Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210451634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:35:00 đến ngày 2021-05-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,423,122,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4286 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 100m |
| 3 | Rải nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0897 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2387 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4943 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2601 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8462 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 9 | Gia công và lắp đặt kết cấu thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 mối nối |
| 11 | Cung cấp thép tấm đầu cọc và nối cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,2 | kg |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2313 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9378 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8929 | 1m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1328 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8545 | 100m3/ 1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | 100m3/ 1km |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7825 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6939 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0445 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6148 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (phụ gia tăng cứng bề mặt 6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4327 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1941 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7475 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,838 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9256 | 100m2 |
| 36 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7512 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3208 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2746 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2351 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4713 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6674 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8845 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8072 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2991 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7063 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8329 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7105 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1567 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7211 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1893 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3366 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4208 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,855 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3545 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,574 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,81 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,572 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,858 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,28 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | m |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,8275 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày TB 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4975 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m2 |
| 85 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 86 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,86 | m2 |
| 87 | Lát đá granit mặt nền chiếu nghỉ, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,82 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m2 |
| 90 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8775 | m2 |
| 91 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8775 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,54 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường gạch Granit nhân tạo - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,956 | m2 |
| 94 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,04 | m2 |
| 96 | Thi công trần thạch cao phủ PVC hệ khung thép mạ kẽm tấm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,82 | m2 |
| 97 | Thi công trần thạch cao chống ẩm hệ khung chìm thép mạ kẽm tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,256 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,68 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,11 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,806 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,486 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,11 | m2 |
| 103 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch Epoxy chống mài mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76 kính trắng 5ly dán decan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, pano nhôm hệ 76 kính trắng 5ly dán decan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,34 | m2 |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 76 kính phản quang 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm chìm 50,8x60x2,5 kính phản quang 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 76 kính cường lực 10ly dán decan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng cửa cuốn sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m2 |
| 113 | CC mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | CC bộ tích điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Cung cấp lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,605 | m2 |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt tay vịn gỗ sơn PU hoàn thiện D.70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m |
| 118 | Cung cấp bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Cung cấp kẹp kính bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Cung cấp tay nắm cửa inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Cung cấp khóa cửa kính bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Cung cấp khóa cửa, khóa tròn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 123 | Cung cấp chốt gạt cửa sổ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | m2 |
| 125 | Cung cấp khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | kg |
| 126 | Cung cấp mái sảnh alumium ngoài trời, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 127 | Cung cấp thép ống STK D21x1,8 neo mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,816 | kg |
| 128 | Cung cấp cửa lên mái kính Cường lực 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2244 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2244 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Downlight âm trần bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED panel 600x600 bóng 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang bóng LED 2x20WW gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn gắn tường bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Box chờ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt Quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm điện mặt đôi 16A-220V-2P+E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Hộp + mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt Hộp + mặt đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Hộp + mặt ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt Hộp + mặt bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bộ đảo nguồn tự động ATS 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện lắp nổi KT 500Wx700Hx250D + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P-32A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 47 | Tủ điện bơm cấp nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Tủ điện bơm chữa cháy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 49 | Cáp CV/1C-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m |
| 50 | Cáp CV/1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 51 | Cáp CV/1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 52 | Cáp CV/1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Cáp CV/1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Cáp CV/1C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 55 | Cáp CXV/1C-6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Cáp CXV/1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 57 | Cáp CXV-FR/1C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Cáp CXV/1C-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 61 | Lắp đặt Ống PVC luồn dây điện D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống HDPE luồn dây điện D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16xL2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 64 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co PPR DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | 100m3 |
| 8 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, N>4,5cm, mật độ 16cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,268 | 100m |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 10 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6785 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3984 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5936 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5638 | 100m3/1km |
| 15 | Lắp đặt Ống uPVC D168x7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 17 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9208 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | tấn |
| 26 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1464 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,385 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,385 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0132 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt Gối cống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, Cống BTLT D300mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | 1 đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 38 | Đóng Cừ tràm L=4,5m, N>4,5cm, mật độ 16cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6904 | 100m |
| 39 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8004 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | m3 |
| 43 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9615 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2499 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7804 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, d=20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 61 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4688 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấn xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Co PPR DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt Co PPR DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co ren trong PPR DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PPR DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van đồng DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van đồng DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Crephin DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Mối nối mềm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van 01 chiều PPR DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Ống uPVC D315x15,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Ống uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Ống uPVC D168x7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống uPVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Ống uPVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Co 135 uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co 135 uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co 135 uPVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co 135 giảm uPVC D114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co 135 giảm uPVC D90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê cong uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê cong uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê cong giảm uPVC D114/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Thông tắc Co uuPVC DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Thông tắc Co uuPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cầu chắn rác DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Phễu thu D150x150mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Đầu thông hơi DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Đầu thông hơi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Nối uPVC D90/49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đóng Cọc tiếp địa đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng trần thoát sét D=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét Rd=39m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công Trụ đỡ kim thu sét ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 10 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt Đầu báo khói điện quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt Chuông báo cháy+đèn báo chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 15 | Lắp đặt Điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 2x1,5mm2+1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống bảo hộ D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 20 | Đóng Cọc tiếp địa đồng D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển, thiết bị đóng cắt, cáp và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Bệ quán tính bao gồm lò xo giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 23 | Lắp đặt Mối nối mềm DN80-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Mối nối mềm DN50-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y - Lọc DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y - Lọc DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực kèm van và ống siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Công tắc áp suất điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van góc DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van chặn DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van chặn DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van xả khí tự động kèm valve khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Luppe DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Luppe DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ống STK D90x4,5mm- nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống STK D60x3,6mm- nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Co STK D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co STK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê STK D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê STK D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê giảm STK D80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt Van khóa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 47 | Tủ chữa cháy trong nhà L600xW400xH250+ 02 vòi cuộn DN50-30m + 02 lăng phun DN50, 2 ngàm nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Sơ đồ hướng dẫn khẩn cấp và tiêu lệnh an toàn theo quy định về PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Trụ cứu hỏa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Tủ chữa cháy ngoài nhà L550xW600xH300+ 02 vòi cuộn DN65 + 02 lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN VÀ CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính sever (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch, dòng Swich (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng máy tính RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt Đầu phát wireless | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 6 | CCLĐ Tổng đài điện thoại 4/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Gia công và lắp đặt bộ giá camera, bộ giá camera lắp cố định (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | CCLĐ Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy tính sever (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch, dòng Swich (thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Dây Cáp CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (16lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (16lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1m3 |
| 3 | Phòng mối dưới mặt nền công trình xây mới (3lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,76 | 1m2 |
| 4 | Phòng mối thành tường trong và tường ngoài (1lít/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | 1m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa cassette 22000 BTU 1 chiều (Daikin/Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình Acquy 12V-DC + nguồn dự phòng 2 giờ + bàn phim điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bơm tăng áp Jockey Q=4m3/h, H=45m, CS 3KW (Máy bơm Pentax CAM 150 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm điện chữa cháy Q=9m3/h, H = 40m, CS 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm diezen chữa cháy Q= 9m3/h , H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg bao gồm khung và giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg bao gồm khung và giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bình giãn nở 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm (Q=5m3/h, H=30m)/ kèm ống nối+crepin (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Máy tính sever (nội dung này cần đáp ứng tiêu chuẩn về hạ tầng và bảo mật của VietinBank) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Switch 24 port (nội dung này cần đáp ứng tiêu chuẩn về hạ tầng và bảo mật của VietinBank) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Camera hồng ngoại thân dày chân quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Camera hồng ngoại áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Máy tính sever | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi