Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454009-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210427226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:48:00 đến ngày 2021-05-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,014,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,078 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,805 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,481 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,385 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,008 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,545 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,204 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,439 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,917 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 100m2
17 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
19 Xây móng bằng gạch gạch thẻ 60x95x200, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,022 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,275 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,011 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 100m3
24 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,411 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 10m³/1km
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,11 10m³/1km
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,514 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,549 m2
30 Kẻ ron lõm chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,502 m2
31 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,534 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,44 m
33 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,626 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,549 m2
35 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
36 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 với chân lan can trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp dựng lan inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,871 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,862 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,981 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,405 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,401 100m2
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,684 m3
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,494 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,989 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 100m2
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,874 m3
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,346 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 tấn
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5578 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,799 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,039 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,873 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,544 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,127 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x90x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,694 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 m3
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,427 m3
78 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 100m2
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
81 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 1cấu kiện
83 Gia công giằng mái thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,643 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn chống rỉ thép dùng loại sơn chuyên dùng cho thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,018 1m2
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,643 tấn
86 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,128 100m2
87 Gia công, sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, lambry nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,745 m2
88 Gia công, sản xuất cửa sổ bằng nhôm sơn tỉnh điện màu trắng, kính trắng cường lực dày 5mm, khung ngoại nhôm 38x76, khung cánh hệ 1000, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,145 m2
90 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12x0.9mm, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,751 1m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m2
93 Gia công, lắp dựng cửa nắp đậy lỗ thăm mái, nhôm sơn tỉnh điện, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
94 Thang lên mái bằng thép đặc D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,259 kg
95 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
96 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
97 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
98 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,826 m2
99 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m2
100 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,638 m2
101 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,513 m2
102 Trát trụ cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,361 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,11 m2
104 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,968 m2
105 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,8 m2
106 Trát lam, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,706 m2
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,007 m2
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.023,783 m2
109 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,857 m2
110 Đắp logo tường sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Kẻ roon lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m
112 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,36 m
113 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,72 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,574 m2
115 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,005 m2
116 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 600x150 (gạch cắt từ gạch lát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,746 m2
117 Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ KT 240x60x9 màu đỏ đậm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,194 m2
119 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.420,181 m2
120 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn ruồi, khung thép hộp 20x20x1,4mm, lưới ruồi bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
123 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
124 Lắp đặt co lơi PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
125 Lắp đặt tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Cầu chắn rác inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m
128 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
129 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
130 Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
133 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 gốc
134 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
135 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
136 Lắp đặt ống nhựa PVC 34 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
137 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 100m3
138 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 10m³/1km
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,42 10m³/1km
141 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,129 100m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,507 m3
143 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
144 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,208 100m2
145 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m3
146 Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,946 m3
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,695 m2
148 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,695 m2
149 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 10m
150 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt các automat 6A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
157 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
158 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
160 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
162 Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
163 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
164 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
167 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
168 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
169 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
170 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
172 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
174 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
176 Kẹp răng đấu nối TTD-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B NHÀ BỘ MÔN 02 TẦNG 04 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,481 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,031 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,85 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,317 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,319 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m2
14 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
15 Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,245 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200mm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,117 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,729 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
22 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 10m³/1km
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,338 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,007 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,14 m
28 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,055 m2
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2 m
30 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,964 m2
31 Kẻ roon lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,234 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,269 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,468 m2
34 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
35 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 với giằng lan can trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp dựng lan inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,698 m3
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,007 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,686 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,082 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,574 100m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,164 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,682 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,907 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,816 100m2
54 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 m3
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,462 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,503 100m2
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,389 m3
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 100m2
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,452 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,701 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,801 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,935 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 m3
80 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3042 100m2
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1cấu kiện
84 Gia công thép mái, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,286 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,54 1m2
86 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,286 tấn
87 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,012 100m2
88 Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,148 m2
89 Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,89 1m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,471 m2
93 Thang lên mái bằng thép đặc D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,462 kg
94 Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
95 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn ruồi, khung thép hộp 20x20x1,4mm, lưới ruồi bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
96 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, đá granít màu đen dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 m2
97 Ốp tường - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,773 m2
98 Ốp gạch trang trí tường - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch thẻ KT 240x60x9 màu đỏ đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,627 m2
99 Trát granitô trụ lan can, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m2
100 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,812 m2
101 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,725 m2
102 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
104 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,953 m2
105 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,517 m2
106 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,655 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,555 m2
108 Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,61 m2
109 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,6 m2
110 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,428 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,867 m2
112 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,05 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,16 m
114 Kẻ roon lõm 50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 m
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,926 m2
116 Đắp biểu tượng lô gô quyển sách trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng dày 2cm, tạo dốc về ống thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,56 m2
118 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,152 m2
119 Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,953 m2
120 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,874 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.762,456 m2
123 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
126 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
128 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
129 Bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
131 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
132 Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
133 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
135 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Đầu cốt đồng M >= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
140 Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt các automat 6A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường KT 200x125x65 (chứa automat) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
144 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi - Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
145 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
146 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
147 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
148 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Quạt cây đứng (80-100W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Giá treo máy chiếu đa năng, điều chỉnh độ cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
152 Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
153 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
154 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
155 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
156 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 990 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
159 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
160 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
161 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
162 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
164 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
165 Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
168 Kẹp răng đấu nối TTD-25/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
173 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
181 Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
182 Lắp đặt tê răng ngoài đồng PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
183 Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
184 Lắp đặt van khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa inox 304 (đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
186 Bộ xả nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
187 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 vòi
188 Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
189 Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
191 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
194 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
195 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
196 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 m3
197 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m2
198 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m2
199 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
200 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
201 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
202 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
203 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 1m3
205 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
206 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
207 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
208 Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
209 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
210 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
211 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
212 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m2
213 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
214 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m2
215 Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
217 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
C NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,476 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,18 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,829 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,381 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 100m2
15 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m2
16 Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200mm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,747 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 60x95x200 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m3
22 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 10m³/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 10m³/1km
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,177 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,49 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
29 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,758 m2
30 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m2
31 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,36 m
32 Ốp chân móng đá bốc màu xám 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,203 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
34 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
35 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 với giằng lan can trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp dựng lan inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
38 Kẻ ron chống trượt ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,325 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 tấn
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,052 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 100m2
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,739 m3
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,274 100m2
55 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 m3
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
59 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m3
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 tấn
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m2
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,782 m3
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,439 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,724 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,946 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,37 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,026 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 m3
77 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m3
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 m3
79 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
80 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
84 Gia công thép mái, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,929 tấn
85 Lắp đặt máng xối inox dày 0,5mm tại góc huyết giao nhau hai mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,572 1m2
87 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,929 tấn
88 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m2
89 Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa…(chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,708 m2
90 Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,…(chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,675 m2
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2798 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,324 1m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,27 m2
94 Thang lên mái bằng thép đặc D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,462 kg
95 Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
96 Gia công, lắp dựng khung lưới chắn ruồi, khung thép hộp 20x20x1,4mm, lưới ruồi bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
97 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
98 Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
100 Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Nắp chụp che vị trí liên kết ống inox D42, D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
102 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,53 m2
103 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,036 m2
104 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,77 m2
105 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,29 m2
106 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3 m
107 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m2
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,083 m3
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,799 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,065 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,779 m2
112 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,4 m2
113 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,592 m2
114 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,854 m2
115 Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 300x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 m2
116 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,919 m2
117 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,852 m2
118 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,36 m
119 Kẻ roon lõm 50x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6 m
120 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,403 m2
121 Đắp lô gô quyển vỡ, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,69 m2
123 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,13 m2
124 Ốp đá bốc phẳng 75x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,82 m2
125 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,298 m2
126 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,903 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x300, gạch chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m2
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,526 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.631,118 m2
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
132 Thép râu fi 6 neo vào trụ giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 kg
133 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 Bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
138 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
139 Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt các automat 30A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt các automat 6A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
150 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
151 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
152 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
153 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
155 Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
156 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
157 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
158 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
161 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 hộp
162 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
163 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
164 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
166 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
167 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA (2x25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
169 Kẹp răng đấu nối TTD-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
171 Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
172 Máy điều hòa 2 cục loại 24.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
173 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
174 Khung định vị giàn nóng, sắt L45x45x4 (theo kích thước dáy của giàn nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bệ
175 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
176 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
177 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
178 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
179 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
180 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
181 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
182 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
183 Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
184 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
185 Tủ thiết bị mạng 9U cabinet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
187 Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
188 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
189 Thiết bị phát Wifi phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
191 Đầu nối mạng AMP conector RJ45 CAT6 (RJ46C6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
192 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
193 Đấu nối colour boot Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
194 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
201 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt co nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
205 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
206 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
207 Lắp đặt tê cong PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
208 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
209 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
210 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
211 Lắp đặt tê cong PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
213 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
215 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
216 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
217 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
218 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
219 Lắp đặt co lơi nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
220 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
221 Lắp đặt măng song PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
222 Lắp đặt măng song PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt co răng trong đồng PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
224 Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
225 Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
226 Lắp đặt van khóa đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
227 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
228 Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
229 Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
230 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
232 Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
233 Bộ xả nước cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
234 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
235 Dây cấp nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dây
236 Bộ xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
237 Vòi rửa Lavabo bảng inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vòi
238 Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
239 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
241 Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, cáp CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
243 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
244 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Khoan giếng sâu 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
246 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
247 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 m3
248 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 m3
249 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m2
250 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,109 m3
251 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
252 Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 60x95x200, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
253 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m2
254 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m2
255 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 m3
256 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
257 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
258 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
259 Lắp đặt ống nhựa PVC D150, dày 4.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
260 Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
262 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m
263 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
264 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
265 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
266 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 1m3
267 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
268 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
269 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
270 Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ 60x95x200, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 m3
271 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
272 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
273 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
274 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m2
275 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m2
276 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m2
277 Sản xuất lắp dựng nắp đậy hộp để máy bơm (khung viền bằng thép hộp, ốp tôn phẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
278 Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
279 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 100m3
D HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ + CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1 Kẹp kéo cáp PA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kẹp
2 Kẹp hãm cáp PS Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kẹp
3 Cụm BL 16 - L=200 + sứ 0.4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cụm
4 Cụm đón điện T2,5m+R-01 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
5 Kẹp răng TTD (25-50) đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC-LV (4x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp CXV/DSTA (4x25) đấu nối công tơ đặt trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
9 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=76m, LIVA LAP-BX175 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>=34m, LIVA LAP-CX040 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
13 Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 giếng
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
15 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cụm
16 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
17 Kẹp tường cố định trụ thu sét 6m (quai + ốc kẹp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
19 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ
20 Lắp đặt dây đơn cáp đồng trần E-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
21 Đầu cốt đồng E.10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 kg
23 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 kg
24 Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->