Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210451634-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:35:00 đến ngày 2021-05-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,423,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4286 m3
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,568 100m
3 Rải nilon chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0897 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2387 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4943 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2601 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8462 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 tấn
9 Gia công và lắp đặt kết cấu thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 tấn
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 1 mối nối
11 Cung cấp thép tấm đầu cọc và nối cọc dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,2 kg
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2313 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9378 1m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8929 1m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1328 1m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8545 100m3/ 1km
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4273 100m3/ 1km
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7825 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6939 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0445 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,096 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6148 m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,43 m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (phụ gia tăng cứng bề mặt 6kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4327 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1941 m3
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7475 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,838 m3
34 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7754 100m2
35 Ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9256 100m2
36 Rải nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7512 100m2
37 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3208 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,111 100m2
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2746 100m2
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2351 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4713 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6674 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1922 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8845 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8072 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2991 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7063 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8329 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7105 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1567 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 tấn
56 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 tấn
57 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
58 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7211 tấn
59 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1893 tấn
60 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8418 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3366 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 tấn
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6443 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4208 m3
72 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,855 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3545 m3
75 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,574 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950,81 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,572 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,858 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,28 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3 m
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,8275 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,4975 m2
83 Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,08 m2
85 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m2
86 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,86 m2
87 Lát đá granit mặt nền chiếu nghỉ, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
88 Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,82 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,62 m2
90 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,8775 m2
91 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,8775 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,54 m2
93 Ốp chân tường gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,956 m2
94 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
95 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,04 m2
96 Thi công trần thạch cao phủ PVC hệ khung thép mạ kẽm tấm KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,82 m2
97 Thi công trần thạch cao chống ẩm hệ khung chìm thép mạ kẽm tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,256 m2
98 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,68 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,11 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,806 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,486 m2
102 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,11 m2
103 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch Epoxy chống mài mòn Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2 1m2
104 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
105 Cung cấp cửa đi sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
106 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76 kính trắng 5ly dán decan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
107 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, pano nhôm hệ 76 kính trắng 5ly dán decan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,34 m2
108 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76 kính phản quang 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
109 Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm chìm 50,8x60x2,5 kính phản quang 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
110 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 76 kính cường lực 10ly dán decan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
111 Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,496 m2
112 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,496 m2
113 CC mô tơ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 CC bộ tích điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Cung cấp lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,245 m2
116 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,605 m2
117 Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ sơn PU hoàn thiện D.70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m
118 Cung cấp bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Cung cấp kẹp kính bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Cung cấp tay nắm cửa inox D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Cung cấp khóa cửa kính bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Cung cấp khóa cửa, khóa tròn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
123 Cung cấp chốt gạt cửa sổ Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 m2
125 Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,2 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 kg
126 Cung cấp mái sảnh alumium ngoài trời, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
127 Cung cấp thép ống STK D21x1,8 neo mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,816 kg
128 Cung cấp cửa lên mái kính Cường lực 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9975 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,184 100m2
130 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2244 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2244 100m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn Downlight âm trần bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Lắp đặt Đèn LED panel 600x600 bóng 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
3 Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 2x20WW gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt Đèn gắn tường bóng LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Box chờ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Emergency Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 đèn
7 Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
8 Lắp đặt Quạt hút âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt Ổ cắm điện mặt đôi 16A-220V-2P+E Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Lắp đặt Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt Công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt Hộp + mặt đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Lắp đặt Hộp + mặt đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
17 Lắp đặt Hộp + mặt ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
18 Lắp đặt Hộp + mặt bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Lắp đặt MCCB 3P-20A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCCB 3P-32A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Bộ đảo nguồn tự động ATS 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
25 Lắp đặt đồng hồ Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt MCB 3P-32A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
35 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
41 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
47 Tủ điện bơm cấp nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
48 Tủ điện bơm chữa cháy + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
49 Cáp CV/1C-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.400 m
50 Cáp CV/1C-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
51 Cáp CV/1C-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
52 Cáp CV/1C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
53 Cáp CV/1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
54 Cáp CV/1C-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
55 Cáp CXV/1C-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
56 Cáp CXV/1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
57 Cáp CXV-FR/1C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
58 Cáp CXV/1C-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
59 Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
60 Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
61 Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
62 Lắp đặt Ống HDPE luồn dây điện D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
63 Đóng cọc tiếp địa đồng D16xL2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
64 Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt Co PPR DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4736 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6032 100m3
8 Đóng Cừ tràm L=4,5m, N>4,5cm, mật độ 16cây/m2 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,268 100m
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
10 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6785 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3984 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5936 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5638 100m3/1km
15 Lắp đặt Ống uPVC D168x7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
17 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9208 m3
20 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0513 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4488 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5046 tấn
26 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1464 m3
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,385 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,385 m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0132 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
33 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
35 Lắp đặt Gối cống D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, Cống BTLT D300mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 1 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
38 Đóng Cừ tràm L=4,5m, N>4,5cm, mật độ 16cây/m2 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6904 100m
39 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8004 100m3
41 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 m3
43 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3098 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9615 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2499 m3
48 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 100m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
56 Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
57 Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7804 tấn
59 Lắp dựng cốt thép tường, d=20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
60 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
61 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4688 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,892 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m2
66 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
75 Lắp đặt Co PPR DN20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
76 Lắp đặt Co PPR DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
77 Lắp đặt Co ren trong PPR DN15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Lắp đặt Tê PPR DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt Tê giảm PPR DN25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Lắp đặt Nối giảm PPR DN25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt Nối giảm PPR DN20x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
82 Lắp đặt Van đồng DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
83 Lắp đặt Van đồng DN20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Crephin DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt Mối nối mềm D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt Van 01 chiều PPR DN25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt Ống uPVC D315x15,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
88 Lắp đặt Ống uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m
89 Lắp đặt Ống uPVC D168x7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
90 Lắp đặt Ống uPVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
91 Lắp đặt Ống uPVC D49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
92 Lắp đặt Co 135 uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
93 Lắp đặt Co 135 uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
94 Lắp đặt Co 135 uPVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
95 Lắp đặt Co 135 giảm uPVC D114/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt Co 135 giảm uPVC D90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
97 Lắp đặt Y uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt Y uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt Y giảm uPVC D114/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt Y giảm uPVC D90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
101 Lắp đặt Tê cong uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt Tê cong uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
103 Lắp đặt Tê cong giảm uPVC D114/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt Thông tắc Co uuPVC DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt Thông tắc Co uuPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt Cầu chắn rác DN100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt Phễu thu D150x150mm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt Đầu thông hơi DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt Đầu thông hơi DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt Nối uPVC D90/49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Đóng Cọc tiếp địa đồng D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
3 Lắp đặt Cáp đồng trần thoát sét D=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt Kim thu sét Rd=39m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Gia công Trụ đỡ kim thu sét ống STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Ống PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
9 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
10 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
11 Lắp đặt Đầu báo khói điện quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
12 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
13 Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
14 Lắp đặt Chuông báo cháy+đèn báo chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
15 Lắp đặt Điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
17 Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
18 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 2x1,5mm2+1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Lắp đặt Ống bảo hộ D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Đóng Cọc tiếp địa đồng D16x2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
21 Lắp đặt Tủ điều khiển, thiết bị đóng cắt, cáp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
22 Bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bệ
23 Lắp đặt Mối nối mềm DN80-PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Mối nối mềm DN50-PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt Y - Lọc DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Y - Lọc DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt Van 1 chiều DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt Van 1 chiều DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực kèm van và ống siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt Công tắc áp suất điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt Van góc DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt Van chặn DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt Van chặn DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt Cảm biến mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt Van xả khí tự động kèm valve khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt Luppe DN80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt Luppe DN50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt Ống STK D90x4,5mm- nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
39 Lắp đặt Ống STK D60x3,6mm- nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt Co STK D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
41 Lắp đặt Co STK D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp đặt Tê STK D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Lắp đặt Tê STK D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt Tê giảm STK D80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt Van khóa DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt tủ chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
47 Tủ chữa cháy trong nhà L600xW400xH250+ 02 vòi cuộn DN50-30m + 02 lăng phun DN50, 2 ngàm nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Sơ đồ hướng dẫn khẩn cấp và tiêu lệnh an toàn theo quy định về PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
49 Lắp đặt Trụ cứu hỏa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Tủ chữa cháy ngoài nhà L550xW600xH300+ 02 vòi cuộn DN65 + 02 lăng phun DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
52 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
53 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
4 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
6 Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
7 Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN VÀ CAMERA GIÁM SÁT
1 Lắp đặt máy tính sever (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
2 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch, dòng Swich (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thiết bị
3 Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 cái
4 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cái
5 Lắp đặt Đầu phát wireless Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1bộ
6 CCLĐ Tổng đài điện thoại 4/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Dây Cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 10 m
8 Lắp đặt Ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt Ống nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Gia công và lắp đặt bộ giá camera, bộ giá camera lắp cố định (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
11 Lắp đặt Bộ lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
12 CCLĐ Bộ lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt máy tính sever (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
14 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch, dòng Swich (thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thiết bị
15 Lắp đặt Dây Cáp CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10 m
16 Lắp đặt Ống nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (16lít/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (16lít/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 1m3
3 Phòng mối dưới mặt nền công trình xây mới (3lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,76 1m2
4 Phòng mối thành tường trong và tường ngoài (1lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 1m2
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa cassette 22000 BTU 1 chiều (Daikin/Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bình Acquy 12V-DC + nguồn dự phòng 2 giờ + bàn phim điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bơm tăng áp Jockey Q=4m3/h, H=45m, CS 3KW (Máy bơm Pentax CAM 150 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bơm điện chữa cháy Q=9m3/h, H = 40m, CS 15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bơm diezen chữa cháy Q= 9m3/h , H = 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg bao gồm khung và giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg bao gồm khung và giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bình giãn nở 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Máy bơm (Q=5m3/h, H=30m)/ kèm ống nối+crepin (Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Máy tính sever (nội dung này cần đáp ứng tiêu chuẩn về hạ tầng và bảo mật của VietinBank) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Switch 24 port (nội dung này cần đáp ứng tiêu chuẩn về hạ tầng và bảo mật của VietinBank) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Camera hồng ngoại thân dày chân quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Camera hồng ngoại áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Máy tính sever Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->