Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450767-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210449021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:05:00 đến ngày 2021-05-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,865,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,9576 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8492 100m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5932 100m3
4 Đào đất thi công cống dọc bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0602 1m3
5 Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9895 100m3
6 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3926 1m3
7 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9124 100m3
8 Đào hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5276 1m3
9 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2585 100m3
10 Đào bùn bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,3662 1m3
11 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7994 100m3
12 Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,776 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,0232 100m3
14 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4718 100m2
15 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8918 100m3
16 Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4513 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4513 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4513 100m3/1km
19 Vận chuyển đất không dùng được đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2102 100m3
20 Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2102 100m3/1km
21 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6432 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6432 100m3/1km
B * MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 821,72 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1524 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1571 100m2
C * CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1936 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,608 100m3
4 Bê tông đổ đầu, thân, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,83 m3
5 Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,07 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,783 100m2
7 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,47 m3
8 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0562 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4957 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đoạn ống
13 Quét nhựa đường chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,28 m2
14 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,94 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1525 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
18 Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1cấu kiện
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
20 Bê tông làm khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
21 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 tấn
22 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
23 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
24 Đá hộc xếp khan chống xói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
25 Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
D HỆ THỐNG BIỂN BÁO:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Biển báo HTG cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Biển báo HCN KT(160x100) cm tôn mạ kẽm dày 2mm, dán MPQ 3M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m
E DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ:
1 Lắp dựng cột điện chữ H cao 8,5m (đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
2 Lắp đặt dây dẫn điện cáp vặn xoắn XLPE 4x95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
3 Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1m3
4 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
F Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->