Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210449394-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (Giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210449005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 12:13:00 đến ngày 2021-04-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,994,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,839,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu tám trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6657 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 70,6985 100m³
3 Đào nền đường, đất cấp 4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8839 100m³
4 Đào nền đường, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,5422 100m3
5 Đào rãnh, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4523 100m³
6 Đánh cấp, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,479 100m³
7 Đắp nền đường, K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,0391 100m³
8 Đào rãnh, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9091 100m³
9 Đào khuôn, đất cấp 3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6236 100m3
10 Đào khuôn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6182 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6657 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III, trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 82,8826 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8839 100m3
14 Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 36,826 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8333 100m3
16 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 459,9975 m3
17 Cắt mặt đường tạo khe kỹ thuật có đổ nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.155 m
18 Ni lon chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2.555,5418 m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,7268 100m2
B THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 184,8204
2 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8035 100m²
C CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,92 100m³
2 Đắp đất thân cống, K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,416 100m³
3 Lớp đệm cát sạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,47 m3
4 Bê tông móng cống M150, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,58
5 Đổ bê tông đầu cống + hố thu, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,1 m3
6 Đổ bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,69 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn đầu cống + móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4108 100m2
8 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,57 m3
9 Cốt thép ống cống ĐK D6-8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4607 tấn
10 Ván khuôn ống cống (kim loại) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1462 100m²
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 ống
D CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC LỐI RẼ
1 Lớp đệm cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,88 m3
2 Đổ bê tông thân cống + đầu cống, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,0025 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5913 100m2
4 Đổ bê tông mũ tường, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,295 m3
5 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,38 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0648 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
9 Đổ bê tông bảo vệ bản, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,049 m3
10 Đào móng cống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4174 100m3
11 Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,232 100m3
E ĐƯỜNG TRÀN
1 Lớp đệm cát sạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,7606 m3
2 Đổ bê tông móng cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 53,1108 m3
3 Đổ bê tông thân cống + tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79,6768 m3
4 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,0855 m3
5 Đổ bê tông lòng cống, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,1651 m3
6 Đổ bê tông sân tràn, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 48,078 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống + chân khay + thanh chống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8629 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống + tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,2897 100m2
9 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,9 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5347 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2494 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,345 100m2
13 Lắp dựng tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
14 Đổ bê tông bảo vệ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,94 m3
15 Đổ bê tông mũ tường, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,05 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0569 tấn
17 Ván khuôn thép mũ tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,18 100m2
18 Đổ bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,75 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1354 tấn
20 Đào rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,5779 100m3
21 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,5638 100m3
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (Đá tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30,8812 m3
23 Đổ bê tông mặt tràn, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 189,254 m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, dày 20cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,4194 100m³
25 Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6499 100m2
26 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,2938 100m3
27 Đào đá nền đường, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,718 100m3
28 Đào rãnh + đào khuôn, đá cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4953 100m3
29 Đào rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3255 100m3
30 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,6325 100m3
31 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3471 100m3
32 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9973 100m3
33 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8072 100m3
34 Đổ bê tông mái ta luy tràn, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 37,6694 m3
35 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,688 m3
36 Đắp cát lõi đập, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,2374 100m3
37 Xây đá hộc, xây mái ta luy, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,0746 m3
38 Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,0511 m3
39 Lớp đệm cát sạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,7562 m3
40 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5281 100m3
41 Bạt chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.293,5689 m2
42 Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 112,0995 m3
43 Đào móng tường chắn, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,3452 100m3
44 Lớp đệm cát sạn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,36 m3
45 Đổ bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40,08 m3
46 Ván khuôn thép, Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,7929 100m2
47 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,859 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1159 tấn
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1023 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3036 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 167 cái
52 Đào rãnh dọc, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,0229 100m3
53 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3036 100m3
54 BT cọc thủy trí M250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,34
55 Cốt thép cột, D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0156 tấn
56 Ván khuôn cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 100m²
57 Lắp dựng cọc thủy trí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
58 Sơn phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,78
59 Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,185 100m3
60 Phên tre Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 237 m2
61 Thanh thải lòng suối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 Công
62 Máy bơm hút nước 5CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 60 ca
63 Tre cây làm nẹp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 Cây
64 Đóng cọc tre vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,16 100m
65 Thép D6 làm đai bờ vây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 81 Kg
66 Phá dỡ bờ vây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,185 100m3
67 Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,58 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,639 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2321 100m2
70 Lắp đặt + tháo dỡ ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cấu kiện
71 Đắp đất nền đường tránh , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2 100m3
72 Thi công mặt đường tránh CPĐD loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,18 100m3
73 Đào phá dỡ đường tránh, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,2 100m3
74 Đổ bê tông tấm đan vào nhà các hộ dân, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,368 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0576 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1062 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0552 100m2
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54 cái
2 Thi công cọc H bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,025m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18 cái
3 Thi công cột Km bằng bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
6 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT (240x160) cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,68 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT (240x160) cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->