Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454098-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình (xây dựng + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210454019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quảng Xương (thu tiền sử dụng đất) 2,45 tỷ đồng và ngân sách xã Quảng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:01:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,796,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng Thi công xây dựng công trình (xây dựng +lắp đặt) Là công trình NNPTNT, công trình gồm các hạng mục: Trạm bơm tưới; kiên cố hóa kênh tưới chính; Xây dựng hệ thống điện cung cấp cho trạm bơm (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư công trình thủy lợi (Có chứng chỉ Huấn luyện An toàn LĐ, VSLĐ).- 01 Kỹ sư điện. (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động).- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư thủy lợi, (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi)-01 Kỹ sư điện (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề trong hoạt động xây dựng : Khảo sát địa hình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 200L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRẠM BƠM, BỂ HÚT, BỂ XẢ, CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 30 độ)Theo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 60 độ)Theo TC phê duyệt1cái
3Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 90 độ)Theo TC phê duyệt1cái
4Lắp đặt ống thép mặt bích, đường kính D = 350mm, dày 5mm (đoạn ống dài 6m)Theo TC phê duyệt2,051 đoạn ống
5Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 350mmTheo TC phê duyệt3mối nối
6Bulong đuôi cá M20x350 bệ máyTheo TC phê duyệt4cái
7Thang nhôm chữ A cao 4mTheo TC phê duyệt1cái
8Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt2cái
9Cửa sổ pa nô gỗ N3:1,45x1,0x4bộTheo TC phê duyệt5,8m2
10Cửa đi pa nô gỗ N3 : 2,2x1,4x1bộTheo TC phê duyệt3,08m2
11Cửa hoa sắt vuông đặc 14x14Theo TC phê duyệt5,8m2
12Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt12,86m3
13Xây tường thẳng bằng gạch 6x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,63m3
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt52,39m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt102,32m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt63,34m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt102,32m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt115,73m2
19Bê tông móng bể hút, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,24m3
20Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt14,05m3
21Bê tông mái, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,59m3
22Bê tông móng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt15,58m3
23Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1m3
24Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt15,14m3
25Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt6,8m3
26Ván khuôn móng dàiTheo TC phê duyệt1,0768100m2
27Ván khuôn máiTheo TC phê duyệt0,1227100m2
28Ván khuôn thép tườngTheo TC phê duyệt0,6102100m2
29Ni lông tái sinh lót đáyTheo TC phê duyệt1,4911100m2
30Đá lát khan dày 30cmTheo TC phê duyệt5,44m3
31Rải đá dăm lótTheo TC phê duyệt1,81m3
32Vải lọc ART15 hoặc tương đươngTheo TC phê duyệt0,1812100m2
33Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất ITheo TC phê duyệt32,22100m
34Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt7,2m
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt2,56m2
36Bê tông sàn mái,M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt4,02m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,73m3
38Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,05m3
39Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,34m3
40Ván khuôn thép sàn máiTheo TC phê duyệt0,4274100m2
41Ván khuôn thép, xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2334100m2
42Ván khuôn thép cột vuôngTheo TC phê duyệt0,1901100m2
