Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 15:13:00 đến ngày 2021-05-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,923,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày TB 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 3 | Đào lề đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2171 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2638 | 100m3 |
| 5 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.090,19 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6906 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0242 | 100m3 |
| 8 | Vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6235 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1999 | 100m3 |
| 10 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5534 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1234 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2711 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2461 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,0711 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8518 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.161,42 | m3 |
| 17 | Cắt khe co khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,24 | 10m |
| B | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Đào hố móng cọc tiêu-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,96 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, đắp K=0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,46 | m3 |
| 4 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Sơn màu đỏ, màu trắng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 11 | Biển tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 13 | Đào móng chôn cột biển báo-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chôn cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 15 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 16 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0026 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | 100m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,67 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8335 | 100m2 |
| 7 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,22 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,99 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,79 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8906 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2109 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8517 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6917 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6947 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thanh chống G=60kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9267 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | tấn |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngập đất); K=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 100m |
| 25 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,44 | m2 |
| 26 | Phá dỡ bãi đúc bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4917 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4917 | 100m3 |
| D | Cống hộp KT: 80x80cm | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,37 | m3 |
| 2 | Cẩu bỏ cống tròn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cẩu bỏ cống tròn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Mối nối ống cống gioăng cao su; cống 0,8x0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 đoạn ống |
| 7 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 8 | Bê tông móng hố thu, móng cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,71 | m3 |
| 9 | Bê tông thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố thu, móng rãnh, cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8409 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân hố thu, xà mũ, thân cửa ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3271 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh đấu nối bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 13 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | m2 |
| 15 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,71 | 100m |
| 17 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5165 | 100m3 |
| 18 | Ca bơm nước, máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ca |
| 19 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3156 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5584 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4618 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4618 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 26 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 28 | Lắp đặt móng cống hộp G=600kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 30 | Bê tông móng cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan D2, D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 36 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| E | Cống tròn D125cm | |||
| 1 | Phá dỡ BTXM, gạch xây, đá hộc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,48 | m3 |
| 2 | Cẩu bỏ đốt cống tròn D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Bê tông móng cửa ra, thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cửa ra, thu cống ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cửa ra, thu cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6231 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép thân cửa ra, thu cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8159 | 100m2 |
| 10 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1 dàu 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,74 | 100m |
| 12 | Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | 100m3 |
| 13 | Ca bơm nước, máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 14 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7267 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9154 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8673 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8673 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 21 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,026 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | |||
| 1 | Di chuyển cột điện bê tông các loại H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cột |
| 3 | Đào móng cột điện, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,61 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,03 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chôn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4498 | 100m2 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 2 | Sơn màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang (WT-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Dây điện, điện thắp sáng đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | công |
| 15 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi