Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454453-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20210454319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:13:00 đến ngày 2021-05-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,923,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m
2 Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m3
3 Đào lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 100m3
4 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2638 100m3
5 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.090,19 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6906 100m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0242 100m3
8 Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6235 100m3
9 Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1999 100m3
10 Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5534 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1234 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2711 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2461 100m3
14 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,0711 100m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8518 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.161,42 m3
17 Cắt khe co khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,24 10m
B Công trình phụ trợ
1 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Đào hố móng cọc tiêu-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,96 m3
3 Đắp đất hố móng, đắp K=0,9 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,46 m3
4 Đất mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 m3
5 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
8 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
9 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
10 Sơn màu đỏ, màu trắng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
11 Biển tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 biển
12 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
13 Đào móng chôn cột biển báo-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
14 Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,625 m3
15 Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
16 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
C Thoát nước dọc
1 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1151 100m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0026 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,616 100m3
4 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,67 m3
5 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,51 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8335 100m2
7 Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,22 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.249,99 m2
9 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,79 m3
10 Ván khuôn thép mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8906 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2109 tấn
13 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 1cấu kiện
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8517 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6917 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6947 tấn
18 Lắp đặt thanh chống G=60kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 1cấu kiện
19 Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9267 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1723 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4358 tấn
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 100m
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất); K=0,75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 100m
25 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,44 m2
26 Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4917 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4917 100m3
D Cống hộp KT: 80x80cm
1 Phá dỡ BTXM, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,37 m3
2 Cẩu bỏ cống tròn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
3 Cẩu bỏ cống tròn D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Mối nối ống cống gioăng cao su; cống 0,8x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 mối nối
6 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 đoạn ống
7 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
8 Bê tông móng hố thu, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,71 m3
9 Bê tông thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,73 m3
10 Ván khuôn móng hố thu, móng rãnh, cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8409 100m2
11 Ván khuôn thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3271 100m2
12 Xây rãnh đấu nối bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
13 Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,95 m2
15 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m3
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,71 100m
17 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5165 100m3
18 Ca bơm nước, máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ca
19 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3156 100m3
20 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5584 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4618 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4618 100m3
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 100m3
26 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9375 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m3
28 Lắp đặt móng cống hộp G=600kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
29 Sản xuất, lắp đặt móng cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
30 Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5984 100m2
32 Lắp đặt tấm đan D2, D3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
36 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 tấn
E Cống tròn D125cm
1 Phá dỡ BTXM, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,48 m3
2 Cẩu bỏ đốt cống tròn D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
6 Bê tông móng cửa ra, thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,26 m3
7 Bê tông thân cửa ra, thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m3
8 Ván khuôn móng cửa ra, thu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6231 100m2
9 Ván khuôn thép thân cửa ra, thu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8159 100m2
10 Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,74 100m
12 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 100m3
13 Ca bơm nước, máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ca
14 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7267 100m3
15 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9154 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8673 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8673 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m3
21 Rải nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,026 m3
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế
1 Di chuyển cột điện bê tông các loại H Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 1 cột
2 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cột
3 Đào móng cột điện, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,61 m3
4 Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,03 m3
5 Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,92 m3
6 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4498 100m2
G Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
2 Sơn màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
5 Dây phản quang (WT-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 công
15 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
16 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->