Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:40:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,935,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cọc thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,478 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép V100x100x10mm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống thép V, thành thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép hình, thép tấm,...gia cố thành hố móng từ kho tới công trình và từ công trình về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,674 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,806 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,328 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,539 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,683 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 21 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,145 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 25 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác (mỏ đất tại Cụm công nghiệp Truông Sỏi cách công trình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10m³/1km |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,408 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng gạch thẻ 60x95x200, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 60x95x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,93 | m2 |
| 37 | Ốp chân móng đá bốc xám 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,345 | m2 |
| 38 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,625 | m2 |
| 41 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 42 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,096 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,934 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,621 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,556 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,049 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,141 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,136 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,941 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,986 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,674 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,199 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,737 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 95x135x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 60x95x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m3 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 87 | Gia công xà gồ thép 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | tấn |
| 88 | Gia công Cầu phong thép hộp 30x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 89 | Gia công Li tô thép hộp 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,568 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,911 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói màu SCG 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m2 |
| 93 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | viên |
| 94 | Ngói cuối nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 95 | Ngói chạc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | viên |
| 96 | Máng nước inox tại vị trí mái giao nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 97 | Gia công, sản xuất cửa đi khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, lambbry nhôm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề, ổ khóa..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,17 | m2 |
| 98 | Gia công, sản xuất cửa sổ khung ngoại nhôm 38x76 sơn tỉnh điện, khung cánh nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm, phụ kiện tay nắm, bản lề,..., loại tốt, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,615 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,873 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,569 | m2 |
| 102 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 103 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 105 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D90, D60 với trụ, tường,... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D30 với bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40, đá granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,165 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,053 | m2 |
| 109 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,527 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,144 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,9 | m2 |
| 112 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,364 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,55 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,192 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2, kích thước 600x150 (lấy gạch nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m2 |
| 116 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,576 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,406 | m2 |
| 118 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,258 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,51 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,568 | m2 |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,99 | m |
| 122 | Kẻ roon lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m |
| 123 | Đắp logo chữ thập đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,551 | m2 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,042 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,099 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,61 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,927 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.186,782 | m2 |
| 130 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lợi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 137 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 140 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCCB 125A-600V/3P-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 10A-250V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 20A-250V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 6A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) -Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần (Panasonic) + hộp số (Volume chỉnh trơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn E-10 (CV-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp ABC LV (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 31 | Kẹp răng đấu nối TTD-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 16A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Máy điều hòa 02 cục loại 12.000 BTU/h (RT12/RC 12BM9 (1,5HP)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 35 | Máy điều hòa 02 cục loại 24.000 BTU/h (RT24/RC 24BM9 (2,5HP)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 44 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 46 | Khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa D16, L= 2,4m, mạ đồng (cọc thả trong giếng khoan sâu 14m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Khoan giếng sâu 14m - D(60-90), thả cọc đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giếng |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 6 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 7 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 8 | Kẹp tường cố định trụ thu sét 6m (quai + ốc kẹp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 (chọn CV-10 làm dây đất E-10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M>= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 16 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| D | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong đồng PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng ngoài đồng PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, inax BFV-17-4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | dây |
| 31 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vòi |
| 32 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng treo tường inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Máy bơm chìm 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Khoan giếng sâu 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| E | PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 9U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát Wifi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 8 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 60x95x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 27 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| G | CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,082 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,683 | m2 |
| 21 | Gia công, sản xuất cánh cổng khung sườn théo hộp mạ kẽm, khung nan bên trong théo hộp 20x20x1,4mm mạ kẽm, thép đặc 14x14, pa nô thép tấm dày 1,5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng khung sườn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | 1m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,474 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granít màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,756 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granít màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN'', chữ cao 150, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TĂNG BẠT HỔ'', chữ cao 200, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' ĐỊA CHỈ: THỊ TRẤN TĂNG BẠT HỔ, HUYỆN HOÀI ÂN - ĐIỆN THOẠI: 0123456789 '', chữ cao 75, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Phá dỡ vỉa hè lát gạch blọc hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,65 | m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,591 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 33 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn cầu D300 (đèn cầu trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cung cấp Thép hình V100x100x10mm, thép tấm dày 5mm (hao phí vật liệu 2 tháng: 2x1,5%+5%=8%): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m |
| 3 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm, thành vách chống sạt lỡ hố đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,014 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,235 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,907 | m3 |
| 25 | Gia công, sản xuất khung thép tường rào, thép hộp 30x60 mạ kẽm, dày 1,8mm, thép đặc 20x20, thép đặc 16x16, thép đặc 14x14, thép tấm dày 1mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,22 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng khung sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,024 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,067 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,274 | m2 |
| 31 | Ốp đá bốc lồi xám 70x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,913 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,452 | m2 |
| I | SÂN NỘI BỘ; VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 2 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác; mỏ đất Truông Sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 60x95x200mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,509 | m3 |
| 7 | Xếp gạch vỉa nghiêng, gạch đặc 60x95x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,295 | m3 |
| 9 | Lát gạch block 300x300x50 màu đỏ - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,95 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Gia công khung sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ Thép hộp 30x60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 1m2 |
| 7 | Bu lông M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi