Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quảng Xương (thu tiền sử dụng đất) 2,45 tỷ đồng và ngân sách xã Quảng Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 15:01:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,796,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng Thi công xây dựng công trình (xây dựng +lắp đặt) Là công trình NNPTNT, công trình gồm các hạng mục: Trạm bơm tưới; kiên cố hóa kênh tưới chính; Xây dựng hệ thống điện cung cấp cho trạm bơm (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.957.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư công trình thủy lợi (Có chứng chỉ Huấn luyện An toàn LĐ, VSLĐ).- 01 Kỹ sư điện. (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động).- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư thủy lợi, (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi)-01 Kỹ sư điện (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề trong hoạt động xây dựng : Khảo sát địa hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BƠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ, CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 30 độ) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 60 độ) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 90 độ) | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép mặt bích, đường kính D = 350mm, dày 5mm (đoạn ống dài 6m) | Theo TC phê duyệt | 2,05 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 350mm | Theo TC phê duyệt | 3 | mối nối |
| 6 | Bulong đuôi cá M20x350 bệ máy | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Thang nhôm chữ A cao 4m | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cửa sổ pa nô gỗ N3:1,45x1,0x4bộ | Theo TC phê duyệt | 5,8 | m2 |
| 10 | Cửa đi pa nô gỗ N3 : 2,2x1,4x1bộ | Theo TC phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 11 | Cửa hoa sắt vuông đặc 14x14 | Theo TC phê duyệt | 5,8 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,86 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 52,39 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 102,32 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 63,34 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 102,32 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 115,73 | m2 |
| 19 | Bê tông móng bể hút, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,24 | m3 |
| 20 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 14,05 | m3 |
| 21 | Bê tông mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,59 | m3 |
| 22 | Bê tông móng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,58 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,14 | m3 |
| 25 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 6,8 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo TC phê duyệt | 1,0768 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn mái | Theo TC phê duyệt | 0,1227 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tường | Theo TC phê duyệt | 0,6102 | 100m2 |
| 29 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo TC phê duyệt | 1,4911 | 100m2 |
| 30 | Đá lát khan dày 30cm | Theo TC phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 31 | Rải đá dăm lót | Theo TC phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 32 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Theo TC phê duyệt | 0,1812 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo TC phê duyệt | 32,22 | 100m |
| 34 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,2 | m |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái,M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,02 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,4274 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,2334 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép cột vuông | Theo TC phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn kim loại lanh tô + thông gió | Theo TC phê duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1016 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,3089 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0351 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2219 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3896 | tấn |
| 50 | Thép lanh tô cửa + thông gió | Theo TC phê duyệt | 0,0534 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lanh tô + thông gió trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC phê duyệt | 13 | 1cấu kiện |
| 52 | Thép hộp (xà gồ) mạ kẽm (30x60) dày 2,5ly | Theo TC phê duyệt | 8 | cây 6m |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1582 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,3386 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa mái nhà, đường kính ống d=50mm | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút D=50 mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Qủa cầu chắn rác D=50mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 59 | Bê tông móng bể xả, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 60 | Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 7,27 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo TC phê duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo TC phê duyệt | 0,4068 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng bể xả, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,2532 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,6067 | tấn |
| 66 | Đào móng bằng thủ công- Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 21,8865 | 1m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 4,1584 | 100m3 |
| 68 | Đắp đê quay bằng máy ủi 110CV (đắp trong nước). | Theo TC phê duyệt | 4,3927 | 100m3 |
| 69 | Đắp hoàn thiện hố móng trạm bơm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 1,0876 | 100m3 |
| 70 | Mua đất về để đắp (đã bao gồm công đào xúc đất lên xe). | Theo TC phê duyệt | 238,5546 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6; Kđc = 1,8 | Theo TC phê duyệt | 23,8555 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 23,8555 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 23,8555 | 10m³/1km |
| 74 | Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào, D=(6-8)cm; L=3,0m (NC: 1,6) | Theo TC phê duyệt | 10,56 | 100m |
| 75 | Phên nứa | Theo TC phê duyệt | 99,6 | m2 |
| 76 | Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 20CV | Theo TC phê duyệt | 15 | ca |
| 77 | Thanh lý đê quay | Theo TC phê duyệt | 4,3927 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 3,8297 | 100m3 |
| B | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,87 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4113 | tấn |
| 3 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 157,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh | Theo TC phê duyệt | 11,5628 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 0,5733 | 100m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo TC phê duyệt | 3,42 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 15,64 | m2 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát vàng | Theo TC phê duyệt | 86,6684 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 86,6684 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo TC phê duyệt | 86,6684 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 142,9666 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá 1x2 các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 142,9666 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo TC phê duyệt | 142,9666 | m3 |
