Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444861-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210444854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:11:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ khoan phá đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp36,192100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp42,1502100m3
3Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp27,1138100m3
4Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,28m3
5Xây thân kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,09m3
6Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,76m3
7Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0774100m3
8Lót đáy rãnh vữa XM M75, dày 2cmChương V - Yêu cầu về xây lắp48m2
9Bê tông tấm đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,82m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đúc sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,256100m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về xây lắp5,64tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,56410 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,64tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp192cái
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,2933100m3
16Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,5092100m3
17Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0622100m3
18Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,4972100m3
19Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (KL xem bảng điều phối đá)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0979100m3
20Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m (KL xem bảng điều phối đá)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0979100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá đá hố móng cống bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,158100m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,96m3
3Xây cống đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,95m3
4Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,41m2
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2047tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống (luân chuyển 2 lần)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,261100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4210 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về xây lắp101 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp101cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,19100m3
C CẦU BẢN BTCT
1Đào móng cầu, khơi dòng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (tính 90% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2924100m3
2Đào móng cầu bằng thủ công - Cấp đất III (tính 10% khối lượng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,361m3
3Phá đá hố móng cầu bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về xây lắp2,924100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móng cầu, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,51m3
5Bê tông móng mố, tường cánh cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,43m3
6Ván khuôn gỗ móng mố, tường cánh cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7785100m2
7Bê tông thân mố, tường cánh cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp151,97m3
8Ván khuôn gỗ thân mố, tường cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp4,9763100m2
9Bê tông mũ mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,18m3
10Ván khuôn gỗ mũ mố cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2713100m2
11Bê tông chân khay, láng lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,43m3
12Ván khuôn gỗ chân khay, láng lòng cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,577100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,29m3
14Ván khuôn gỗ bản mặt cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6628100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,53m3
16Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m3
17Ván khuôn gỗ giằng chốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,144100m2
18Bê tông lan can, tay vịn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,61m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can, tay vịnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1045100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can, tay vịn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp281cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5406tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3637tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0451tấn
24Xây hộ lan đầu cầu bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,48m3
25Trát hộ lan đầu cầu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,36m2
26Xếp đá khan đầu cầu thay bản dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp14,4m3
27Đắp đất đê quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1078100m3
28Bao tải đựng đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp360cái
29Bơm nước hố móngChương V - Yêu cầu về xây lắp24ca
30Đắp đất sau mố, tường cánh cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8264100m3
31Ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8m
D BIỂN CÔNG TRÌNH
1Đào móng biển bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0017100m3
3Bê tông biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,34m3
4Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0211100m2
5Bu lông Fi16Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
6Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Bộ khoan phá đá Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->