43Ván khuôn kim loại lanh tô + thông gióTheo TC phê duyệt0,0317100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1016tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1656tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,3089tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0351tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2219tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3896tấn
50Thép lanh tô cửa + thông gióTheo TC phê duyệt0,0534tấn
51Lắp dựng lanh tô + thông gió trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo TC phê duyệt131cấu kiện
52Thép hộp (xà gồ) mạ kẽm (30x60) dày 2,5lyTheo TC phê duyệt8cây 6m
53Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,1582tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,4mmTheo TC phê duyệt0,3386100m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa mái nhà, đường kính ống d=50mmTheo TC phê duyệt0,2100m
56Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút D=50 mmTheo TC phê duyệt4cái
57Qủa cầu chắn rác D=50mmTheo TC phê duyệt4cái
58Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo TC phê duyệt2,05m3
59Bê tông móng bể xả, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt3,48m3
60Bê tông cống hộp M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt7,27m3
61Ván khuôn móngTheo TC phê duyệt0,0519100m2
62Ván khuôn thép cống hộpTheo TC phê duyệt0,4068100m2
63Lắp dựng cốt thép móng bể xả, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,2532tấn
64Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,095tấn
65Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,6067tấn
66Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IITheo TC phê duyệt21,88651m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt4,1584100m3
68Đắp đê quay bằng máy ủi 110CV (đắp trong nước).Theo TC phê duyệt4,3927100m3
69Đắp hoàn thiện hố móng trạm bơm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt1,0876100m3
70Mua đất về để đắp (đã bao gồm công đào xúc đất lên xe).Theo TC phê duyệt238,5546m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6; Kđc = 1,8Theo TC phê duyệt23,855510m³/1km
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt23,855510m³/1km
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt23,855510m³/1km
74Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào, D=(6-8)cm; L=3,0m (NC: 1,6)Theo TC phê duyệt10,56100m
75Phên nứaTheo TC phê duyệt99,6m2
76Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 20CVTheo TC phê duyệt15ca
77Thanh lý đê quayTheo TC phê duyệt4,3927100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt3,8297100m3
B KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,87m3
2Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,4113tấn
3Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt157,32m3
4Ván khuôn kênhTheo TC phê duyệt11,5628100m2
5Ván khuôn thanh giằngTheo TC phê duyệt0,5733100m2
6Ni lông tái sinh lót đáyTheo TC phê duyệt3,42100m2
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt15,64m2
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát vàngTheo TC phê duyệt86,6684m3
9Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt86,6684m3
10Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt86,6684m3
11Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá 1x2Theo TC phê duyệt142,9666m3
12Vận chuyển đá 1x2 các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt142,9666m3
13Vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt142,9666m3
14Bốc xếp lên + bốc xếp xuống, Xi măng bao bằng thủ côngTheo TC phê duyệt42,65tấn
15Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt42,65tấn
16Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt42,65tấn
17Bốc xếp lên, bốc xếp xuống, Thép các loại bằng thủ côngTheo TC phê duyệt1,4697tấn
18Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt1,4697tấn
19Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt1,4697tấn
20Đào bóc phong hóaTheo TC phê duyệt2,7832100m3
21Vận chuyển đất phong hóa bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt278,32m3
22Vận chuyển đất phong hóa bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt278,32m3
23Đào xúc đất phong hóa lên ô tôTheo TC phê duyệt2,7832100m3
24Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt2,7832100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt2,7832100m3
26Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt6,481m3
27Đắp đất bằng đầm đất máy cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt7,4728100m3
28Mua đất về để đắp (đã bao gồm công đào xúc đất lên xe)Theo TC phê duyệt1.047,433100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km; Kđc = 1,8Theo TC phê duyệt104,743310m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt104,743310m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt104,743310m³/1km
32Vận chuyển đất đắp K95 bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo TC phê duyệt1.047,433m3
33Vận chuyển đất đắp K95 bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo TC phê duyệt1.047,433m3
34Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,33m3
35Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3345tấn
36Bê tông kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt126,62m3
37Ván khuôn kênhTheo TC phê duyệt9,3112100m2
38Ván khuôn thanh giằngTheo TC phê duyệt0,4662100m2
39Ni lông tái sinh lót đáyTheo TC phê duyệt2,7525100m2
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt12,92m2
41Đào bóc phong hóaTheo TC phê duyệt1,8534100m3
42Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt1,8534100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt1,8534100m3
44Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt27,981m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt4,9264100m3
46Mua đất về để đắp (đã bao gồm công đào xúc đất lên xe)Theo TC phê duyệt660,879100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6; Kđc = 1,8Theo TC phê duyệt66,087910m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt66,087910m³/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt66,087910m³/1km
50Phá bê tông kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt38,54m3
51Vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt0,3854100m3
52BTCT tấm đan cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,88m3
53Thép tròn tấm đan cống, ĐK > 10 mmTheo TC phê duyệt0,2243tấn
54Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt18,72m3
55Ván khuôn thép tấn đan cốngTheo TC phê duyệt0,1544100m2
56Ván khuôn kim loại cốngTheo TC phê duyệt0,496100m2
57Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo TC phê duyệt2,72m2
58Ni lông tái sinh lót đáyTheo TC phê duyệt0,4874100m2
59Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TC phê duyệt40,371m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,144100m3
61Phá bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt5,4m3
62Vận chuyển đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo TC phê duyệt0,054100m3
63Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo TC phê duyệt61 đoạn ống
64BTCT dàn đóng mở, cửa van, M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,285m3
65Ván khuôn dàn đóng mở, cửa vanTheo TC phê duyệt0,0706100m2
66Thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0245tấn
67Thép tròn dàn đóng mở, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0653tấn
68Thép hình cửa vanTheo TC phê duyệt0,045tấn
69Bu lông M16-150Theo TC phê duyệt12cái
70Bu lông M16-180Theo TC phê duyệt12cái
71Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo TC phê duyệt0,108tấn
72Ổ khóa V0Theo TC phê duyệt6bộ
73Bê tông cống, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt11,26m3
74Ván khuôn kim loại cốngTheo TC phê duyệt0,8536100m2
75Ni lông tái sinh lót đáyTheo TC phê duyệt0,2634100m2
76Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IITheo TC phê duyệt22,481m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,177100m3
C ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1San ủi nền đường bằng máy ủi 110CVTheo TC phê duyệt3ca
2Đắp đất đá thải nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,16100m3
3Mua đất đá thảiTheo TC phê duyệt244,08
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo TC phê duyệt40gốc
D MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy bơm, Động cơ 33kW-980v/pTheo TC phê duyệt1máy
2Máy bơm mồi, Động cơ 33 kW + hệ thống đường ốngTheo TC phê duyệt1máy
3Pa lăng xích 2 tấn kéo tay (không bao gồm ray)Theo TC phê duyệt1bộ
4Van một chiều V1L350Theo TC phê duyệt1bộ
5Van CnapeTheo TC phê duyệt1bộ
6Gía đỡ + rọ rácTheo TC phê duyệt1bộ
E ĐƯỜNG DÂY 22KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP
F Phần thiết bị
1Cầu chì tự rơi LBFCO- 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
2Chống sét van 22kV- ZnOTheo TC phê duyệt1bộ
3Tủ điện hạ thế 02 lộ ra 0,4kV (100A)Theo TC phê duyệt1tủ
4Máy biến áp 50kVA -22/0,4kVTheo TC phê duyệt1máy
5Cầu dao cách li chém ngangTheo TC phê duyệt1bộ
6Tủ điều khiển 01 động cơ 33kWTheo TC phê duyệt1tủ
G Phần xây dựng Đường dây 22kV
1Tiếp địa RC4Theo TC phê duyệt3bộ
2Tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt8bộ
3Cột điện LT 12 NPC 7.2Theo TC phê duyệt6cột
4Cột điện LT 12 NPC 9.0Theo TC phê duyệt1cột
5Cột điện LT 12 NPC 10,0Theo TC phê duyệt8cột
6Xà rẽ lệch XRL-22-2LTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà đỡ bằng XĐ-22-3NTheo TC phê duyệt6bộ
8Xà néo góc cột đúp XNGK-22-3NTheo TC phê duyệt2bộ
9Xà néo cuối cột kép XNCK-22-3NTheo TC phê duyệt3bộ
10Xà néo góc cột đơn XN-22-3NTheo TC phê duyệt1bộ
11Xà cầu dao phân đoạn XCDPĐ-22Theo TC phê duyệt1bộ
12Ghế cách điệnTheo TC phê duyệt1bộ
13Thang trèoTheo TC phê duyệt1bộ
14Cụm tay đóng CD + ống truyền độngTheo TC phê duyệt1bộ
15Kéo rải dây AC -70Theo TC phê duyệt3,29km
16Sứ đứng VHĐ 22+ ty mạTheo TC phê duyệt28bộ
17Sứ chuỗi 22kV+ phụ kiệnTheo TC phê duyệt36bộ
18Lắp đặt cầu dao cách li 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
19Kẹp cáp nhôm 3bu lôngTheo TC phê duyệt24bộ
20Đầu cốt đồng nhôm S70Theo TC phê duyệt6bộ
21Tiếp địa RC4Theo TC phê duyệt3bộ
22Tiếp địa RC2Theo TC phê duyệt8bộ
23Móng cột MT4-1,8Theo TC phê duyệt7móng
24Móng cột MTK4-1,8Theo TC phê duyệt4móng
H Thí nghiệm ĐZ 22kV
1Thí nghiệm cáp 22kVTheo TC phê duyệt1mẫu
2Thí nghiệm cầu dao 22kVTheo TC phê duyệt1mẫu
3Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt28quả
4Thí nghiệm sứ chuỗi 22kVTheo TC phê duyệt36chuỗi
5Thí nghiệm tiếp địa cọcTheo TC phê duyệt11bộ
I Trạm biến áp 50kVA-22/0,4kV
1Cột điện LT 12 NPC 7,2Theo TC phê duyệt2cột
2Tiếp địa trạm biến ápTheo TC phê duyệt1bộ
3Xà đón dây đầu trạm XNTheo TC phê duyệt1bộ
4Xà lắp cầu chì tự rơiTheo TC phê duyệt1bộ
5Xà lắp chống sét vanTheo TC phê duyệt1bộ
6Xà đỡ thanh dẫn trênTheo TC phê duyệt1bộ
7Xà đỡ thanh dẫn dướiTheo TC phê duyệt1bộ
8Sàn đặt máy biến áp + cô li ê chống trượtTheo TC phê duyệt1bộ
9Công son đỡ ghế + ghế + sàn điTheo TC phê duyệt1bộ
10Thang trèoTheo TC phê duyệt1bộ
11Ống thép mạ kẽmTheo TC phê duyệt1bộ
12Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50Theo TC phê duyệt18m
13Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x35Theo TC phê duyệt6m
14Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-22kVTheo TC phê duyệt18m
15Sứ đứng VHĐ 22kV + ty mạTheo TC phê duyệt16bộ
16Cầu chì LBFCO-22kVTheo TC phê duyệt1bộ
17Chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt1bộ
18Đầu cốt đồng nhôm S70Theo TC phê duyệt3cái
19Đầu cốt đồng S70Theo TC phê duyệt18cái
20Đầu cốt đồng S50Theo TC phê duyệt6cái
21Chi tiết nối đất TBATheo TC phê duyệt2cái
22Hộp chụp ty sứ MBATheo TC phê duyệt1hộp
23Lắp đặt tủ điện 500V-100A 3 lộ raTheo TC phê duyệt1tủ
24Lắp đặt tụ bù 15kVArTheo TC phê duyệt1tủ
25Biển báo + biển tên trạmTheo TC phê duyệt1cái
26Dây đồng mềm nối chân thu lôi van M70Theo TC phê duyệt8m
27Dây đồng mềm nối trung tính MBA M70Theo TC phê duyệt7m
28Chụp ti sứ cao, hạ thế MBATheo TC phê duyệt7cái
29Nắp chụp trên, dưới cầu chì FCOTheo TC phê duyệt6cái
30Nắp chụp chống sét vanTheo TC phê duyệt3cái
31Ghíp 3 bu lôngTheo TC phê duyệt18bộ
32Móng cột trạm MTTheo TC phê duyệt2móng
33Tiếp địa trạm biến ápTheo TC phê duyệt1bộ
J Thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm máy biến áp 50kVATheo TC phê duyệt1mẫu
2Thí nghiệm chống sét van 22kVTheo TC phê duyệt2mẫu
3Thí nghiệm cầu chì 22kVTheo TC phê duyệt3mẫu
4Thí nghiệm sứ đứng 22kVTheo TC phê duyệt16quả
5Thí nghiệm cáp trung thếTheo TC phê duyệt1mẫu
6Thí nghiệm cáp hạ thếTheo TC phê duyệt3mẫu
7Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo TC phê duyệt1vị trí
K Đường dây hạ thế 0,4kV
1Cột điện LT 8,5NPC 3.0Theo TC phê duyệt7cột
2Cột điện LT 8,5 NPC 5.0Theo TC phê duyệt4cột
3Cột điện LT 12 NPC 7.2Theo TC phê duyệt2cột
4Cổ dề giữ cáp vặn xoắn CD1aTheo TC phê duyệt8bộ
5Cổ dề giữ cáp vặn xoắn CD2aTheo TC phê duyệt2bộ
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x95Theo TC phê duyệt20bộ
7Kéo dây cáp vặn xoắn 4x95Theo TC phê duyệt378m
8Đầu cốt đồng nhôm S95Theo TC phê duyệt8cái
9Móng cột MTo2-1,0Theo TC phê duyệt7móng
10Móng cột MTocđ-1,0Theo TC phê duyệt2móng
11Móng cột MTocđ-1,1Theo TC phê duyệt1móng
L Thí nghiệm ĐZ 0,4kV
1Thí nghiệm cáp hạ thếTheo TC phê duyệt2mẫu
M Điện động lực 0,4kV
1Tủ điều khiển 1 động cơ 500V-100ATheo TC phê duyệt1tủ
2Cáp từ lưới đến Att + đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x50 + 1x35Theo TC phê duyệt40m
3Cáp đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x6Theo TC phê duyệt6m
4át tô mát 3 pha (20A- 30A)/380VTheo TC phê duyệt1cái
5át tô mát 1 pha 10A-220VTheo TC phê duyệt1cái
6Hộp át tô mátTheo TC phê duyệt3cái
7Tiếp địa nhà bơmTheo TC phê duyệt1bộ
8Đèn pha chiếu rộng 250WTheo TC phê duyệt2cái
9Đèn huỳnh quang 2x40W- 230V-1,2mTheo TC phê duyệt4bộ
10Quạt trần 75WTheo TC phê duyệt1cái
11ổ cắm đôi 5A-230VTheo TC phê duyệt4cái
12Công tắc 2 hạt 5A-230VTheo TC phê duyệt4cái
13ống ghen nhựa d18Theo TC phê duyệt40m
14Cáp hạ thế Cu/PVC 2x2.5Theo TC phê duyệt60m
15ống nhựa luồn cáp F65/50Theo TC phê duyệt15m
16ống nhựa luồn cáp F40/30Theo TC phê duyệt6m
17ống nhựa luồn cáp F32/25Theo TC phê duyệt40m
18Đầu cốt đồng S50Theo TC phê duyệt6cái
19Đầu cốt đồng Theo TC phê duyệt2cái
20Tiếp địa nhà bơmTheo TC phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng Thi công xây dựng công trình (xây dựng +lắp đặt) Là công trình NNPTNT, công trình gồm các hạng mục: Trạm bơm tưới; kiên cố hóa kênh tưới chính; Xây dựng hệ thống điện cung cấp cho trạm bơm (Có hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKBVTC dự toán Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT kèm theo)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.957.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc Thủy lợi)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư công trình thủy lợi (Có chứng chỉ Huấn luyện An toàn LĐ, VSLĐ).- 01 Kỹ sư điện. (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động).- 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động)- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách chất lượng 2 - 01 Kỹ sư thủy lợi, (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi)-01 Kỹ sư điện (Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng : Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình điện)73
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.73
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ hành nghề trong hoạt động xây dựng : Khảo sát địa hình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≤ 110 CV1
2 Máy lu ≤ 16 Tấn1
3 Máy đào ≤ 0,8 m32
4 Máy đầm cóc ≤ 60Kg1
5 Đầm bàn 1kw1
6 Đầm dùi 1kw1
7 Ô tô ≥ 5 Tấn1
8 Máy trộn bê tông 200L1
9 Máy phát điện 23kw1
10 Máy hàn 5kw1
11 Máy cắt sắt 5kw1
12 Máy khoan cầm tay ≥ 0,8 kw2
13 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->