| 14 | Bốc xếp lên + bốc xếp xuống, Xi măng bao bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 42,65 | tấn |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 42,65 | tấn |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo TC phê duyệt | 42,65 | tấn |
| 17 | Bốc xếp lên, bốc xếp xuống, Thép các loại bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 1,4697 | tấn |
| 18 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 1,4697 | tấn |
| 19 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo TC phê duyệt | 1,4697 | tấn |
| 20 | Đào bóc phong hóa | Theo TC phê duyệt | 2,7832 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phong hóa bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 278,32 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất phong hóa bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo TC phê duyệt | 278,32 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất phong hóa lên ô tô | Theo TC phê duyệt | 2,7832 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 2,7832 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 2,7832 | 100m3 |
| 26 | Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 6,48 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 7,4728 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về để đắp (đã bao gồm công đào xúc đất lên xe) | Theo TC phê duyệt | 1.047,433 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km; Kđc = 1,8 | Theo TC phê duyệt | 104,7433 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 104,7433 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 104,7433 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất đắp K95 bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo TC phê duyệt | 1.047,433 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đắp K95 bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo TC phê duyệt | 1.047,433 | m3 |
| 34 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3345 | tấn |
| 36 | Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 126,62 | m3 |
| 37 | Ván khuôn kênh | Theo TC phê duyệt | 9,3112 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thanh giằng | Theo TC phê duyệt | 0,4662 | 100m2 |
| 39 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo TC phê duyệt | 2,7525 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 12,92 | m2 |
| 41 | Đào bóc phong hóa | Theo TC phê duyệt | 1,8534 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 1,8534 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 1,8534 | 100m3 |
| 44 | Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 27,98 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 4,9264 | 100m3 |
| 46 | Mua đất về để đắp (đã bao gồm công đào xúc đất lên xe) | Theo TC phê duyệt | 660,879 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6; Kđc = 1,8 | Theo TC phê duyệt | 66,0879 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 66,0879 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 66,0879 | 10m³/1km |
| 50 | Phá bê tông kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC phê duyệt | 38,54 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 0,3854 | 100m3 |
| 52 | BTCT tấm đan cống, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 53 | Thép tròn tấm đan cống, ĐK > 10 mm | Theo TC phê duyệt | 0,2243 | tấn |
| 54 | Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 18,72 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép tấn đan cống | Theo TC phê duyệt | 0,1544 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn kim loại cống | Theo TC phê duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo TC phê duyệt | 2,72 | m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo TC phê duyệt | 0,4874 | 100m2 |
| 59 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 40,37 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 61 | Phá bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo TC phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo TC phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 64 | BTCT dàn đóng mở, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,285 | m3 |
| 65 | Ván khuôn dàn đóng mở, cửa van | Theo TC phê duyệt | 0,0706 | 100m2 |
| 66 | Thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 67 | Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0653 | tấn |
| 68 | Thép hình cửa van | Theo TC phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 69 | Bu lông M16-150 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Bu lông M16-180 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo TC phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 72 | Ổ khóa V0 | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,26 | m3 |
| 74 | Ván khuôn kim loại cống | Theo TC phê duyệt | 0,8536 | 100m2 |
| 75 | Ni lông tái sinh lót đáy | Theo TC phê duyệt | 0,2634 | 100m2 |
| 76 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 22,48 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,177 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | San ủi nền đường bằng máy ủi 110CV | Theo TC phê duyệt | 3 | ca |
| 2 | Đắp đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá thải | Theo TC phê duyệt | 244,08 | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo TC phê duyệt | 40 | gốc |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm, Động cơ 33kW-980v/p | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi, Động cơ 33 kW + hệ thống đường ống | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Pa lăng xích 2 tấn kéo tay (không bao gồm ray) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Van một chiều V1L350 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Van Cnape | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Gía đỡ + rọ rác | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi LBFCO- 22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV- ZnO | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 02 lộ ra 0,4kV (100A) | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 50kVA -22/0,4kV | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 5 | Cầu dao cách li chém ngang | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển 01 động cơ 33kW | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| G | Phần xây dựng Đường dây 22kV | |||
| 1 | Tiếp địa RC4 | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Cột điện LT 12 NPC 7.2 | Theo TC phê duyệt | 6 | cột |
| 4 | Cột điện LT 12 NPC 9.0 | Theo TC phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Cột điện LT 12 NPC 10,0 | Theo TC phê duyệt | 8 | cột |
| 6 | Xà rẽ lệch XRL-22-2L | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ bằng XĐ-22-3N | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Xà néo góc cột đúp XNGK-22-3N | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo cuối cột kép XNCK-22-3N | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đơn XN-22-3N | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao phân đoạn XCDPĐ-22 | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Cụm tay đóng CD + ống truyền động | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây AC -70 | Theo TC phê duyệt | 3,29 | km |
| 16 | Sứ đứng VHĐ 22+ ty mạ | Theo TC phê duyệt | 28 | bộ |
