Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thành Công |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 15:11:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ khoan phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,192 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,1502 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,1138 | 100m3 |
| 4 | Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,28 | m3 |
| 5 | Xây thân kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,09 | m3 |
| 6 | Xây ốp mái ta luy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0774 | 100m3 |
| 8 | Lót đáy rãnh vữa XM M75, dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,82 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,564 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,64 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192 | cái |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2933 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,5092 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0622 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,4972 | 100m3 |
| 19 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (KL xem bảng điều phối đá) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0979 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m (KL xem bảng điều phối đá) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0979 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá hố móng cống bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây cống đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,95 | m3 |
| 4 | Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,41 | m2 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2047 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống (luân chuyển 2 lần) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,261 | 100m2 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m3 |
| C | CẦU BẢN BTCT | |||
| 1 | Đào móng cầu, khơi dòng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (tính 90% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cầu bằng thủ công - Cấp đất III (tính 10% khối lượng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,36 | 1m3 |
| 3 | Phá đá hố móng cầu bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,924 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cầu, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,51 | m3 |
| 5 | Bê tông móng mố, tường cánh cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng mố, tường cánh cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7785 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mố, tường cánh cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ thân mố, tường cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9763 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2713 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân khay, láng lòng cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ chân khay, láng lòng cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,577 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,29 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6628 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,53 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng chống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng chống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lan can, tay vịn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,61 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can, tay vịn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1045 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lan can, tay vịn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5406 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3637 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0451 | tấn |
| 24 | Xây hộ lan đầu cầu bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,48 | m3 |
| 25 | Trát hộ lan đầu cầu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m2 |
| 26 | Xếp đá khan đầu cầu thay bản dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | m3 |
| 27 | Đắp đất đê quây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1078 | 100m3 |
| 28 | Bao tải đựng đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 360 | cái |
| 29 | Bơm nước hố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | ca |
| 30 | Đắp đất sau mố, tường cánh cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8264 | 100m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m |
| D | BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng biển bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông biển SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông Fi16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Bộ khoan phá đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi