Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454121-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210426318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:40:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,935,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,478 tấn
2 Đóng cọc thép V100x100x10mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống thép V, thành thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 100m
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 tấn
6 Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,674 100m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,333 1m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,806 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,328 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 100m2
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,539 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,683 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,175 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
21 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,145 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
25 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác (mỏ đất tại Cụm công nghiệp Truông Sỏi cách công trình 3km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m³/1km
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m³/1km
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,408 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
30 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
31 Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
32 Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,741 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 60x95x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,45 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,93 m2
37 Ốp chân móng đá bốc xám 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,345 m2
38 Kẻ ron tạo nhám ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,625 m2
41 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
42 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,096 m3
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,787 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,934 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,621 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
52 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,123 100m2
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,556 m3
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,343 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,049 100m2
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,141 m3
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 100m2
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,941 m3
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,986 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,674 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,199 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,737 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m3
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
84 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1cấu kiện
87 Gia công xà gồ thép 60x120x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 tấn
88 Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 tấn
89 Gia công Li tô thép hộp 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,568 1m2
91 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,911 tấn
92 Lợp mái ngói màu SCG 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m2
93 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 viên
94 Ngói cuối nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 viên
95 Ngói chạc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 viên
96 Máng nước inox tại vị trí mái giao nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
97 Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,17 m2
98 Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,615 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,873 1m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,569 m2
102 Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
103 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
104 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m2
105 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 với bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
107 Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granít màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,165 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,053 m2
109 Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,527 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,144 m2
111 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,9 m2
112 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,364 m2
113 Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,55 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,192 m2
115 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m2
116 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,576 m2
117 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,406 m2
118 Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,258 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,51 m2
120 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,568 m2
121 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,99 m
122 Kẻ roon lõm 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 m
123 Đắp logo chữ thập đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,551 m2
125 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,042 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,099 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,61 m2
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,927 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.186,782 m2
130 Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m
134 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
135 Lắp đặt co lợi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
136 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
137 Bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
139 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
140 Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
9 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
12 Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
20 Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
21 Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
22 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
25 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC LV (4x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Cụm đón điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cụm
30 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
31 Kẹp răng đấu nối TTD-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Lắp đặt các automat 20A-230V/1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Máy điều hòa 02 cục loại 12.000 BTU/h (RT12/RC 12BM9 (1,5HP)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 máy
35 Máy điều hòa 02 cục loại 24.000 BTU/h (RT24/RC 24BM9 (2,5HP)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
37 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
39 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
41 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
42 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
43 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
44 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
45 Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
46 Khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
C PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
3 Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 giếng
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
6 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cụm
7 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
8 Kẹp tường cố định trụ thu sét 6m (quai + ốc kẹp tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
10 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
11 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 (chọn CV-10 làm dây đất E-10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Đầu cốt đồng M>= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
15 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
16 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
D PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
12 Lắp đặt co răng trong đồng PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt van khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van khóa đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4C Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Bộ xả Lavabo inax A-325PS Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
30 Dây cấp nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dây
31 Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 vòi
32 Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Bộ xả nước cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Lắp đặt giá treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Máy bơm chìm 1.5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Khoan giếng sâu 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
E PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1 Tủ thiết bị mạng 9U cabinet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
5 Thiết bị phát Wifi phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
7 Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 m
8 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,26 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
16 Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 60x95x200, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
27 SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
G CỔNG NGÕ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
17 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,082 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,683 m2
21 Gia công, sản xuất cánh cổng khung sườn théo hộp mạ kẽm, khung nan bên trong théo hộp 20x20x1,4mm mạ kẽm, thép đặc 14x14, pa nô thép tấm dày 1,5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 m2
22 Lắp dựng cổng khung sườn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,42 1m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granít màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,474 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granít màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,756 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granít màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m2
27 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN'', chữ cao 150, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TĂNG BẠT HỔ'', chữ cao 200, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ, HUYỆN HOÀI ÂN - ĐIỆN THOẠI: 0123456789 '', chữ cao 75, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Phá dỡ vỉa hè lát gạch blọc hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,65 m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,591 m3
32 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
33 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100m2
34 Lắp đặt đèn cầu D300 (đèn cầu trụ cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
38 Lắp đặt khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
H TƯỜNG RÀO
1 Cung cấp Thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,5%+5%=8%): Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
2 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m
3 Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,528 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,058 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,014 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,765 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
23 Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,235 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,907 m3
25 Gia công, sản xuất khung thép tường rào, thép hộp 30x60 mạ kẽm, dày 1,8mm, thép đặc 20x20, thép đặc 16x16, thép đặc 14x14, thép tấm dày 1mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,61 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,22 1m2
27 Lắp dựng khung sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,61 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,024 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,067 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,274 m2
31 Ốp đá bốc lồi xám 70x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,913 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,72 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,452 m2
I SÂN NỘI BỘ; VƯỜN THUỐC NAM
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m3
2 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác; mỏ đất Truông Sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 10m³/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 10m³/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,509 m3
7 Xếp gạch vỉa nghiêng, gạch đặc 60x95x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,295 m3
9 Lát gạch block 300x300x50 màu đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,95 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9 m2
J NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Gia công khung sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
5 Gia công xà gồ Thép hộp 30x60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 1m2
7 Bu lông M18, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->