| 17 | Sứ chuỗi 22kV+ phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cầu dao cách li 22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Kẹp cáp nhôm 3bu lông | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Tiếp địa RC4 | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Tiếp địa RC2 | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 23 | Móng cột MT4-1,8 | Theo TC phê duyệt | 7 | móng |
| 24 | Móng cột MTK4-1,8 | Theo TC phê duyệt | 4 | móng |
| H | Thí nghiệm ĐZ 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp 22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao 22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo TC phê duyệt | 28 | quả |
| 4 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | Theo TC phê duyệt | 36 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cọc | Theo TC phê duyệt | 11 | bộ |
| I | Trạm biến áp 50kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Cột điện LT 12 NPC 7,2 | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm XN | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp chống sét van | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn trên | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn dưới | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt máy biến áp + cô li ê chống trượt | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Công son đỡ ghế + ghế + sàn đi | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ống thép mạ kẽm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 | Theo TC phê duyệt | 18 | m |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x35 | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| 14 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-22kV | Theo TC phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Sứ đứng VHĐ 22kV + ty mạ | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 16 | Cầu chì LBFCO-22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Chống sét van 22kV | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S70 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S50 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Chi tiết nối đất TBA | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Hộp chụp ty sứ MBA | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 500V-100A 3 lộ ra | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tụ bù 15kVAr | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Biển báo + biển tên trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Dây đồng mềm nối chân thu lôi van M70 | Theo TC phê duyệt | 8 | m |
| 27 | Dây đồng mềm nối trung tính MBA M70 | Theo TC phê duyệt | 7 | m |
| 28 | Chụp ti sứ cao, hạ thế MBA | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 29 | Nắp chụp trên, dưới cầu chì FCO | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Nắp chụp chống sét van | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Ghíp 3 bu lông | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| 32 | Móng cột trạm MT | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 33 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| J | Thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 50kVA | Theo TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | Theo TC phê duyệt | 2 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì 22kV | Theo TC phê duyệt | 3 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Theo TC phê duyệt | 16 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cáp trung thế | Theo TC phê duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo TC phê duyệt | 3 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo TC phê duyệt | 1 | vị trí |
| K | Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột điện LT 8,5NPC 3.0 | Theo TC phê duyệt | 7 | cột |
| 2 | Cột điện LT 8,5 NPC 5.0 | Theo TC phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Cột điện LT 12 NPC 7.2 | Theo TC phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Cổ dề giữ cáp vặn xoắn CD1a | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Cổ dề giữ cáp vặn xoắn CD2a | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95 | Theo TC phê duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4x95 | Theo TC phê duyệt | 378 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm S95 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Móng cột MTo2-1,0 | Theo TC phê duyệt | 7 | móng |
| 10 | Móng cột MTocđ-1,0 | Theo TC phê duyệt | 2 | móng |
| 11 | Móng cột MTocđ-1,1 | Theo TC phê duyệt | 1 | móng |
| L | Thí nghiệm ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Theo TC phê duyệt | 2 | mẫu |
| M | Điện động lực 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điều khiển 1 động cơ 500V-100A | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cáp từ lưới đến Att + đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x50 + 1x35 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 3 | Cáp đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x6 | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| 4 | át tô mát 3 pha (20A- 30A)/380V | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | át tô mát 1 pha 10A-220V | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hộp át tô mát | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Tiếp địa nhà bơm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Đèn pha chiếu rộng 250W | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn huỳnh quang 2x40W- 230V-1,2m | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Quạt trần 75W | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | ổ cắm đôi 5A-230V | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Công tắc 2 hạt 5A-230V | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | ống ghen nhựa d18 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 14 | Cáp hạ thế Cu/PVC 2x2.5 | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 15 | ống nhựa luồn cáp F65/50 | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 16 | ống nhựa luồn cáp F40/30 | Theo TC phê duyệt | 6 | m |
| 17 | ống nhựa luồn cáp F32/25 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng S50 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Tiếp địa nhà bơm | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng Thi công xây dựng công trình (xây dựng +lắp đặt) Là công trình NNPTNT, công trình gồm các hạng mục: Trạm bơm tưới; kiên cố hóa kênh tưới chính; Xây dựng hệ thống điện cung cấp cho trạm bơm (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.957.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư công trình thủy lợi (Có chứng chỉ Huấn luyện An toàn LĐ, VSLĐ).- 01 Kỹ sư điện. (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động).- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 2 | - 01 Kỹ sư thủy lợi, (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi)-01 Kỹ sư điện (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện) | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề trong hoạt động xây dựng : Khảo sát địa hình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 2 | Máy lu | ≤ 16 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≤ 60Kg | 1 |
| 5 | Đầm bàn | 1kw | 1 |
| 6 | Đầm dùi | 1kw | 1 |
| 7 | Ô tô | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | 200L | 1 |
| 9 | Máy phát điện | 23kw | 1 |
| 10 | Máy hàn | 5kw | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | 5kw | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,8 kw | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi