granitô cầu thang Theo HSTK đã được phê duyệt 1,17 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,0099 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,6 m
28 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,1824 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1286 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1286 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,1231 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2054 100m2
33 Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 10,755 m2
34 Lắp dựng cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 10,755 m2
35 Sản xuất xiên hoa sắt vuông 12x12mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,64 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 8,64 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 8,64 1m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 74,893 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 55,2914 m2
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
42 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
43 Móc treo quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 25 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 15 m
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 70 m
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1 Đào móng băng - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 72,6 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 24,8507 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,5848 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 24,2 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5118 m3
7 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,7817 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3256 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,592 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1141 100m2
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0554 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,354 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8832 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8242 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0818 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,006 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0254 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,6792 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6464 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 136,966 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 249,8976 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 120,26 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 89,88 m
24 Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly Theo HSTK đã được phê duyệt 7,344 m2
25 Lắp dựng cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 7,344 m2
26 Vách ngăn tấm compact Theo HSTK đã được phê duyệt 72,98 m2
27 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,5964 m3
28 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,0584 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 176,5864 m2
30 Khung bàn inox chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 1 toàn bộ
31 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,6025 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK đã được phê duyệt 108,8476 m2
33 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300*300mm, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 79,8504 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 136,966 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 193,5712 m2
36 Đào móng băng - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 8,9694 1m3
37 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,604 m3
38 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8284 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4277 m3
40 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0817 100m2
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0389 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0534 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0628 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5076 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0241 100m2
46 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0503 tấn
47 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7107 m3
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,224 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,474 m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 6 1cấu kiện
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 150 m
54 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 120 m
55 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 14 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 14 cái
57 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 7 bộ
58 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 7 bộ
59 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 5 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
62 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 48mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
63 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
64 Lắp đặt máy bơm 0,45kw Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bể
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,26 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7 100m
69 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
70 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
71 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
72 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 24 cái
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
75 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 50 cái
76 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
79 Lắp đặt rắc co, ĐK 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
80 Lắp đặt rắc co, ĐK 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt rắc co, ĐK 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,12 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,05 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 18 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
94 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào nền sân Theo HSTK đã được phê duyệt 4,75 100m3
2 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 475 m3
3 Đắp nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 237,5 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 570 m3
F HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1 Đào móng băng - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 33,9545 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,6363 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 65,807 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 560,5184 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 538,96 m
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 560,518 m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2261 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,741 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,9202 m3
4 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7555 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1177 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2299 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0669 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,584 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0173 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5316 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,5579 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,276 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,276 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 37,37 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 65,276 m2
16 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo HSTK đã được phê duyệt 34 m3
17 Nắp + khóa cửa thăm bể Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0338 100m3
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 5,88 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9753 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 13,8144 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 15,0837 m3
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 3,52 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,863 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 6,9595 m3
4 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 8,9984 m3
J HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CẤP 4
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 1,7024 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9996 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK đã được phê duyệt 127,16 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 33,84 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 13,9674 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 59,8645 m3
7 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2565 100m3
8 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 208,2981 m3
K HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo HSTK đã được phê duyệt 145,76 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ luồng Theo HSTK đã được phê duyệt 145,76 m2
3 Tháo dỡ trần Theo HSTK đã được phê duyệt 86,697 m2
4 Tháo dỡ của Theo HSTK đã được phê duyệt 21,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8712 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 58,233 m3
7 Đào xúc đất - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3864 100m3
8 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 125,0231 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->